Gói thầu: Gói số 02: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200963774-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói số 02: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200962119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng dân cư mới khu 3, xã Thạch Tân (nay là xã Thạch Bình), huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 16:17:00 đến ngày 2020-10-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,227,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào vét bùn, đất C1 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 50,1904 100m3
2 Vận chuyển đất, đất C1 nt 58,3169 100m3
3 Đào san đất, đất C1 nt 8,1265 100m3
4 Mua đất và vận chuyển nt 11.592,65 m3
5 San gạt mặt bằng nt 146,198 100m3
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ;
1 Đào vét hữu cơ, đất C1 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.815,516 m3
2 Đào đất nền đường, đất C2 nt 1.392,5685 m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất C2 nt 657,021 m3
4 Đào khuôn đường, đất C2 nt 977,558 m3
5 Vận chuyển đất, đất C1 nt 18,1552 100m3
6 Mua đất đắp và vận chuyển nt 5.091,1359 m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 2,2527 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 nt 42,8016 100m3
9 Mua đất đắp và vận chuyển nt 1.737,9352 m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0, 98 dày 30cm nt 14,9822 100m3
11 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm nt 8,9893 100m3
12 Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm nt 7,4911 100m3
13 Tưới nhựa dính bám TCN 1,0kg/m2 nt 49,9408 100m2
14 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 nt 49,9408 100m2
15 Cát đệm tạo phẳng dày 5cm nt 155,87 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 nt 3.117,39 m2
17 Lát gạch Block tự chèn dày 5.5cm nt 3.117,39 m2
18 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 dày 10cm nt 61,14 m3
19 Ván khuôn bó vỉa nt 10,5818 100m2
20 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 nt 108,17 m3
21 Lắp đặt bó vỉa thẳng nt 2.351,5 m
22 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 dày 10cm nt 1,94 m3
23 Ván khuôn bó vỉa nt 0,5432 100m2
24 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 nt 3,69 m3
25 Lắp dựng bó vỉa cong nt 194 m
26 Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK <= 10 mm nt 0,3224 tấn
27 Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK > 10 mm nt 0,1754 tấn
28 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 dày 10cm nt 1,38 m3
29 Ván khuôn bó vỉa nt 0,0371 100m2
30 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 nt 1,8 m3
31 Lắp dựng bó vỉa hố thu nt 44 m
32 Đệm VXM M 75# dày 3cm nt 24,17 m2
33 Trát tường vữa XM mác 75# dày 2cm nt 383,52 m2
34 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 dày 10cm nt 65,88 m3
35 Ván khuôn tấm đan rãnh nt 1,5809 100m2
36 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 nt 14,64 m3
37 Lắp đặt tấm đan rãnh nt 1.464 cái
38 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 dày 10cm nt 10,07 m3
39 Xây hố trồng cây bằng gạch không nung VXM M50# nt 14,47 m3
40 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 nt 159,41 m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC;
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 142,2 m3
2 Ván khuôn bê tông đáy rãnh nt 4,122 100m2
3 Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150# dày 15cm nt 172,09 m3
4 Ván khuôn bê tông thành rãnh nt 2,768 100m2
5 Bê tông thành rãnh đá 1x2 M200# dày 15cm nt 27,68 m3
6 Xây gạch không nung thành rãnh VXM M75# nt 264,22 m3
7 Trát tường trong thành rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 1.441,2 m2
8 Láng lòng đáy rãnh VXM M75# dày 2cm nt 480,4 m2
9 Ván khuôn mũ mố nt 5,669 100m2
10 Cốt thép mũ mố D<=10mm nt 4,0088 tấn
11 Bê tông mũ mố nt 45,52 m3
12 Ván khuôn tấm đan nt 4,6736 100m2
13 Cốt thép tấm đan rãnh nt 10,9674 tấn
14 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# nt 87,63 m3
15 Lắp đặt tấm đan rãnh nt 1.374 cái
16 Đệm đá 4x6 dày 10cm nt 9,82 m3
17 Ván khuôn bê tông móng hố ga nt 0,372 100m2
18 Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 150# dày 15cm nt 9,3 m3
19 Xây gạch không nung thành ga VXM M75# nt 21,85 m3
20 Trát tường trong thành ga dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 85,69 m2
21 Láng lòng đáy ga VXM M75# dày 2cm nt 22,32 m2
22 Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga nt 0,6882 100m2
23 Cốt thép mũ mố D<=10mm nt 0,5289 tấn
24 Bê tông mũ mố đá 1x2 M250# nt 6,45 m3
25 Ván khuôn tấm đan hố ga nt 0,2043 100m2
26 Cốt thép tấm đan hố ga nt 0,5543 tấn
27 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# nt 4,34 m3
28 Lắp đặt tấm đan hố ga nt 52 cái
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg nt 2 bộ
3 Dây tiếp địa, CT3-d12 nt 10,8 m
4 bulong M20, REN 100 nt 36 cái
5 bulong M20, REN 30 nt 18 cái
6 Thanh bắt sứ L70x7 nt 9 cái
7 Thanh chống nt 6 cái
8 Thanh xà nt 6 cái
9 tai bắt tiếp địa nt 12 cái
10 Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV nt 6 bộ
11 Khóa đỡ dây dẫn nt 4 bộ
12 Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm. Chiều cao lắp đặt > 100m nt 4 1 bộ
13 Móc treo chữ U MT-9 nt 28 bộ
14 Mắt nối trung gian NG-9 nt 10 bộ
15 Khánh đơn KG1-9 nt 4 bộ
16 Chốt hãm nt 6 bộ
17 Chốt chẻ nt 6 bộ
18 Đào móng băng, đất C2 nt 28,2348 m3
19 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,713 m3
20 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật nt 0,1293 100m2
21 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, PC40, đá 2x4 nt 3,78 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm nt 0,1038 tấn
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,858 m3
24 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 22,8838 m3
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 3 m, đất C2 nt 17,1072 m3
26 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,432 m3
27 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,064 100m2
28 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, PC40, đá 2x4 nt 2,802 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm nt 0,0106 tấn
30 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,08 m3
31 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 13,7932 m3
32 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 3 m, đất C2 nt 17,1072 m3
33 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,432 m3
34 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,064 100m2
35 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, PC40, đá 2x4 nt 2,734 m3
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm nt 0,0106 tấn
37 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,1 m3
38 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 13,8412 m3
39 Bulong, đia ốc M16 nt 1 bộ
40 Con cờ, sắt dẹp 40x4 nt 1 bộ
41 Dây nối đất D12 nt 2 HT
42 Thanh ốp, sắt góc L63x63x6 nt 2 cái
43 Đóng cọc chống sét đã có sẵn nt 2 cọc
44 Bulong, đia ốc M16 nt 1 bộ
45 Con cờ, sắt dẹp 40x4 nt 1 bộ
46 Dây nối đất D12 nt 2 HT
47 Thanh ốp, sắt góc L63x63x6 nt 4 cái
48 Đóng cọc chống sét đã có sẵn nt 4 cọc
49 Bulong, đai ốc mạ M16x100 nt 4 cái
50 Tấm tăng cường 40x4 nt 8 cái
51 Tấm bắt kẹp hãm 80x6 nt 2 cái
52 Cổ dê treo cáp vặn xoắn 80x6 nt 2 cái
53 Bulong, đai ốc mạ M16x100 nt 4 cái
54 Tấm tăng cường 40x4 nt 8 cái
55 Tấm bắt kẹp hãm 80x6 nt 2 cái
56 Cổ dê treo cáp vặn xoắn 80x6 nt 2 cái
57 Đóng cọc chống sét đã có sẵn nt 2 cọc
58 Càng lắp thu lôi, dẹt 40x4 nt 1 cái
59 Dây nối đất CT3-D10 nt 1 HT
60 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm nt 0,025 100m
61 Miếng nối đất, dẹt 40x4 nt 1 HT
62 Ghip nhôm 2 bulong nt 1 HT
63 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 3 m, đất C2 nt 1,56 m3
64 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,1 m3
65 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,0256 100m2
66 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, PC40, đá 2x4 nt 0,448 m3
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,0224 m3
68 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,9896 m3
69 Đào móng băng , rộng <= 3 m, sâu <= 3 m, đất C2 nt 2,2464 m3
70 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,192 m3
71 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,04 100m2
72 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, PC40, đá 2x4 nt 0,942 m3
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,05 m3
74 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,0624 m3
75 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 3 m, đất C2 nt 5,04 m3
76 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,28 m3
77 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,06 100m2
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm nt 0,0106 tấn
79 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, PC40, đá 2x4 nt 1,59 m3
80 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,08 m3
81 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 3,09 m3
82 Bulong M14x45 nt 14 cái
83 Tấm nối đất nt 14 cái
84 Dây tiếp địa thiết bị nt 2 cái
85 Dây nối thép dẹp 40x4 nt 1 cái
86 Cọc tiếp địa L63x63x6 nt 10 cái
87 Thang trèo nt 1 cái
88 Sàn đặt máy biến áp nt 1 cái
89 Ghế cách điện TBA nt 1 cái
90 Xà đỡ thanh trần 1xTD1 nt 1 cái
91 Xà đỡ cầu chì và chống sét nt 1 cái
92 Xà đỡ dây đầu trạm dọc tuyến nt 1 cái
93 Cột bê tông li tâm PC.I 12-7.2kN nt 2 cái
94 Biển báo nt 2 cái
95 Cột bê tông li tâm PC.I 18-11KN nt 2 cột
96 Cột bê tông li tâm PC.I 18-12KN nt 8 cột
97 Cột bê tông li tâm PC.I 18-13KN nt 2 cột
98 Cột bê tông li tâm cao 8,5m nt 39 cột
99 Tủ công tơ chứa 6 công tơ nt 7 bộ
100 Tủ công tơ chứa 4 công tơ nt 13 bộ
101 Tủ công tơ chứa 2 công tơ nt 1 bộ
102 Tủ công tơ chứa 1 công tơ nt 1 bộ
103 cáp nhôm A95 nt 10 m
104 cáp nhôm A70 nt 100 m
105 cáp nhôm A50 nt 130 m
106 cáp nhôm A35 nt 50 m
107 cáp nhôm A30 nt 200 m
108 cáp nhôm A16 nt 400 m
109 cáp nhôm A4 nt 18 m
E HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 400KVA Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 máy
2 Cầu dao cách ly 22kV-chém đứng nt 1 bộ
3 Chống sét van 22kV nt 1 bộ
4 Tủ 0,4kV 400A 4 lộ ra cầu dao 100A nt 1 tủ
5 Tủ điều khiển chiếu sáng nt 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->