Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200950052-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200948144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 520 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 16:02:00 đến ngày 2020-09-28 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,022,555,523 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
B Phần đào, đắp nền đường
C A/ Phần đào, đắp nền đường
1 Đào nền đường làm mới (tận dụng 1 phần để đắp) đổ lên ph.tiện v/c, máy đào 1,6m3, ĐC2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 54,597 100m3
2 Đào đất thủ công, ĐC2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 160,67 m3
3 Đào phá kết cấu hiện hữu đổ lên ph. tiện v/c, máy đào 1,6m3, ĐC4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,664 100m3
4 Vận chuyển đất tận dụng đắp cự ly =<300m, ô tô 10T, ĐC2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 54,36 100m3
5 Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0.95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 42,509 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0.95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,598 100m3
7 Vận chuyển đất đi đổ <=1km đi đổ, ô tô 10T, ĐC2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 15,682 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp 3km đi đổ, ô tô 10T, ĐC2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 15,682 100m3
D B/ Phần bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây xanh
1 Làm lớp đệm móng đá Dmax 37,5mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 77,053 m3
2 Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm móng vỉa hè, làm mới lớp dưới Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,085 100m3
3 Bêtông bó vỉa mặt đường, đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 124,223 m3
4 Bêtông bó vỉa hè, hố trồng cây, đá 1x2 M200 , độ sụt 2-4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 28,777 m3
5 Ván khuôn thép bó vỉa Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,74 100m2
6 Láng nền vữa dày 3cm vữa M100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3.084,58 m2
7 Lát gạch Terrazoo (400x400) vỉa hè (ĐMVL chỉ tính ximăng dán gạch) Theo mô tả kỹ thuật chương V 3.084,58 m2
E C/ Trồng cây xanh
1 Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,7x0,7x0,7 đất cấp I, 2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 28,469 hố
2 Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh Theo mô tả kỹ thuật chương V 83 hố
3 Bốc cây xanh bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,83 100cây
4 Bốc xếp cọc rào, loại cọc tròn, đk 3-5cm, chiều cao 2,5m Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,32 100cọc
5 Trồng cây xanh (cây dầu) Theo mô tả kỹ thuật chương V 83 cây
6 Bảo hành công trình sau khi trồng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,407 100m2 /3tháng
F D/ Phần kết cấu mặt đường nhựa
1 Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm đường làm mới lớp dưới Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,449 100m3
2 Làm móng CPĐD Dmax 25mm đường làm mới lớp trên Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,888 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, TC 1.0Kg/m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 43,824 100m2
4 Rãi thảm mặt đường BTN hạt trung BTNC C19, dày 7cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 43,824 100m2
5 Sản xuất BTN hạt trung C19, trạm trộn 80T/h Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,284 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, ô tô 10T Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,284 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 8km tiếp theo, ô tô 10T Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,284 100tấn
G E/ Phần tổ chức giao thông
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm phản quang, bao gồm cả lắp đặt cột Theo mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
2 Cung cấp vật liệu lắp đặt trụ gắn BB sắt ống F100, cột biển báo đơn, đế cột BT đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 trụ
3 Cung cấp vật liệu lắp đặt trụ gắn BB sắt ống F100, cột biển báo đôi, đế cột BT đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 trụ
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 393,748 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 38,607 m2
6 Làm lớp đệm móng đá Dmax 37,5mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,668 m3
7 Bêtông bó vỉa đảo phân luồng giao thông, đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,34 m3
8 Ván khuôn thép bó vỉa đảo phân luồng giao thông Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,334 100m2
9 Cung cấp, lắp đặt lan can bằng tôn lượn sóng thép mạ kẽm nhúng nóng; Theo mô tả kỹ thuật chương V 234 m
H F/ Mặt đường bê tông dân sinh
1 Rải bạt chống thấm, lớp cách ly Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,23 100m2
2 Bêtông mặt đường dân sinh, đá 1x2 M250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 33,45 m3
I PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC.
J A/ Hố ga thu gom
1 Đào móng hố ga bằng máy đào 1,6m3, ĐC2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,528 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0.95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,458 100m3
3 Làm lớp đệm móng đá Dmax 37,5mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,225 m3
4 Bêtông hố ga, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 91,532 m3
5 Bêtông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,904 m3
6 Cốt thép hố ga, thép f=<18mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,829 tấn
7 Cốt thép tấm đan , thép f=<10 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,703 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đan, hố ga Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,969 tấn
9 Ván khuôn thép hố ga (vận dụng VKT móng cột) Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,045 100m2
10 Lắp đặt các tấm bêtông hố ga đúc sẵn Theo mô tả kỹ thuật chương V 82 cái
K B/ Hàm thu nước, lưới chắn rác
1 Làm lớp đệm móng đá Dmax 37,5mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,995 m3
2 Bêtông hàm thu nước, đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,073 m3
3 Ván khuôn gỗ hàm thu nước Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,611 100m2
4 Bêtông cốt thép triền lề (đúc sẵn), đá 1x2 M250, độ sụt 6-8 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,946 m3
5 Cốt thép triền lề, thép f=<18 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,178 tấn
6 Ván khuôn thép triền lề bêtông Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,017 100m2
7 Lắp đặt kết cấu triền lề bằng máy kết hợp thủ công Theo mô tả kỹ thuật chương V 39 cái
8 Sản xuất, lắp đặt thép hình lưới chắn rác, mạ kẽm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,427 tấn
L C/ Tuyến cống dọc D60cm
1 Đào móng tuyến cống bằng máy đào 1,6m3, ĐC2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 21,968 100m3
2 Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, K=0.95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 17,171 100m3
3 Làm lớp đệm móng đá Dmax 37,5mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 39,549 m3
4 Bêtông móng mối nối cống, đá 1x2 M150 , độ sụt 2-4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 59,064 m3
5 Bêtông gối cống, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 17,94 m3
6 Cốt thép gối cống, thép f=<10 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,046 tấn
7 Ván khuôn thép móng mối nối Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,676 100m2
8 Ván khuôn thép gối cống bêtông Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,513 100m2
9 Lắp đặt gối cống bêtông đúc sẵn Theo mô tả kỹ thuật chương V 390 cái
10 Cung cấp, Lắp đặt ống bêtông D=<60cm - L=4m - VH Theo mô tả kỹ thuật chương V 198 c.kiện
11 Cung cấp, Lắp đặt ống bêtông D=<60cm - L=4m - H30 Theo mô tả kỹ thuật chương V 23 c.kiện
12 Cung cấp, Lắp đặt ống bêtông D=<60cm - L=1m - VH Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 c.kiện
13 Cung cấp, Lắp đặt ống bêtông D=<60cm - L=1m - H30 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 c.kiện
14 Cung cấp, Lắp đặt ống bêtông D=40cm - L=2m - VH Theo mô tả kỹ thuật chương V 7 c.kiện
15 Trám mối nối vữa dày 2cm vữa M100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 72,123 m2
16 Nối ống bêtông D600 bằng gioăng cao su Theo mô tả kỹ thuật chương V 229 mối nối
M D/ Mương dọc
1 Làm lớp đệm móng đá Dmax37,5 Theo mô tả kỹ thuật chương V 17,68 m3
2 Bêtông mương nước, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 70,72 m3
3 Ván khuôn thép mái bờ kênh mương Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,42 100m2
4 Bêtông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,8 m3
5 Cốt thép tấm đan , thép f=<10 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,716 tấn
6 Ván khuôn thép nắp đan Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,377 100m2
7 Lắp đặt các tấm bêtông đúc sẵn Theo mô tả kỹ thuật chương V 145 cái
N PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG.
1 Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3, ĐC2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,86 100m3
2 Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, K=0.95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,552 100m3
3 Làm lớp đệm móng đá Dmax 37,5mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 24,63 m3
4 Bêtông móng, đá 1x2 M200 , độ sụt 2-4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 65,81 m3
5 Bêtông tường, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 Theo mô tả kỹ thuật chương V 22,62 m3
6 Ván khuôn thép móng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,575 100m2
7 Ván khuôn thép tường (vận dụng VK mái bờ kênh) Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,602 100m2
8 Cung cấp, lắp đặt cống hộp đúc sẵn KT(2,5x2,0)m, đốt cống dài 1,2m Theo mô tả kỹ thuật chương V 35 c.kiện
9 Cẩu xếp cấu kiện cống lên và xuống xe vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật chương V 35 c.kiện
10 Vận chuyển, tập kết từ nơi sản xuất đến công trường (7,825 tấn/c.kiện), cự ly vận chuyển 180km Theo mô tả kỹ thuật chương V 27,388 10tấn /km
11 Trám mối nối vữa dày 2cm vữa M100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 89,25 m2
O PHẦN KÈ TALUY NỀN ĐƯỜNG.
1 Làm lớp đệm móng đá Dmax 37,5mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 32,286 m3
2 Xây móng kè đá hộc, vữa M100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 263,26 m3
3 Xây tường kè đá hộc, vữa M100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 368,46 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 86,4 m
5 Đắp đất sét làm tầng lọc ngược Theo mô tả kỹ thuật chương V 32,31 m3
6 Làm tầng lọc đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 53,85 m3
7 Xây móng chân khay đá hộc, vữa M100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 14,088 m3
8 Xây ốp mái taluy bằng đá hộc vữa M100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 204,1 m3
9 Đá hộc xây vữa M100 (dự phòng cho các công việc phát sinh đường nối, bậc thang vào nhà dân, dự kiến 7 vị trí) Theo mô tả kỹ thuật chương V 63 m3
P PHẦN VẬT LIỆU HẠ THẾ
Q 1/Trụ + móng
1 Trụ BTLT 10.5m Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 Trụ
2 Trụ BTLT 8.5m Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 Trụ
3 Đà cản 1,2 mét Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
4 Boulon D22-L550 VRS -2ĐR- 4 tán Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
5 Beton móng trụM200( 0,8m3/móng 10,5 đôi) Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,4 m3
R 2/Dây dẫn
1 Dây LV ABC 4 x 95 mm2( m*1.02) Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,1 m
2 Dây LV ABC 2 x 95 mm2( m*1.02) Theo mô tả kỹ thuật chương V 20,4 m
3 Dây AV 70 mm2( m*1.02) Theo mô tả kỹ thuật chương V 40,8 m
4 Dây dupplex 2x11(rẽ vào nhà dân)KL tạm tính 20m/ĐK + CM 2 mét / ĐK kéo từ trụ tới nhà dân Theo mô tả kỹ thuật chương V 88 m
5 Rắck 2sứ Theo mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
6 Sứ ống chỉ Theo mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
S Phụ kiện
1 Kẹp cáp dừng cáp ABC 95 mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
2 Kẹp rẽ nhánh ABC Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
3 Boulon D16x250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
4 Boulon D16x450 +2ronden ghép trụ Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
5 Boulon móc D 16-L250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
6 Ronden vuông D18 Theo mô tả kỹ thuật chương V 82 cái
7 Kẹp nhôm song song 2boulon Theo mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
8 Dây đai + khóa đai inox (3 bộ / điện kế) Theo mô tả kỹ thuật chương V 132 bộ
T 6/Tiếp điạlặp lại
1 Kẹp sliptbolt ( bộ x 2 cái /bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
2 Cọc, kẹp tiếp địa (bộ x3 cái /bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
3 Dây đồng M25( bộ x4.5 kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 13,5 kg
U PHẦN NHÂN CÔNG, MÁY HẠ THẾ
V PHẦN THÁO GỠ
W 1/Dây dẫn
1 Hạ dây AV70 mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,404 km
2 Hạ dây LVABC 4x95mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,311 km
3 Hạ dây LVABC 2x95mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,198 km
4 Hạ dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,88 km
X 2/Trụ
1 Nhổ BTLT chiều cao cột <10m bằng thủ công+cơ giới Theo mô tả kỹ thuật chương V 14 cột
2 V/c trụ BTLT+đà cản : khối lượng: 0,8 tấn /trụ Theo mô tả kỹ thuật chương V 13,6 tấn
Y 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế
1 Tháo điện kế 1 pha Theo mô tả kỹ thuật chương V 44 cái
2 Tháo rắck 2 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
3 Tháo kẹp các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 50 bộ
Z PHẦN LẮP ĐẶT LẠI
AA 1/Dây dẫn
1 Dải dây AV70 mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,445 km
2 Dải dây LVABC 4x95mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,322 km
3 Dải dây LVABC 2x95mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,218 km
4 Dải dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,968 km
AB 2/Trụ
1 Đào đất móng trụ 8.5m; 10,5 M1(0,71m3/móng) Đất cấp 3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,55 m3
2 Đào đất móng trụ 8.5m MĐ(1.13 m3/móng) Đất cấp 3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,04 m3
3 Đắp đất đăm chặt móng trụ (0.6m3/8.5m M1 + 0.2m3/8.5m MĐ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,6 m3
4 Lắp đà cản Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
5 Béton móng trụ M200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,4 m3
6 Dựng BTLT chiều cao cột <=10m bằng thủ công+cơ giới Theo mô tả kỹ thuật chương V 21 cột
7 V/c trụ BTLT+đà cản : khối lượng: 0,8 tấn /trụ Theo mô tả kỹ thuật chương V 16,8 tấn
AC 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế
1 Lắp điện kế 1 pha Theo mô tả kỹ thuật chương V 44 cái
2 Lắp rắck 2 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
3 Lắp kẹp các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 50 bộ
AD 6/ Tiếp địa lặp lại
1 Đào đắp đất rãnh tiếp địa:( cấp II)V Đào: (0,5*0,8*8)m3 x vị trí Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,6 m3
2 Đắp: (bằng thể tích đất đào) Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,6 m3
3 Kèo rãi và lắp tiếp địa cột điện Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,135 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,9 10 cọc
5 Vận chuyển buolon ,tiếp điạ Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,05 Tấn
AE PHẦN VẬT TƯ TRẠM 250kVA -22/0,4kV
AF PHẦN VẬT LIỆU TRẠM
AG 1/Móng trụ+trụ
1 Trụ BTLT 14m Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 trụ
2 Beton móng trụM200 (3,0m3 móng 14m đôi) Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 m3
3 Sơn kẻ biển trụ ( 0,1kg/ trụ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,2 kg
AH 2/ Bộ đà giàn MBA 3 pha 250kVA trạm ngồi
1 Xà U 160x68x5x1907 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
2 Xà U 160x68x5x1700 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
3 Xà U 160x68x5x1460 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
4 Xà U 100x46x4.5x500 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
5 Xà U 100x46x4.5x700 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
6 Xà U 100x46x4.5x1100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
7 Xà U 160x68x5x700 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
8 Xà U 100x46x4.5x900 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
AI 4/Đà+sứ + phụ kiện
1 Đà sắt L75 x75x8 x2M4 4ốp (nhúng nóng) Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
2 Xà composite 2,40m và 2 chống đà Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
3 Thanh chống đà PL60 x6 x920 (nhúng nóng) Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
4 Móc treo (maní 16) Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
5 Chuỗi Polymer 24KV Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
6 Kẹp dừng , kẹp treo dây 3 boulon U50-70 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
7 Sứ ống chỉ 8 x8cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
8 Khung sắt 1 sứ 3mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
9 Cáp đồng trần M25 Theo mô tả kỹ thuật chương V 30 kg
10 Cọc tiếp địa D16x2,4mMĐ+ kẹp tiếp địa (bộ x3 cái /bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
11 Ong nhụa PVC D114 dày 3,4mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,5 m
12 Co ống PVC D114 Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
13 Ong nhụa PVC D34 bảo vệ đđiện năng kế Theo mô tả kỹ thuật chương V 14 m
14 Ong nhụa PVC D21bảo vệ dây tiếp đất Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 m
15 Co ống PVC D21 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
16 Kẹp WR 50-70 Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
17 Kẹp nhôm AC50-70 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
18 Kẹp Spliptbolt 1/0 Theo mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
19 Boulon 16*300+ 2 long đền vuông Theo mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
20 Boulon 16*300VRS+ 4 long đền vuông Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
21 Boulon 12*40+ 4 long đền vuông Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
22 Boulon 16*700VRS+ 4 long đền vuông Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
23 Boulon 16*400VRS+ 4 long đền vuông Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
24 Boulon 16*150VRS+ 4 long đền vuông Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
25 Boulon 16*100+ 2 long đền vuông Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
26 Boulon 16*50+ 2 long đền vuông Theo mô tả kỹ thuật chương V 22 bộ
27 Nắp chụp FCO Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
28 Nắp chụp LA Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
29 Nắp chụp MBA Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
30 Nắp chụp kẹp WR Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
AJ PHẦN NHÂN CÔNG, MÁY TRẠM 250kVA -22/0,4kV
AK THIẾT BỊ THIẾT BỊ TRẠM
AL THÁO GỠ THIẾT BỊ TRẠM
1 Tháo gỡ máy biến áp <=250KVA Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
2 Tháo gỡ LA Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
3 Tháo gỡ FCO Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
4 Lắp Aptomat 400A Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
AM LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM
1 Lắp đặt máy biến áp <=250KVA Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
2 Lắp LA Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
3 Lắp FCO Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
4 Lắp Aptomat 400A Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
AN PHẦN VẬT LIỆU TRẠM
AO THÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM
1 Tháo gỡ thép các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3 tấn
2 Tháo gỡ sứ cách điện xuyên 24KV Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 quả
3 Tháo gơ chuỗi néo dây dẫn chiều cao cột <= 20m Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
4 Tháo gỡ cáp trong ống bảo vệ Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m
5 Tháo gỡ ống nhựa PVC Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,25 10m
6 Tháo gỡ tủ đện xoay chiều 3pha hạ thế Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
7 Tháo gỡ thiết bị đo đếm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
AP LẮP ĐẶT LẠI VẬT LIỆU TRẠM
1 Đào móng cột ( 3,95m3/móng 14m đôi) Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,95 m3
2 Nhổ BTLT chiều cao cột <=12m bằng thủ công và máy cẩu Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cột
3 Dựng BTLT chiều cao cột <=14m bằng thủ công và máy cẩu Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cột
4 Béton móng trụ M200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 m3
5 Lắp xà thép các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3 tấn
6 Lắp sứ cách điện xuyên 24KV Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 quả
7 Lắp đặt chuỗi néo dây dẫn chiều cao cột <= 20m Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
8 Lắp cáp trong ống bảo vệ Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m
9 Đào rãnh tiếp địa 0,5*0.8*4*số cọc Theo mô tả kỹ thuật chương V 43,2 m3
10 Đắp rãnh tiếp địa Theo mô tả kỹ thuật chương V 43,2 m3
11 Đóng cọc tiếp địa Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,7 10cọc
12 Kéo rải dây tiếp địa Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,339 10m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,25 10m
14 Lắp tủ đện xoay chiều 3pha hạ thế Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
15 Lắp thiết bị đo đếm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
AQ PHẦN VẬT TƯ CHIẾU SÁNG
AR PHẦN MÓNG
AS Móng bêtông trụ đèn cao 8m
1 Bêtông móng đá 1x2 -M200: 0,282m3/móng . Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,358
2 Bêtông lót móng đá 4x6 -M150: 0,025m3/móng . Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,475
AT Móng bêtông móng tủ điện chiếu sáng
1 Bêtông móng đá 1x2 -M200: 0,14m3/móng . Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,14
2 Bêtông lót móng đá 4x6 -M150: 0,025m3/móng . Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,02
AU PHẦN MƯƠNG CÁP ĐIỆN
1 Đắp cát mương cáp (0,3+0,366)/2x0,2xmd Theo mô tả kỹ thuật chương V 34,466 m3
2 Gạch thẻ 7,5x4x17,5 cm (10viên/m x md) Theo mô tả kỹ thuật chương V 5.175 viên
AV PHẦN LẮP ĐẶT
AW PHẦN TRỤ ĐIỆN
1 Trụ đèn côn tròn STK cao 8m, dày 3mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 19 trụ
2 Khung Boulon móng trụ M24x1050 + tán + londen Theo mô tả kỹ thuật chương V 19 bộ
3 Cần đèn đơn D60x3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m) Theo mô tả kỹ thuật chương V 19 cần
4 Đèn Led 120W -220V Theo mô tả kỹ thuật chương V 19 bộ
5 Cáp điện đồng bọc CVV 2x2,5mm² Theo mô tả kỹ thuật chương V 190 m
6 Bảng điện+Đomino 3P-60A Theo mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
7 Aptomat 1P 5A Theo mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
8 Đầu Cosse ép Cu-10mm² Theo mô tả kỹ thuật chương V 111 cái
9 Đầu Cosse ép Cu-2,5mm² Theo mô tả kỹ thuật chương V 76 cái
AX PHẦN TIẾP ĐỊA
1 Cọc tiếp địa loại Ø16 L2,4 mạ đồng (1 bộ 1 cọc) Theo mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
2 Kẹp cọc tiếp địa Cu Theo mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
3 Cáp đồng trần M25 (2m/bộ - 0,224kg/m) Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,512 kg
4 Đầu Cosse ép Cu-25mm² Theo mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
AY PHẦN MƯƠNG CÁP
1 Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 3x10mm² (x1,01) Theo mô tả kỹ thuật chương V 588,325 m
2 Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x25mm² cấp nguồn tủ điện Theo mô tả kỹ thuật chương V 15,15 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 515 m
4 Ống sắt tráng kẽm D60 dày 2mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 48 m
AZ PHẦN TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
2 Đầu Cosse ép Cu-25mm² Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
3 Ống nhựa PVC D60 dày 3mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 m
4 Co Ống nhựa PVC D60 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 m
5 Dây đai cumg ống nhựa Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
6 Khóa đai cùm ống nhựa Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
7 Khung Boulon móng tủ điện M16x750 + tán + londen Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
BA PHẦN NHÂN CÔNG, CA MÁY CHIẾU SÁNG
BB PHẦN XÂY DỰNG
BC PHẦN MÓNG TRỤ
BD Hố móng trụ đèn chiếu sáng cao 8m trên vỉa hè
1 Đào hố móng trụ đèn trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,225
BE Móng bêtông trụ đèn cao 8m
1 Bêtông móng trụ đèn chiều rộng £ 250cm vữa mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,358
2 Bêtông lót móng trụ đèn chiều rộng <= 250cm vữa mác 150 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,475
BF Hố móng tủ điện chiếu sáng
1 Đào hố móng tủ điện chiếu sáng trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,14
BG Móng bêtông móng tủ điện chiếu sáng
1 Bêtông móng tủ điện chiều rộng £ 250cm vữa mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,14
2 Bêtông lót móng tủ điện chiều rộng <= 250cm vữa mác 150 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,02
BH PHẦN MƯƠNG CÁP ĐIỆN
BI Mương cáp trên nền đất
1 Đào đất mương cáp bằng máy đào, đất cấp 2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,242 100m³
2 Rãi cát đệm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,345 100m³
3 Xếp gạch chỉ Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,175 1.000v
4 Đắp đất mương cáp bằng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,9 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,8963 100m³
BJ PHẦN LẮP ĐẶT
BK PHẦN TRỤ ĐIỆN
1 Lắp dựng cột đèn thép cao 8m bằng máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 19 cột
2 Lắp cần đèn đơn D60 dài <= 2,8m Theo mô tả kỹ thuật chương V 19 cần
3 Lắp choá đèn cao áp ở độ cao <= 12m Theo mô tả kỹ thuật chương V 19 choá
4 Luồn dây CVV 2x2,5mm² từ cáp ngầm lên đèn Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,9 100m
5 Lắp bảng điện cửa cột Theo mô tả kỹ thuật chương V 19 bảng
6 Lắp Aptomat 5A Theo mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
BL PHẦN TIẾP ĐỊA
1 Làm tiếp địa cho cột điện Theo mô tả kỹ thuật chương V 19 bộ
BM PHẦN CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50mm bảo vệ cáp ngầm Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,15 100m
2 Lắp đặt ống thép Ø60mm bảo vệ cáp ngầm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m
3 Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 3x10mm² Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,825 100m
4 Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 2x25mm² Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,152 100m
BN PHẦN TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->