Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200959393-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200959232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 17:11:00 đến ngày 2020-09-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 215,779,606 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Duy tu sửa chữa | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000- chiều dày lớp bóc ≤ 7cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,141 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,141 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp IV. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8282 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m - đất cấp IV. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8282 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km – đất cấp IV. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3128 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8282 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công – nhủ tương nhựa – tưới thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,41 | 10m2 |
| 9 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn – chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,41 | 10m2 |
| 10 | Vận chuyển đá săm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7026 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển đá săm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4312 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - cự ly vận chuyển ≤60km. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,6 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi