Gói thầu: Chi phí xây dựng + thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trường THCS thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200953193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng + thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trường THCS thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ quyền cấp tiền sử dụng đất của UBND thi trấn Gôi được hưởng theo quy định và nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 11:15:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,199,288,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,3672 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5347 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8896 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0781 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7007 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7007 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,764 | 100m |
| 8 | Đắp cát đen đệm đầu cọc, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ - Lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4156 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6364 | m3 |
| 11 | Ván khuôn - Móng băng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8555 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7728 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8629 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1349 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4455 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,6011 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,5986 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ - giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6452 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1978 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1975 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3336 | m3 |
| 22 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,836 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6633 | m3 |
| 24 | Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9562 | m3 |
| 25 | Mua đất màu đắp bồn hoa để trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7965 | m3 |
| 26 | Đắp đất bồn hoa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7965 | m3 |
| 27 | Ván khuôn - móng bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,943 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1503 | tấn |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,888 | m3 |
| 32 | Trát tường bể phốt, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 33 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 34 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,907 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - tấm đan nắp bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5472 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2688 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5154 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6038 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4564 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4171 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8644 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1083 | m3 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3315 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6376 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4381 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1191 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4302 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1238 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0725 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5975 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,966 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7691 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9589 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1918 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6086 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,382 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,1664 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9583 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6596 | tấn |
| 64 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,6631 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ - giằng sê nô mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2069 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1844 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng và lam chắn nắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9945 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng và lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1214 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng và lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3587 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng và lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2543 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng và lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,782 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, ô văng và lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7306 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2665 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1884 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | tấn |
| 77 | Bê tông giằng tường thu hồi mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4658 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,4743 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,436 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8787 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4158 | m3 |
| 82 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0206 | m3 |
| 83 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9355 | m3 |
| 84 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7116 | m3 |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6657 | m3 |
| 86 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,582 | m3 |
| 87 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,164 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp đặt thép thang lên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7 | kg |
| 89 | Gia công, lắp dựng nắp cửa lên mái KT 820x820, khung thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4, mặt bọc tôn lá dày 3 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 979,8742 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột hành lang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 357,6686 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,73 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.461,273 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.743,2664 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,1423 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 259,9016 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.079,6368 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.202,947 | m2 |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 592,19 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,88 | m |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,9 | m |
| 102 | Vét rãnh dọc rộng 20 mm, sâu 10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,52 | 0.0 |
| 103 | Trát đắp huỳnh nổi, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7616 | m2 |
| 104 | Đắp khóa đầu vòm bằng vữa XM mác 75# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 105 | Ốp đá rối granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,592 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,3496 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 471,864 | m2 |
| 108 | Trần nhôm Lay-in (T-shaped) tấm nhôm 600x600 đục lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,9932 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.083,9226 | m2 |
| 110 | Quét flinkote 3 lớp chống thấm sàn khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5915 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch Granit chống trơn KT 300x600, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,0492 | m2 |
| 112 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,3748 | m2 |
| 113 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,6 | m |
| 114 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,02 | m |
| 115 | Sản xuất và lắp dựng lan can, sen hoa cửa bằng inox 304 (Bao gồm vật liệu, nhân công sản xuất và lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.134,58 | kg |
| 116 | Ốp chân inox 304 cho hộp 80x80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 117 | Ốp chân inox 304 cho hộp 20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 747 | cái |
| 118 | Trụ thang bằng inox 304, KT D150x3.0x1300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Nhân công lắp dựng bảng viết phấn chống lóa Hàn Quốc, sơn màu xanh lá cây, có thể gắn nam châm và viên từ, kích thước 3200x1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 120 | Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Max Window, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D + 2 chốt âm + 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100 mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 121 | Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay Max Window, pano kính mờ 2 lớp dày 6.38 ly (Phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100 mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 122 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Max Window, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8 | m2 |
| 123 | Ô thoáng cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép cố định, kính lùa mở trượt trắng dày 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,24 | m2 |
| 124 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh hất ra Max Window, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly (Phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 125 | Vách kính khung nhựa lõi thép cố định, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,96 | m2 |
| 126 | Sản xuất và lắp dựng cột cờ bằng inox 304 (Bao gồm vật liệu, nhân công sản xuất và lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,53 | kg |
| 127 | Con lăn bằng inox 304 để kéo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Cáp lụa D6 căng cờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m |
| 129 | Bu lông neo M18x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Nhân công lắp dựng bộ chữ và logo bằng aluminium, tấm alu ngoài trời dày 5mm, lớp nhôm dày 0.3 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 131 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7149 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7149 | tấn |
| 133 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9675 | 100m2 |
| 134 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,45 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,32 | m |
| 135 | Ke chống bão KT 22x80 mm, dày 5 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.674,5 | cái |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1174 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1400 và hộp số - 220V/80W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 138 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 0,6m - 220V/1x9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi dài 1,2m - 220V/2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270x75 - 220V/9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn led pha - 220V/150W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt aptomat MCCB 2 cực 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat MCB 2 cực 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat MCB 2 cực 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat MCB 2 cực 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm - 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.850 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 870 | m |
| 153 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 154 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 155 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.670 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 158 | Lắp đặt tủ aptomat kim loại, loại 2-4 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 159 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa, loại 2-4 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 160 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 110x110x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 161 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | máy |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1 lõi CU/PVC 1*1.5 mm2 nối cục nóng với cục lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 163 | Ống dẫn gas bằng đồng D12, độ dày 0.61 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 164 | Ống bảo ôn cho ống đồng dẫn gas D12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 165 | Mua switch chia mạng loại 6 cổng lan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây mạng CAT5E loại 8 lõi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 406 | m |
| 169 | Lắp đặt cáp kết nối 2 đầu cổng HDMI (loại cáp dài 10 m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 170 | Lắp đặt dây cáp đồng trục analog RG6 chờ camera | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m |
| 171 | Đào hào chôn cọc và dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,464 | 1m3 |
| 172 | Đắp đất hoàn trả hố đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,464 | m3 |
| 173 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 177 | Quả nậm sứ chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | quả |
| 178 | Thí nghiệm chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 179 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 180 | Vòi xịt xí bệt dây inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 181 | Lắp đặt móc giấy inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa bằng inox 1 đường lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 184 | Lắp đặt gương tắm KT 450x600x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 187 | Van xả tiểu nam kiểu nhấn bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 189 | Vòi tiểu nữ bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 190 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 191 | Phao cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100 m |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 197 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn thu, cút, tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 200 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 203 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 205 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 207 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 209 | Lắp đặt côn thu, tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt thoát sàn inox D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 211 | Quả cầu chắn rác bằng inox D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | quả |
| B | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây phá dỡ ra bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | tấn |
| 6 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện nhà lớp học | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,3074 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,6236 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2539 | m3 |
| 10 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6651 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8969 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8969 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,9646 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9753 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2072 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0721 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0721 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9336 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9299 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3008 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2516 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2516 | 100m3 |
| 23 | Hút bể phốt bằng xe bồn chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5109 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1951 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1951 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng, hữu cơ trước khi san nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6994 | 100m3 |
| D | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bảng từ xanh chống lóa Hàn Quốc <br/>kích thước: 3200x1200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Máy điều hòa DAIKIN 12.000 BTU 1 chiều Inverter (bao gồm vật tư, phụ kiện lắp đặt) Model: FTKA35UAVMV/RKA35UAVMV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 3 | Biển hiệu, logo: Chất liệu : Khung nhôm, tấm Alumi chữ nổi 1 biển: "VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY" Kích thước: 0,45x10,5m 1 biển: "VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI" KT: 0,45x11,3m 1 biển: "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THỊ TRẤN GÔI - HUYỆN VỤ BẢN - TỈNH NAM ĐỊNH" KT: 0,325 x 10m 1 logo: kích thước: 0,6 x 1,0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi