Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200938971-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200926364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách xã huy động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 26 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 15:58:00 đến ngày 2020-09-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,827,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột bằng máy đào <=0,8m3, Cấp đất I Như bản vẽ thi công kèm theo 1,8667 100m3
2 Đào móng đá bằng máy đào <=0,8m3, Cấp đất I Như bản vẽ thi công kèm theo 0,334 100m3
3 Đào móng bậc cấp, ram dốc - Cấp đất I Như bản vẽ thi công kèm theo 4,6968 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7337 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 19,6324 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 57,4399 m3
7 Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,3894 m3
8 Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,4403 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 82,7957 m3
10 Xây chèn móng biên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,1835 m3
11 Xây bậc cấp, ram dốc bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,2605 m3
12 Ván khuôn giằng móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6442 100m2
13 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4009 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2206 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4,3175 tấn
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào móng) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,467 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4923 100m3
18 Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 65,027 m2
19 Ốp chân móng gạch Hạ Long, KT40x120mm Như bản vẽ thi công kèm theo 65,027 m2
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,8671 m3
2 Bê tông cột, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,4742 m3
3 Bê tông dầm, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 66,689 m3
4 Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 91,2668 m3
5 Bê tông lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 15,6302 m3
6 Bê tông cầu thang, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,4733 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,816 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 6,4667 tấn
9 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4358 tấn
10 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 2,9282 tấn
11 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,802 tấn
12 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 5,0509 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 10,0214 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2499 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,934 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7052 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3322 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2119 tấn
19 Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 24,3397 m3
20 Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 26,8587 m3
21 Xây lan can hành lang bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,2899 m3
22 Xây lan can cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,9662 m3
23 Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 33cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,4936 m3
24 Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 47,739 m3
25 Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 49,5919 m3
26 Xây lan can hành lang bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,314 m3
27 Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 15,1573 m3
28 Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,9898 m3
29 Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,079 m3
30 Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 15,5778 m3
31 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,3462 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 2,3462 tấn
33 Lợp mái tôn sóng màu dày 0.42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,9697 100m2
34 Lợp tấm úp nóc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2939 100m2
35 Làm máng tôn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0444 100m2
36 Ke chống bão Như bản vẽ thi công kèm theo 1.985 cái
37 Lắp đặt ống nhựa xã tràn, thông dầm, ĐK 42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4 100m
38 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,951 100m
39 Lắp rọ sắt chắn rác Như bản vẽ thi công kèm theo 15 cái
40 SXLD cửa lên mái Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
41 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Như bản vẽ thi công kèm theo 393,1324 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 513,7185 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.184,3311 m2
44 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 204,9733 m2
45 Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 403,0809 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 614,1168 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 912,67 m2
48 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 119,3176 m2
49 Trát lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 238,5726 m2
50 Đắp chân trụ hiên, dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,9376 m2
51 Quét Flinkote chống thấm sê nô Như bản vẽ thi công kèm theo 152,601 m2
52 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 152,601 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,7 m
54 Đắp phào kép, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 232,51 m
55 Trát gờ móc nước, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 175,76 m
56 Kẻ roang vào cột, KT 40x15 Như bản vẽ thi công kèm theo 95,88 m
57 Bê tông nền, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 32,5713 m3
58 Lát nền, sàn gạch Ceramic Viglacera 600x600, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 894,4248 m2
59 Lát đá Granite bậc cấp, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 39,5325 m2
60 Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 85,2856 m2
61 Lát gạch lá dừa ram dốc, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,0199 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 513,719 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 3.472,09 m2
64 Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa Như bản vẽ thi công kèm theo 71,76 m2
65 Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa Như bản vẽ thi công kèm theo 108 m2
66 Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa Như bản vẽ thi công kèm theo 64,3 m2
67 SXLD hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4mm Như bản vẽ thi công kèm theo 144 m2
68 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 144 1m2
69 SXLD bậc sắt thang lên mái Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
70 SXLD ống Inox lan can, D60mm, dày 1,7mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,0484 100m
71 SXLD ống Inox lan can, D30mm, dày 1,5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1974 100m
72 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 3,9193 100m2
73 Ván khuôn dầm Như bản vẽ thi công kèm theo 6,1412 100m2
74 Ván khuôn sàn, sê nô Như bản vẽ thi công kèm theo 9,1267 100m2
75 Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can Như bản vẽ thi công kèm theo 2,0983 100m2
76 Ván khuôn cầu thang Như bản vẽ thi công kèm theo 1,1932 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như bản vẽ thi công kèm theo 10,9494 100m2
C PHẦN ĐIỆN+CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn túyp LED 2x18W - 220V - 1,2M ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 70 bộ
2 Lắp đặt đèn túyp LED 1x9W - 220V - 0,6M ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
3 Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 170x170x38mm, 12W-220V EXO Như bản vẽ thi công kèm theo 28 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường 220V-50W Thái Lan Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
5 Lắp đặt quạt trần Điện Cơ 220V-75W sải cánh 1,4m Như bản vẽ thi công kèm theo 48 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 11 cái
9 Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220V+hộp âm tường COMET Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 48 cái
11 Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 100A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
12 Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 40A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
13 Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 25A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 20A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 11 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 16A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 24 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 10A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 14 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 40A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
18 Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường COMET, KT 110x110x80mm Như bản vẽ thi công kèm theo 80 hộp
19 Lắp đặt tủ điện tôn chìm KT 600x400x150mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 hộp
20 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 8 MCCB ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 6 MCCB ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 12 hộp
22 Lắp đặt cáp CXV 4x50mm2 CADIVI Như bản vẽ thi công kèm theo 67 m
23 Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2 CADIVI Như bản vẽ thi công kèm theo 20 m
24 Lắp đặt cáp CXV 4x6mm2 CADIVI Như bản vẽ thi công kèm theo 5 m
25 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 CADIVI Như bản vẽ thi công kèm theo 250 m
26 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 CADIVI Như bản vẽ thi công kèm theo 1.080 m
27 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 CADIVI Như bản vẽ thi công kèm theo 210 m
28 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 CADIVI Như bản vẽ thi công kèm theo 1.470 m
29 Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Như bản vẽ thi công kèm theo 50 m
30 Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 665 m
31 Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Như bản vẽ thi công kèm theo 840 m
32 Đầu cốt đồng S=50mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
33 Đầu cốt đồng S=16mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
34 Kẹp ngưng cáp vào ty Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
35 Ty treo cáp chôn tường Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
36 Dây nòng cáp thép D4mm bọc nhựa treo cáp điện ngoài nhà Như bản vẽ thi công kèm theo 28 m
37 Lắp đặt kim thu sét fi14, dài 0,8m Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
38 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 150 m
39 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Như bản vẽ thi công kèm theo 48 m
40 Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cọc
41 Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 22 m
42 Đào đất chôn tiếp địa, đất C1 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,56 1m3
43 Đắp đất rãnh tiếp địa Như bản vẽ thi công kèm theo 10,56 m3
D PHẦN CHỐNG MỐI
1 Lập hàng rào ngoài: Rộng 50cn, sâu 60cm xử lý bằng 15 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3. Như bản vẽ thi công kèm theo 31,8 m3
2 Xử lý mặt nền bằng 3 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3. Như bản vẽ thi công kèm theo 321,5 m2
E THIẾT BỊ
1 Bàn ghế giáo viên Hòa Phát Như bản vẽ thi công kèm theo 10 bộ
2 Bàn ghế học sinh Hòa Phát BSV 103T Như bản vẽ thi công kèm theo 180 bộ
3 Bảng chống lóa Hàn Quốc Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
4 Bàn họp Hòa Phát sơn PU CT5022H1R10 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
5 Ghế ngồi họp Hòa Phát GH05 Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
6 Bình khí CO2 loại 5kg Như bản vẽ thi công kèm theo 12 bình
7 Bảng tiêu lệnh Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
8 Giá đựng bình Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->