Gói thầu: Chi phí xây dựng + thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trường THCS thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200953193-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Chi phí xây dựng + thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trường THCS thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20200948879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ quyền cấp tiền sử dụng đất của UBND thi trấn Gôi được hưởng theo quy định và nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 11:15:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,199,288,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 113,3672 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5347 100m3
3 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8896 100m3
4 Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0781 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7007 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7007 100m3
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 147,764 100m
8 Đắp cát đen đệm đầu cọc, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,5528 m3
9 Ván khuôn gỗ - Lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4156 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,6364 m3
11 Ván khuôn - Móng băng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8555 100m2
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7728 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8629 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1349 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4455 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,6011 m3
17 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,5986 m3
18 Ván khuôn gỗ - giằng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6452 100m2
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1978 tấn
20 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1975 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,3336 m3
22 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,836 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,6633 m3
24 Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,9562 m3
25 Mua đất màu đắp bồn hoa để trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,7965 m3
26 Đắp đất bồn hoa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,7965 m3
27 Ván khuôn - móng bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0314 100m2
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,943 m3
29 Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1503 tấn
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m3
31 Xây bể chứa bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,888 m3
32 Trát tường bể phốt, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,72 m2
33 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,72 m2
34 Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,907 m2
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - tấm đan nắp bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0256 100m2
36 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 tấn
37 Bê tông tấm đan nắp bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 1cấu kiện
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5472 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2688 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5154 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6038 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4564 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4171 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8644 tấn
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,1083 m3
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,3315 m3
48 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6376 100m2
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4381 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1191 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4302 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1238 tấn
53 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,0725 m3
54 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5975 100m2
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,966 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7691 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9589 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1918 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6086 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,382 tấn
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,1664 m3
62 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,9583 100m2
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,6596 tấn
64 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 138,6631 m3
65 Ván khuôn gỗ - giằng sê nô mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,203 100m2
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2069 tấn
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1844 m3
68 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng và lam chắn nắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9945 100m2
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng và lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1214 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng và lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3587 tấn
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng và lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2543 tấn
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng và lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,782 tấn
73 Bê tông lanh tô, ô văng và lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,7306 m3
74 Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2665 100m2
75 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1884 tấn
76 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0528 tấn
77 Bê tông giằng tường thu hồi mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4658 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,4743 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 143,436 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,8787 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,4158 m3
82 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0206 m3
83 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9355 m3
84 Xây tường thu hồi mái bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,7116 m3
85 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,6657 m3
86 Xây bục giảng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,582 m3
87 Xây bục giảng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,164 m3
88 Gia công, lắp đặt thép thang lên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,7 kg
89 Gia công, lắp dựng nắp cửa lên mái KT 820x820, khung thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4, mặt bọc tôn lá dày 3 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
90 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 979,8742 m2
91 Trát trụ cột hành lang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 357,6686 m2
92 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,73 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.461,273 m2
94 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.743,2664 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120,1423 m2
96 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 259,9016 m2
97 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.079,6368 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.202,947 m2
99 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 592,19 m
100 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 216,88 m
101 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,9 m
102 Vét rãnh dọc rộng 20 mm, sâu 10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,52 0.0
103 Trát đắp huỳnh nổi, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7616 m2
104 Đắp khóa đầu vòm bằng vữa XM mác 75# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
105 Ốp đá rối granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,592 m2
106 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,3496 m2
107 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 471,864 m2
108 Trần nhôm Lay-in (T-shaped) tấm nhôm 600x600 đục lỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,9932 m2
109 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.083,9226 m2
110 Quét flinkote 3 lớp chống thấm sàn khu vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,5915 m2
111 Lát nền, sàn gạch Granit chống trơn KT 300x600, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,0492 m2
112 Láng granitô cầu thang, tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,3748 m2
113 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 238,6 m
114 Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,02 m
115 Sản xuất và lắp dựng lan can, sen hoa cửa bằng inox 304 (Bao gồm vật liệu, nhân công sản xuất và lắp dựng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.134,58 kg
116 Ốp chân inox 304 cho hộp 80x80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86 cái
117 Ốp chân inox 304 cho hộp 20x20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 747 cái
118 Trụ thang bằng inox 304, KT D150x3.0x1300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
119 Nhân công lắp dựng bảng viết phấn chống lóa Hàn Quốc, sơn màu xanh lá cây, có thể gắn nam châm và viên từ, kích thước 3200x1200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 công
120 Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Max Window, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D + 2 chốt âm + 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100 mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,36 m2
121 Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay Max Window, pano kính mờ 2 lớp dày 6.38 ly (Phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100 mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,68 m2
122 Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Max Window, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,8 m2
123 Ô thoáng cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép cố định, kính lùa mở trượt trắng dày 6.38 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,24 m2
124 Cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh hất ra Max Window, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly (Phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,36 m2
125 Vách kính khung nhựa lõi thép cố định, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,96 m2
126 Sản xuất và lắp dựng cột cờ bằng inox 304 (Bao gồm vật liệu, nhân công sản xuất và lắp dựng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,53 kg
127 Con lăn bằng inox 304 để kéo cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
128 Cáp lụa D6 căng cờ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,6 m
129 Bu lông neo M18x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
130 Nhân công lắp dựng bộ chữ và logo bằng aluminium, tấm alu ngoài trời dày 5mm, lớp nhôm dày 0.3 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 công
131 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7149 tấn
132 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7149 tấn
133 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,9675 100m2
134 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,45 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,32 m
135 Ke chống bão KT 22x80 mm, dày 5 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.674,5 cái
136 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,1174 100m2
137 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1400 và hộp số - 220V/80W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
138 Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 0,6m - 220V/1x9W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
139 Lắp đặt đèn tuýp led đôi dài 1,2m - 220V/2x18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108 bộ
140 Lắp đặt đèn led ốp trần D270x75 - 220V/9W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 bộ
141 Lắp đặt đèn led pha - 220V/150W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
142 Lắp đặt aptomat MCCB 2 cực 100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
143 Lắp đặt aptomat MCB 2 cực 63A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
144 Lắp đặt aptomat MCB 2 cực 32A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
145 Lắp đặt aptomat MCB 2 cực 15A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
146 Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm - 250V/16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
147 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
148 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
149 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
150 Đế âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76 cái
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.850 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 870 m
153 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
154 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
155 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
156 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.670 m
157 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190 m
158 Lắp đặt tủ aptomat kim loại, loại 2-4 modul Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
159 Lắp đặt tủ aptomat nhựa, loại 2-4 modul Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 hộp
160 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 110x110x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 hộp
161 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 máy
162 Lắp đặt dây dẫn đơn 1 lõi CU/PVC 1*1.5 mm2 nối cục nóng với cục lạnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 144 m
163 Ống dẫn gas bằng đồng D12, độ dày 0.61 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 144 m
164 Ống bảo ôn cho ống đồng dẫn gas D12 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 144 m
165 Mua switch chia mạng loại 6 cổng lan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
166 Lắp đặt ổ cắm mạng lan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
167 Lắp đặt dây mạng CAT5E loại 8 lõi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 288 m
168 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 406 m
169 Lắp đặt cáp kết nối 2 đầu cổng HDMI (loại cáp dài 10 m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
170 Lắp đặt dây cáp đồng trục analog RG6 chờ camera Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 610 m
171 Đào hào chôn cọc và dây tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,464 1m3
172 Đắp đất hoàn trả hố đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,464 m3
173 Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cọc
174 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
175 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
176 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
177 Quả nậm sứ chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 quả
178 Thí nghiệm chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần
179 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
180 Vòi xịt xí bệt dây inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
181 Lắp đặt móc giấy inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
182 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
183 Lắp đặt vòi rửa bằng inox 1 đường lạnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
184 Lắp đặt gương tắm KT 450x600x5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
185 Lắp đặt kệ đựng xà phòng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
186 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
187 Van xả tiểu nam kiểu nhấn bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
188 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
189 Vòi tiểu nữ bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
190 Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
191 Phao cơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
192 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 100 m
193 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
194 Lắp đặt van khóa nhựa PPR - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
195 Lắp đặt van khóa nhựa PPR - Đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
196 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
197 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
198 Lắp đặt côn thu, cút, tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
199 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 100m
200 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
201 Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 119 cái
202 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
203 Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
204 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
205 Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
206 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m
207 Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
208 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
209 Lắp đặt côn thu, tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
210 Lắp đặt thoát sàn inox D90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
211 Quả cầu chắn rác bằng inox D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 quả
B PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG:
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 gốc
3 Vận chuyển cây phá dỡ ra bãi thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cây
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 102 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,134 tấn
6 Nhân công tháo dỡ thiết bị điện nhà lớp học Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 135,3074 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 154,6236 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,2539 m3
10 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6651 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8969 100m3
12 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8969 100m3
13 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 191,9646 m2
14 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9753 tấn
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2072 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0721 100m3
17 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0721 100m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,9336 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,9299 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3008 m3
21 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2516 100m3
22 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2516 100m3
23 Hút bể phốt bằng xe bồn chuyên dụng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,5109 m3
25 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1951 100m3
26 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1951 100m3
C HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Nhân công dọn dẹp mặt bằng, hữu cơ trước khi san nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6994 100m3
D Chi phí thiết bị
1 Bảng từ xanh chống lóa Hàn Quốc <br/>kích thước: 3200x1200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
2 Máy điều hòa DAIKIN 12.000 BTU 1 chiều Inverter (bao gồm vật tư, phụ kiện lắp đặt) Model: FTKA35UAVMV/RKA35UAVMV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
3 Biển hiệu, logo: Chất liệu : Khung nhôm, tấm Alumi chữ nổi 1 biển: "VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY" Kích thước: 0,45x10,5m 1 biển: "VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI" KT: 0,45x11,3m 1 biển: "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THỊ TRẤN GÔI - HUYỆN VỤ BẢN - TỈNH NAM ĐỊNH" KT: 0,325 x 10m 1 logo: kích thước: 0,6 x 1,0m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->