Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200950052-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 520 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 16:02:00 đến ngày 2020-09-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,022,555,523 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| B | Phần đào, đắp nền đường | |||
| C | A/ Phần đào, đắp nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới (tận dụng 1 phần để đắp) đổ lên ph.tiện v/c, máy đào 1,6m3, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54,597 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thủ công, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 160,67 | m3 |
| 3 | Đào phá kết cấu hiện hữu đổ lên ph. tiện v/c, máy đào 1,6m3, ĐC4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,664 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng đắp cự ly =<300m, ô tô 10T, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54,36 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0.95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42,509 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0.95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,598 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ <=1km đi đổ, ô tô 10T, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,682 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp 3km đi đổ, ô tô 10T, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,682 | 100m3 |
| D | B/ Phần bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây xanh | |||
| 1 | Làm lớp đệm móng đá Dmax 37,5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 77,053 | m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm móng vỉa hè, làm mới lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,085 | 100m3 |
| 3 | Bêtông bó vỉa mặt đường, đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 124,223 | m3 |
| 4 | Bêtông bó vỉa hè, hố trồng cây, đá 1x2 M200 , độ sụt 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,777 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,74 | 100m2 |
| 6 | Láng nền vữa dày 3cm vữa M100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3.084,58 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terrazoo (400x400) vỉa hè (ĐMVL chỉ tính ximăng dán gạch) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3.084,58 | m2 |
| E | C/ Trồng cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,7x0,7x0,7 đất cấp I, 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,469 | hố |
| 2 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 83 | hố |
| 3 | Bốc cây xanh bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,83 | 100cây |
| 4 | Bốc xếp cọc rào, loại cọc tròn, đk 3-5cm, chiều cao 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,32 | 100cọc |
| 5 | Trồng cây xanh (cây dầu) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 83 | cây |
| 6 | Bảo hành công trình sau khi trồng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,407 | 100m2 /3tháng |
| F | D/ Phần kết cấu mặt đường nhựa | |||
| 1 | Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm đường làm mới lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,449 | 100m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD Dmax 25mm đường làm mới lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,888 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, TC 1.0Kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,824 | 100m2 |
| 4 | Rãi thảm mặt đường BTN hạt trung BTNC C19, dày 7cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,824 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất BTN hạt trung C19, trạm trộn 80T/h | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,284 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, ô tô 10T | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,284 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 8km tiếp theo, ô tô 10T | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,284 | 100tấn |
| G | E/ Phần tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm phản quang, bao gồm cả lắp đặt cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 2 | Cung cấp vật liệu lắp đặt trụ gắn BB sắt ống F100, cột biển báo đơn, đế cột BT đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | trụ |
| 3 | Cung cấp vật liệu lắp đặt trụ gắn BB sắt ống F100, cột biển báo đôi, đế cột BT đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | trụ |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 393,748 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,607 | m2 |
| 6 | Làm lớp đệm móng đá Dmax 37,5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,668 | m3 |
| 7 | Bêtông bó vỉa đảo phân luồng giao thông, đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép bó vỉa đảo phân luồng giao thông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,334 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt lan can bằng tôn lượn sóng thép mạ kẽm nhúng nóng; | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 234 | m |
| H | F/ Mặt đường bê tông dân sinh | |||
| 1 | Rải bạt chống thấm, lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,23 | 100m2 |
| 2 | Bêtông mặt đường dân sinh, đá 1x2 M250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,45 | m3 |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC. | |||
| J | A/ Hố ga thu gom | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy đào 1,6m3, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,528 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0.95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,458 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đệm móng đá Dmax 37,5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,225 | m3 |
| 4 | Bêtông hố ga, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 91,532 | m3 |
| 5 | Bêtông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,904 | m3 |
| 6 | Cốt thép hố ga, thép f=<18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,829 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan , thép f=<10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,703 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đan, hố ga | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,969 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép hố ga (vận dụng VKT móng cột) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,045 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt các tấm bêtông hố ga đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 82 | cái |
| K | B/ Hàm thu nước, lưới chắn rác | |||
| 1 | Làm lớp đệm móng đá Dmax 37,5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,995 | m3 |
| 2 | Bêtông hàm thu nước, đá 1x2 M250, độ sụt 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,073 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ hàm thu nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,611 | 100m2 |
| 4 | Bêtông cốt thép triền lề (đúc sẵn), đá 1x2 M250, độ sụt 6-8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,946 | m3 |
| 5 | Cốt thép triền lề, thép f=<18 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,178 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép triền lề bêtông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt kết cấu triền lề bằng máy kết hợp thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thép hình lưới chắn rác, mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,427 | tấn |
| L | C/ Tuyến cống dọc D60cm | |||
| 1 | Đào móng tuyến cống bằng máy đào 1,6m3, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,968 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, K=0.95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,171 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đệm móng đá Dmax 37,5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,549 | m3 |
| 4 | Bêtông móng mối nối cống, đá 1x2 M150 , độ sụt 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 59,064 | m3 |
| 5 | Bêtông gối cống, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,94 | m3 |
| 6 | Cốt thép gối cống, thép f=<10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,046 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép móng mối nối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,676 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép gối cống bêtông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,513 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt gối cống bêtông đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 390 | cái |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt ống bêtông D=<60cm - L=4m - VH | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 198 | c.kiện |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt ống bêtông D=<60cm - L=4m - H30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23 | c.kiện |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt ống bêtông D=<60cm - L=1m - VH | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | c.kiện |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt ống bêtông D=<60cm - L=1m - H30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | c.kiện |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt ống bêtông D=40cm - L=2m - VH | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | c.kiện |
| 15 | Trám mối nối vữa dày 2cm vữa M100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72,123 | m2 |
| 16 | Nối ống bêtông D600 bằng gioăng cao su | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 229 | mối nối |
| M | D/ Mương dọc | |||
| 1 | Làm lớp đệm móng đá Dmax37,5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,68 | m3 |
| 2 | Bêtông mương nước, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 70,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,42 | 100m2 |
| 4 | Bêtông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,8 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan , thép f=<10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,716 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,377 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt các tấm bêtông đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 145 | cái |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG. | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,86 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, K=0.95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,552 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đệm móng đá Dmax 37,5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,63 | m3 |
| 4 | Bêtông móng, đá 1x2 M200 , độ sụt 2-4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 65,81 | m3 |
| 5 | Bêtông tường, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,575 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường (vận dụng VK mái bờ kênh) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,602 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đúc sẵn KT(2,5x2,0)m, đốt cống dài 1,2m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35 | c.kiện |
| 9 | Cẩu xếp cấu kiện cống lên và xuống xe vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35 | c.kiện |
| 10 | Vận chuyển, tập kết từ nơi sản xuất đến công trường (7,825 tấn/c.kiện), cự ly vận chuyển 180km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,388 | 10tấn /km |
| 11 | Trám mối nối vữa dày 2cm vữa M100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 89,25 | m2 |
| O | PHẦN KÈ TALUY NỀN ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Làm lớp đệm móng đá Dmax 37,5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,286 | m3 |
| 2 | Xây móng kè đá hộc, vữa M100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 263,26 | m3 |
| 3 | Xây tường kè đá hộc, vữa M100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 368,46 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 86,4 | m |
| 5 | Đắp đất sét làm tầng lọc ngược | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,31 | m3 |
| 6 | Làm tầng lọc đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 53,85 | m3 |
| 7 | Xây móng chân khay đá hộc, vữa M100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,088 | m3 |
| 8 | Xây ốp mái taluy bằng đá hộc vữa M100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 204,1 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây vữa M100 (dự phòng cho các công việc phát sinh đường nối, bậc thang vào nhà dân, dự kiến 7 vị trí) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 63 | m3 |
| P | PHẦN VẬT LIỆU HẠ THẾ | |||
| Q | 1/Trụ + móng | |||
| 1 | Trụ BTLT 10.5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8.5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Trụ |
| 3 | Đà cản 1,2 mét | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Boulon D22-L550 VRS -2ĐR- 4 tán | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 5 | Beton móng trụM200( 0,8m3/móng 10,5 đôi) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,4 | m3 |
| R | 2/Dây dẫn | |||
| 1 | Dây LV ABC 4 x 95 mm2( m*1.02) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,1 | m |
| 2 | Dây LV ABC 2 x 95 mm2( m*1.02) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,4 | m |
| 3 | Dây AV 70 mm2( m*1.02) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,8 | m |
| 4 | Dây dupplex 2x11(rẽ vào nhà dân)KL tạm tính 20m/ĐK + CM 2 mét / ĐK kéo từ trụ tới nhà dân | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 88 | m |
| 5 | Rắck 2sứ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| S | Phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp cáp dừng cáp ABC 95 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh ABC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 3 | Boulon D16x250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 4 | Boulon D16x450 +2ronden ghép trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 5 | Boulon móc D 16-L250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 6 | Ronden vuông D18 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 82 | cái |
| 7 | Kẹp nhôm song song 2boulon | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Dây đai + khóa đai inox (3 bộ / điện kế) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 132 | bộ |
| T | 6/Tiếp điạlặp lại | |||
| 1 | Kẹp sliptbolt ( bộ x 2 cái /bộ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Cọc, kẹp tiếp địa (bộ x3 cái /bộ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 3 | Dây đồng M25( bộ x4.5 kg/bộ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,5 | kg |
| U | PHẦN NHÂN CÔNG, MÁY HẠ THẾ | |||
| V | PHẦN THÁO GỠ | |||
| W | 1/Dây dẫn | |||
| 1 | Hạ dây AV70 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,404 | km |
| 2 | Hạ dây LVABC 4x95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,311 | km |
| 3 | Hạ dây LVABC 2x95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,198 | km |
| 4 | Hạ dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,88 | km |
| X | 2/Trụ | |||
| 1 | Nhổ BTLT chiều cao cột <10m bằng thủ công+cơ giới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cột |
| 2 | V/c trụ BTLT+đà cản : khối lượng: 0,8 tấn /trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,6 | tấn |
| Y | 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 2 | Tháo rắck 2 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tháo kẹp các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| Z | PHẦN LẮP ĐẶT LẠI | |||
| AA | 1/Dây dẫn | |||
| 1 | Dải dây AV70 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,445 | km |
| 2 | Dải dây LVABC 4x95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,322 | km |
| 3 | Dải dây LVABC 2x95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,218 | km |
| 4 | Dải dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,968 | km |
| AB | 2/Trụ | |||
| 1 | Đào đất móng trụ 8.5m; 10,5 M1(0,71m3/móng) Đất cấp 3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,55 | m3 |
| 2 | Đào đất móng trụ 8.5m MĐ(1.13 m3/móng) Đất cấp 3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,04 | m3 |
| 3 | Đắp đất đăm chặt móng trụ (0.6m3/8.5m M1 + 0.2m3/8.5m MĐ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,6 | m3 |
| 4 | Lắp đà cản | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Béton móng trụ M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,4 | m3 |
| 6 | Dựng BTLT chiều cao cột <=10m bằng thủ công+cơ giới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cột |
| 7 | V/c trụ BTLT+đà cản : khối lượng: 0,8 tấn /trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,8 | tấn |
| AC | 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế | |||
| 1 | Lắp điện kế 1 pha | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 2 | Lắp rắck 2 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp kẹp các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| AD | 6/ Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đắp đất rãnh tiếp địa:( cấp II)V Đào: (0,5*0,8*8)m3 x vị trí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp: (bằng thể tích đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Kèo rãi và lắp tiếp địa cột điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,135 | 100kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10 cọc |
| 5 | Vận chuyển buolon ,tiếp điạ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | Tấn |
| AE | PHẦN VẬT TƯ TRẠM 250kVA -22/0,4kV | |||
| AF | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM | |||
| AG | 1/Móng trụ+trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | trụ |
| 2 | Beton móng trụM200 (3,0m3 móng 14m đôi) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 3 | Sơn kẻ biển trụ ( 0,1kg/ trụ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | kg |
| AH | 2/ Bộ đà giàn MBA 3 pha 250kVA trạm ngồi | |||
| 1 | Xà U 160x68x5x1907 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Xà U 160x68x5x1700 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Xà U 160x68x5x1460 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Xà U 100x46x4.5x500 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Xà U 100x46x4.5x700 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Xà U 100x46x4.5x1100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Xà U 160x68x5x700 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Xà U 100x46x4.5x900 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| AI | 4/Đà+sứ + phụ kiện | |||
| 1 | Đà sắt L75 x75x8 x2M4 4ốp (nhúng nóng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Xà composite 2,40m và 2 chống đà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thanh chống đà PL60 x6 x920 (nhúng nóng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Móc treo (maní 16) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Chuỗi Polymer 24KV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Kẹp dừng , kẹp treo dây 3 boulon U50-70 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Sứ ống chỉ 8 x8cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Khung sắt 1 sứ 3mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Cáp đồng trần M25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | kg |
| 10 | Cọc tiếp địa D16x2,4mMĐ+ kẹp tiếp địa (bộ x3 cái /bộ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 11 | Ong nhụa PVC D114 dày 3,4mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,5 | m |
| 12 | Co ống PVC D114 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Ong nhụa PVC D34 bảo vệ đđiện năng kế | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 14 | Ong nhụa PVC D21bảo vệ dây tiếp đất | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 15 | Co ống PVC D21 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Kẹp WR 50-70 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Kẹp nhôm AC50-70 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Kẹp Spliptbolt 1/0 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 19 | Boulon 16*300+ 2 long đền vuông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 20 | Boulon 16*300VRS+ 4 long đền vuông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 21 | Boulon 12*40+ 4 long đền vuông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 22 | Boulon 16*700VRS+ 4 long đền vuông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 23 | Boulon 16*400VRS+ 4 long đền vuông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 24 | Boulon 16*150VRS+ 4 long đền vuông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 25 | Boulon 16*100+ 2 long đền vuông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 26 | Boulon 16*50+ 2 long đền vuông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 27 | Nắp chụp FCO | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 28 | Nắp chụp LA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 29 | Nắp chụp MBA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 30 | Nắp chụp kẹp WR | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| AJ | PHẦN NHÂN CÔNG, MÁY TRẠM 250kVA -22/0,4kV | |||
| AK | THIẾT BỊ THIẾT BỊ TRẠM | |||
| AL | THÁO GỠ THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Tháo gỡ máy biến áp <=250KVA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Tháo gỡ LA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo gỡ FCO | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp Aptomat 400A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AM | LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp <=250KVA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp LA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp FCO | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp Aptomat 400A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AN | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM | |||
| AO | THÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM | |||
| 1 | Tháo gỡ thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Tháo gỡ sứ cách điện xuyên 24KV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | quả |
| 3 | Tháo gơ chuỗi néo dây dẫn chiều cao cột <= 20m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo gỡ cáp trong ống bảo vệ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Tháo gỡ ống nhựa PVC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,25 | 10m |
| 6 | Tháo gỡ tủ đện xoay chiều 3pha hạ thế | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tháo gỡ thiết bị đo đếm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AP | LẮP ĐẶT LẠI VẬT LIỆU TRẠM | |||
| 1 | Đào móng cột ( 3,95m3/móng 14m đôi) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,95 | m3 |
| 2 | Nhổ BTLT chiều cao cột <=12m bằng thủ công và máy cẩu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 3 | Dựng BTLT chiều cao cột <=14m bằng thủ công và máy cẩu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 4 | Béton móng trụ M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 5 | Lắp xà thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | tấn |
| 6 | Lắp sứ cách điện xuyên 24KV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | quả |
| 7 | Lắp đặt chuỗi néo dây dẫn chiều cao cột <= 20m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp cáp trong ống bảo vệ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa 0,5*0.8*4*số cọc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,2 | m3 |
| 10 | Đắp rãnh tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,2 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | 10cọc |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,339 | 10m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,25 | 10m |
| 14 | Lắp tủ đện xoay chiều 3pha hạ thế | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp thiết bị đo đếm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AQ | PHẦN VẬT TƯ CHIẾU SÁNG | |||
| AR | PHẦN MÓNG | |||
| AS | Móng bêtông trụ đèn cao 8m | |||
| 1 | Bêtông móng đá 1x2 -M200: 0,282m3/móng . | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,358 | m³ |
| 2 | Bêtông lót móng đá 4x6 -M150: 0,025m3/móng . | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,475 | m³ |
| AT | Móng bêtông móng tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bêtông móng đá 1x2 -M200: 0,14m3/móng . | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | m³ |
| 2 | Bêtông lót móng đá 4x6 -M150: 0,025m3/móng . | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | m³ |
| AU | PHẦN MƯƠNG CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Đắp cát mương cáp (0,3+0,366)/2x0,2xmd | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,466 | m3 |
| 2 | Gạch thẻ 7,5x4x17,5 cm (10viên/m x md) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5.175 | viên |
| AV | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AW | PHẦN TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Trụ đèn côn tròn STK cao 8m, dày 3mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | trụ |
| 2 | Khung Boulon móng trụ M24x1050 + tán + londen | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 3 | Cần đèn đơn D60x3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cần |
| 4 | Đèn Led 120W -220V | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 5 | Cáp điện đồng bọc CVV 2x2,5mm² | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 6 | Bảng điện+Đomino 3P-60A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 7 | Aptomat 1P 5A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 8 | Đầu Cosse ép Cu-10mm² | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 111 | cái |
| 9 | Đầu Cosse ép Cu-2,5mm² | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| AX | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa loại Ø16 L2,4 mạ đồng (1 bộ 1 cọc) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 2 | Kẹp cọc tiếp địa Cu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần M25 (2m/bộ - 0,224kg/m) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,512 | kg |
| 4 | Đầu Cosse ép Cu-25mm² | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| AY | PHẦN MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 3x10mm² (x1,01) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 588,325 | m |
| 2 | Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x25mm² cấp nguồn tủ điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,15 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 515 | m |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm D60 dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| AZ | PHẦN TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đầu Cosse ép Cu-25mm² | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D60 dày 3mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 4 | Co Ống nhựa PVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 5 | Dây đai cumg ống nhựa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Khóa đai cùm ống nhựa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Khung Boulon móng tủ điện M16x750 + tán + londen | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BA | PHẦN NHÂN CÔNG, CA MÁY CHIẾU SÁNG | |||
| BB | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BC | PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| BD | Hố móng trụ đèn chiếu sáng cao 8m trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,225 | m³ |
| BE | Móng bêtông trụ đèn cao 8m | |||
| 1 | Bêtông móng trụ đèn chiều rộng £ 250cm vữa mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,358 | m³ |
| 2 | Bêtông lót móng trụ đèn chiều rộng <= 250cm vữa mác 150 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,475 | m³ |
| BF | Hố móng tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào hố móng tủ điện chiếu sáng trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | m³ |
| BG | Móng bêtông móng tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bêtông móng tủ điện chiều rộng £ 250cm vữa mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | m³ |
| 2 | Bêtông lót móng tủ điện chiều rộng <= 250cm vữa mác 150 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | m³ |
| BH | PHẦN MƯƠNG CÁP ĐIỆN | |||
| BI | Mương cáp trên nền đất | |||
| 1 | Đào đất mương cáp bằng máy đào, đất cấp 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,242 | 100m³ |
| 2 | Rãi cát đệm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,345 | 100m³ |
| 3 | Xếp gạch chỉ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,175 | 1.000v |
| 4 | Đắp đất mương cáp bằng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8963 | 100m³ |
| BJ | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| BK | PHẦN TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép cao 8m bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn D60 dài <= 2,8m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cần |
| 3 | Lắp choá đèn cao áp ở độ cao <= 12m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | choá |
| 4 | Luồn dây CVV 2x2,5mm² từ cáp ngầm lên đèn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,9 | 100m |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bảng |
| 6 | Lắp Aptomat 5A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| BL | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| BM | PHẦN CÁP VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50mm bảo vệ cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép Ø60mm bảo vệ cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 3x10mm² | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,825 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 2x25mm² | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,152 | 100m |
| BN | PHẦN TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi