Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp Sửa chữa đường dây 35kV nhánh rẽ và TBA Ngang Nội, Ngang Na, Sửa chữa thay thế các thiết bị kém chất lượng tại TBA Bơm Tân Chi 1 lộ 372-E7.4; Sửa chữa, cải tạo đường dây 35kV nhánh rẽ và TBA Tư Chi, nhánh Quảng Lãm, nhánh Thị Thôn lộ 373-E7.4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941415-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp Sửa chữa đường dây 35kV nhánh rẽ và TBA Ngang Nội, Ngang Na, Sửa chữa thay thế các thiết bị kém chất lượng tại TBA Bơm Tân Chi 1 lộ 372-E7.4; Sửa chữa, cải tạo đường dây 35kV nhánh rẽ và TBA Tư Chi, nhánh Quảng Lãm, nhánh Thị Thôn lộ 373-E7.4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200928827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 15:39:00 đến ngày 2020-09-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,069,512,868 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Danh mục SCL 2021: Sửa chữa đường dây 35kV nhánh rẽ và TBA Ngang Nội, Ngang Na, Sửa chữa thay thế các thiết bị kém chất lượng tại TBA Bơm Tân Chi 1 lộ 372-E7.4; Sửa chữa, cải tạo đường dây 35kV nhánh rẽ và TBA Tư Chi, nhánh Quảng Lãm, nhánh Thị Thôn lộ 373-E7.4 | |||
| B | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | Vật tư A cấp | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 4 | bộ 3 pha |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 39 | chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 22 | chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây bọc | Vật tư A cấp | 9 | chuỗi |
| 6 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 344 | quả |
| 7 | Rải căng dây dẫn AC-50/8 | Vật tư A cấp | 3,6934 | km |
| 8 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | Vật tư A cấp | 13,0478 | km |
| 9 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE | Vật tư A cấp | 1,019 | km |
| 10 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 498 | bộ |
| C | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | TCVN5847_2016 | 19 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | TCVN5847_2016 | 18 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 | TCVN5847_2016 | 4 | cái |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XL3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XL3F-35-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng X3F-35-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 23 | bộ |
| 10 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng X3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 19 | bộ |
| 11 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ đứng X5F-35-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 12 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 13 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-35c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3F-35-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 15 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 16 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ đứng XL4F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 17 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ đứng XL4F-35-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 18 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-35c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 19 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL5F-35c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 20 | Bộ xà hãm cổng trên 2 cột ly tâm hình P XHCF-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 21 | Bộ xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV trên 2 cột hình P | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 22 | Bộ xà đỡ cầu dao liên động 35kV trên cột ly tâm đơn | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 23 | Bộ xà bắt bộ truyền động, tay thao tác cầu dao liên động | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 24 | Ghế cách điện thao tác cầu dao phụ tải 35kV trên 2 cột ly tâm hình P | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 25 | Ghế cách điện thao tác cầu dao liên động 35kV | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 26 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 27 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 28 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 29 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 30 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 38 | bộ |
| 31 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 32 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 33 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | mạ kẽm nhúng nóng | 14 | bộ |
| 34 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | mạ kẽm nhúng nóng | 11 | bộ |
| 35 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 36 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 37 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ | 0,687 | km | |
| 38 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | 4,302 | km | |
| 39 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | 13,05 | km | |
| 40 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 196 | quả | |
| 41 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo 4 bát cũ | 18 | chuỗi | |
| 42 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV cũ | 18 | chuỗi | |
| 43 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ | 22 | chuỗi | |
| 44 | Hạ và lắp đặt lại cầu dao phụ tải 3 pha 35kV cũ | 1 | bộ | |
| 45 | Tháo hạ chống sét van 35kV | 2 | bộ | |
| 46 | Hạ thu hồi xà cầu dao <140kV trên cột ly tâm hình P | 2 | bộ | |
| 47 | Hạ thu hồi xà hãm cổng < 140kg trên cột bê tông ly tâm hình P | 2 | bộ | |
| 48 | Hạ thu hồi ghế cách điện <100kg trên cột bê tông ly tâm hình P | 2 | bộ | |
| 49 | Hạ xà đỡ tay thao tác cầu dao <50kg trên 2 cột BT ly tâm hình P | 1 | bộ | |
| 50 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 44 | bộ | |
| 51 | Hạ thu hồi xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 11 | bộ | |
| 52 | Hạ thu hồi xà néo <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | 2 | bộ | |
| 53 | Hạ xà cổ dề néo dây dẫn <15kg trên cột bê tông ly tâm | 2 | bộ | |
| 54 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 17 | cột | |
| 55 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | 15 | cột | |
| 56 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 18m cũ | 3 | cột | |
| 57 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 52,64 | tấn | |
| 58 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 4,42 | tấn | |
| 59 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 3,253 | tấn | |
| 60 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 4,4407 | tấn | |
| 61 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo chương V_HSMT | 12 | đầu |
| 62 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo chương V_HSMT | 24 | đầu |
| 63 | Ép nối dây dẫn AC-70/11 | Theo chương V_HSMT | 3 | mnối |
| 64 | Biển tên cầu dao | 2 | cái | |
| 65 | Biển số cột | 33 | cái | |
| 66 | Biển báo an toàn | 33 | cái | |
| D | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 23 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 3 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 4 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | 1 | móng | |
| 6 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 38 | bộ | |
| E | Vật tư A cấp phần trạm biến áp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 2 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE | Vật tư A cấp | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 47 | quả |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | Vật tư A cấp | 2 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 9 | bộ |
| F | Phần xây lắp trạm biến áp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | TCVN5847_2016 | 4 | cái |
| 2 | Bộ xà hãm cổng trạm biến áp XHCF-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 3 | Bộ xà lệch đỡ dây đỉnh trạm XL1F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 4 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 5 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 6 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xà lệch hãm dây đỉnh trạm XL3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà đỡ trung gian 35kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 9 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 11 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 12 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 13 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 14 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 8 | quả | |
| 15 | Tháo hạ MBA 400kVA-35(22)/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 16 | Tháo hạ MBA 560kVA-35(22)/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 17 | Lắp đặt lại MBA 400kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 18 | Lắp đặt lại MBA 560kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 19 | Hạ thu hồi bộ cầu chì SI 35kV trong trạm biến áp | 2 | bộ | |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao liên động 35kV trong trạm | 1 | bộ | |
| 21 | Hạ thu hồi chống sét van 35kV trong TBA | 2 | bộ | |
| 22 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 trong trạm biến áp | 9 | m | |
| 23 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện phân phối 0,4kV trên cột | 2 | tủ | |
| 24 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV trong TBA | 30 | quả | |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 2 | bộ | |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | 1 | bộ | |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | 1 | bộ | |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 32 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 48 | m | |
| 33 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 24 | m | |
| 34 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 24 | m | |
| 35 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-3x120+1x70mm2 cũ | 6 | m | |
| 36 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn xuất tuyến từ tủ phân phối XLPE4A120 | 105 | m | |
| 37 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,79 | tấn | |
| 38 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,252 | tấn | |
| 39 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo chương V_HSMT | 24 | đầu |
| 40 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo chương V_HSMT | 18 | đầu |
| 41 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 30 | m | |
| 42 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D50/40 bảo vệ cáp mặt máy biến áp, cáp trung tính nối đất | 8 | m | |
| 43 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp mặt máy biến áp, cáp xuất tuyến hạ áp | 12 | m | |
| 44 | Băng dính cách điện | 20 | Cuộn | |
| 45 | Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột | 16 | bộ | |
| 46 | Biển báo tên trạm biến áp | 2 | cái | |
| 47 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| G | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp MT-T | 4 | móng | |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 2 | bộ | |
| H | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 38 | vị trí | |
| I | Phần thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA; đến 35kV, có 2 cuộn dây | 2 | máy | |
| 2 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | 2 | hệ thống | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi