Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200962839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200962085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 15:12:00 đến ngày 2020-10-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,001,975,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG PHÒNG Y TẾ HUYỆN | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2,106 | 100M2 |
| 2 | Nilong lót đổ bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,053 | 100m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,0404 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3,4085 | Tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 26,325 | M3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4,212 | 100M |
| 7 | Đập đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,575 | M3 |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,3398 | 100M3 |
| 9 | Đào giằng móng, đà bậc cấp, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 34,1822 | M3 |
| 10 | Đắp cát đệm móng, giằng móng dày 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4,077 | M3 |
| 11 | Bê tông lót móng, giawngf móng chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4,077 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,1016 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,6138 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính <= 18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2,2097 | Tấn |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 18,882 | M3 |
| 16 | Bê tông lót tường bồn hoa đá 1x2 Mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,776 | M3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,4544 | 100M3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,2508 | 100M3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,7399 | 100M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật (Cổ cột) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,108 | 100M2 |
| 21 | Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,54 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,8465 | 100M2 |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3,9163 | M3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,1956 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,0446 | Tấn |
| 26 | Bê tông lót móng đà kiềng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3,567 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng (đà kiềng, đà bậc cấp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,7134 | 100M2 |
| 28 | Bê tông đà kiềng, đà hộp gen, đà bậc cấp, đá 1x2 Mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 7,35 | M3 |
| 29 | SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,1881 | Tấn |
| 30 | SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,1008 | Tấn |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng (dầm sàn mái) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,2871 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,1938 | Tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,0984 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,0383 | Tấn |
| 35 | SXLS cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,5104 | Tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 10,8638 | M3 |
| 37 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 10,8832 | M3 |
| 38 | Rải tấm nilong đổ bê tông sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,3604 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,0338 | Tấn |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,6272 | 100M2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,1303 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,0573 | Tấn |
| 43 | Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương ACTIV-CRETE N, tỉ lệ 0,5lit/100kg xi măng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6,849 | M3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2,5216 | M3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 7,98 | M3 |
| 46 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 8x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3,584 | M3 |
| 47 | Xây tường thành bậc cấp bằng gạch không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,3612 | M3 |
| 48 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2,3718 | M3 |
| 49 | Xây tường lan can tầng trệt bằng gạch không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,7296 | M3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 32,434 | M3 |
| 51 | Xây tường hồi (bờ mái trục biên) bằng gạch không nung 8x8x19, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4,4475 | M3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 9,956 | M3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 39,9 | M2 |
| 54 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 16,72 | M2 |
| 55 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 22,53 | M2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 60,824 | M2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 162,17 | M2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 22,2375 | M2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 361,29 | M2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 22,2375 | M2 |
| 61 | Trát tường cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 21,12 | M2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 66,505 | M2 |
| 63 | Trát lanh tô, ô văng trệt và lầu vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 37,76 | M2 |
| 64 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 201,3 | M2 |
| 65 | Trát sê nô, mái đón vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 85,3346 | M2 |
| 66 | Trát giằng tường lan can, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 5,552 | M2 |
| 67 | Trát gờ chỉ nước sê nô, mái đón vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 64,2 | Mét |
| 68 | Trát gờ chỉ nước Ô văng, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 28 | Mét |
| 69 | Đắp chỉ đơn trang trí, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 105,84 | Mét |
| 70 | Đắp chỉ kép trang trí cột, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 5,28 | Mét |
| 71 | Láng nền, sàn trong các phòng chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 150,92 | M2 |
| 72 | Láng lớp vữa lót tạo dốc sê nô, ô văng, mái đón, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 53,8776 | M2 |
| 73 | Láng vữa lót bậc cấp, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6,84 | M2 |
| 74 | Quét 3 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 161,6328 | M2 |
| 75 | Láng vữa bảo vệ, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 53,8776 | M2 |
| 76 | Kẻ ron rảnh thoát nước dọc chân tường lan can hành lang rộng 30mm, sâu 30mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,228 | M2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch granite nhám kích thước 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 142,75 | M2 |
| 78 | Lát nhà vệ sinh gạch granite nhám kích thước 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 8,17 | M2 |
| 79 | Ốp đá chẻ + sơn bóng chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 28,7 | M2 |
| 80 | Ốp gạch gốm trang trí thành bậc cấp, kích thước 70x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3,2508 | M2 |
| 81 | Ốp cột gạch gốm trang trí KT gạch 70x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12,2 | M2 |
| 82 | Ốp cột đá granit tự nhiên vào tường màu đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3,592 | M2 |
| 83 | Ốp đá bậc tam cấp, cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6,84 | M2 |
| 84 | Ốp tường trong phòng gạch ceramic, kích thước 250x400mm, chiều cao ốp gạch 2,0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 166,8 | M2 |
| 85 | Ốp tường ngoài gạch ceramic, kích thước 250x400mm, chiều cao ốp gạch 2,0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 20 | M2 |
| 86 | Ốp tường lan can gạch ceramic, kích thước 250x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2,188 | M2 |
| 87 | Ốp mặt tường bồn hoa gạch ceramic, kích thước 250x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 5,2 | M2 |
| 88 | Bả bằng ma tít vào tường lan can, thành BC, bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 32,9452 | M2 |
| 89 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài (bằng khối lượng trát) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 156,09 | M2 |
| 90 | Bả bằng ma tít vào tường trong (bằng khối lượng trát) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 215,61 | M2 |
| 91 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài (bằng khối lượng trát) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 134,6856 | M2 |
| 92 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong (bằng khối lượng trát) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 15,771 | M2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 373,1408 | M2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 231,381 | M2 |
| 95 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700, có chốt gài và phụ kiện liên quan (quy cách bản vẽ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 11,76 | M2 |
| 96 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700, có chốt gài và phụ kiện liên quan (quy cách bản vẽ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 8,4 | M2 |
| 97 | SXLD cửa đi 1 cánh sơn tĩnh điện khung nhôm kính trà mờ hệ 700, có chốt gài và phụ kiện liên quan (quy cách bản vẽ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4,62 | M2 |
| 98 | SXLD cửa đi lùa 1 cánh sơn tĩnh điện khung nhôm kính hệ 700, có chốt gài và phụ kiện liên quan (quy cách bản vẽ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4,4 | M2 |
| 99 | SXLD cửa sổ lùa 2 cánh sơn tĩnh điện khung nhôm kính hệ 500, có chốt gài và phụ kiện có liên quan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 25,632 | M2 |
| 100 | SXLD cửa sổ bật 1 cánh sơn tĩnh điện khung nhôm kính hệ 500, có chốt gài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,08 | M2 |
| 101 | Lắp ổ khóa gài cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Cái |
| 102 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn cửa đi (tương đương ổ khóa Solex loại tốt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 9 | Cái |
| 103 | Lắp dựng vách kính sơn tĩnh điện khung nhôm trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 27,931 | M2 |
| 104 | SXLD khung bảo vệ cửa Inox 304 14x14x1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 37,6488 | M2 |
| 105 | Lắp dựng lan can hành lang inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2,192 | M2 |
| 106 | Lắp dựng lam nhôm trang trí mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4,38 | M2 |
| 107 | SXLD tay vịn bậc cấp Inox D31.8 dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,047 | 100M |
| 108 | Lợp mái ngói 11v/m2 chống rêu mốc, chiều cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,4558 | 100M2 |
| 109 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2,0mm mạ kẽm,CK700mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,5052 | Tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2,0mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,5052 | Tấn |
| 111 | Sản xuất Rui thép hộp 30x60x1,6mm mạ kẽm, CK 500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,9821 | Tấn |
| 112 | Lắp dựng Rui thép hộp 30x60x1,6mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,9821 | Tấn |
| 113 | Sản xuất Mè thép hộp 25x25x1,2mm mạ kẽm, CK 340mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,5904 | Tấn |
| 114 | Sản xuất Mè thép hộp 20x40x1,2mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,064 | Tấn |
| 115 | Lắp dựng Mè thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,6544 | Tấn |
| 116 | Làm trần bằng tấm prima kích thước 60x60cm, khung sườn kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 157,69 | M2 |
| 117 | Lắp đèn đôi dạng led 2x1,2m 2x18W, máng siêu mỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 10 | Bộ |
| 118 | Lắp đèn đơn dạng led 1x1,2m 18W, máng siêu mỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1 | Bộ |
| 119 | Lắp đèn đơn dạng led 1x0,6m 9W, máng siêu mỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 5 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt trần đảo (sải cánh 0,4m) 55W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6 | Cái |
| 121 | Lắp công tắc 1 chiều 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 16 | Cái |
| 122 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 17 | Cái |
| 123 | Lắp đặt cầu chì | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 13 | Cái |
| 124 | Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 300x400x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1 | Hộp |
| 125 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1 | Cọc |
| 126 | Rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,5 | 10 mét |
| 127 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6 | Hộp |
| 128 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật RCBO-63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1 | Bộ |
| 129 | Lắp đặt automat 1 pha, 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 5 | Cái |
| 130 | Lắp đặt CB máy lạnh 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3 | Cái |
| 131 | Lắp đặt hộp + mặt nạ dùng cho CB máy lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3 | Hộp |
| 132 | Lắp đặt hộp nổi cho MCCB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6 | Hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp + mặt nạ loại 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1 | Hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp + mặt nạ loại 4 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6 | Hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp + mặt nạ loại 5 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6 | Hộp |
| 136 | Kéo rải cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 70 | Mét |
| 137 | Kéo rải cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 50 | Mét |
| 138 | Kéo rải cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 190 | Mét |
| 139 | Kéo rải cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 240 | Mét |
| 140 | Kéo rải cáp điện đôi Cu/PVC (CV) 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 380 | Mét |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 50 | Mét |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy đường kính ống 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 80 | Mét |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa vuông (nẹp nhựa) 16x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 80 | Mét |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa vuông (nẹp nhựa) 14x8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 140 | Mét |
| 145 | Lắp đặt máy bơm nước, công suất 1,0HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1 | Bộ |
| 146 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1,5HP, loại máy treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2 | Máy |
| 147 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 2,0HP, loại máy treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1 | Máy |
| 148 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2 | Bình |
| 149 | Cung cấp bình chữa cháy MFZ4-BC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2 | Bình |
| 150 | Phụ kiện điện: băng keo điện, ốc vít, tắc kê, .... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1 | Bộ |
| 151 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 4,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,41 | 100M |
| 152 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,23 | 100M |
| 153 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2,1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,64 | 100M |
| 154 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,72 | 100M |
| 155 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,24 | 100M |
| 156 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,18 | 100M |
| 157 | Lắp đặt van thau D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3 | Cái |
| 158 | Lắp đặt lơi uPVC D114 loại dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3 | Cái |
| 159 | Lắp đặt lơi uPVC D34 loại dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 9 | Cái |
| 160 | Lắp đặt co giảm uPVC D27/21 loại dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Cái |
| 161 | Lắp đặt tê uPVC D34 loại dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6 | Cái |
| 162 | Lắp đặt tê uPVC D27 loại dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6 | Cái |
| 163 | Lắp đặt co PVC D114 loại dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6 | Cái |
| 164 | Lắp đặt co uPVC D90 loại dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2 | Cái |
| 165 | Lắp đặt co uPVC D42 loại dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 5 | Cái |
| 166 | Lắp đặt co giảm uPVC D34/27 loại dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3 | Cái |
| 167 | Lắp đặt co uPVC D34 loại dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 10 | Cái |
| 168 | Lắp đặt co uPVC D27 loại dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Cái |
| 169 | Lắp đặt co uPVC D21 loại dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Cái |
| 170 | Lắp đặt nối uPVC D42 (1 đầu ren ngoài) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3 | Cái |
| 171 | Lắp đặt nối uPVC D21 (1 đầu ren trong) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 9 | Cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3 | Cái |
| 173 | Lắp đặt kệ nhựa + gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3 | Cái |
| 174 | Lắp đặt phểu thu 15x15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Cái |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3 | Bộ |
| 176 | Lắp đặt lavabo bằng sứ + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3 | Bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3 | Cái |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3 | Bộ |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + phụ kiện + chân bồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2 | Cái |
| 180 | Lắp đặt đồng hồ nước, đường kính van 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1 | Cái |
| 181 | Phao điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1 | Bộ |
| 182 | Phao cơ (gắn bồn inox dưới đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1 | Bộ |
| 183 | Đào đất hầm tự hoại, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 16,6858 | M3 |
| 184 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,156 | M3 |
| 185 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,012 | M3 |
| 186 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,018 | 100M2 |
| 187 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,0518 | Tấn |
| 188 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,7966 | M3 |
| 189 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,0328 | Tấn |
| 190 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,0278 | 100M2 |
| 191 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 5 | Cái |
| 192 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1 | Cái |
| 193 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3,3448 | M3 |
| 194 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,056 | M3 |
| 195 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 54,444 | M2 |
| 196 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 5,44 | M2 |
| B | NÂNG CẤP SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm mục | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 76,5 | M2 |
| 2 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 76,5 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 22 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch ceramic nền nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 90,0864 | M2 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 18,8594 | M3 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,8576 | 100 M2 |
| 9 | Quét 3 lớp chống thấm khu vệ sinh (Flinkote hoặc tương đương) lên bề mặt đã được vệ sinh sạch sẽ, nhất là vị trí các ống cấp thoát nước, hộp ghen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 257,28 | M2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương ACTIV-CRETE N tỷ lệ 0,5kg/100kg xi măng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 7,9002 | M3 |
| 11 | Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 150 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương ACTIV-CRETE N tỷ lệ 0,5kg/100kg xi măng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 9,4578 | M3 |
| 12 | Quét 3 lớp chống thấm khu vệ sinh (Flinkote hoặc tương đương) lên bề mặt vừa láng và các vị trí các ống cấp thoát nước, hộp ghen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 270,2592 | M2 |
| 13 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 90,0864 | M2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông trước khi ốp gạch cao 1,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 336,704 | M2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 336,704 | M2 |
| 16 | Đục nhám chân tường ốp đá chẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 77,07 | M2 |
| 17 | Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 77,07 | M2 |
| 18 | Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 493,7889 | M2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4,9379 | 100 M2 |
| 20 | Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1.481,3667 | M2 |
| 21 | Láng nền, thành sê nô tạo dốc 3%, chiều dầy 3cm, vữa Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 493,7889 | M2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 990,6718 | M2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 507,231 | M2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3.160,595 | M2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2.042,4493 | M2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 222,6565 | M2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4.151,2668 | M2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2.772,3368 | M2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2.519,1275 | M2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4.404,4762 | M2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 19,1876 | M2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 19,1876 | M2 |
| 33 | Tháo dỡ trần tấm hợp kim các nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 115,39 | M2 |
| 34 | Làm trần bằng tấm trần prima 60x60cm, khung sườn kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 115,39 | M2 |
| 35 | Phá dỡ lớp gạch ceramic sàn mái vị trí khe nhiệt, khe lún | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 58,68 | M2 |
| 36 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 58,68 | M2 |
| 37 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,5868 | 100 M2 |
| 38 | Quét 3 lớp flinkote chống thấm sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 176,04 | M2 |
| 39 | Xây tường bằng gạch the không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12,7874 | M3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 82,9802 | M2 |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt thanh xốp chèn khe backer rod đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 161,516 | Mét |
| 42 | Quét lớp SikaFlex hoặc tương đương khe lún, khe nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 32,3032 | M2 |
| 43 | Quét 3 lớp Mariseal 250 hoặc tương đương trám khe lún, khe nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 205,2192 | M2 |
| 44 | Ốp tôn kẽm mạ màu dọc theo khe lún loại dày 0,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,2794 | 100M2 |
| 45 | Lắp thanh nhôm che khe lún T30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 64,3 | Mét |
| 46 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 58,68 | M2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21x1,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,51 | 100M |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27x1,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,42 | 100M |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34x2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,36 | 100M |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42x2,1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,45 | 100M |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60x2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,74 | 100M |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,52 | 100M |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114x4,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,68 | 100M |
| 54 | Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Cái |
| 55 | Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6 | Cái |
| 56 | Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3 | Cái |
| 57 | Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Cái |
| 58 | Lắp đặt co giảm 34/27 loại dày nối bằng dán keo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 9 | Cái |
| 59 | Lắp đặt co giảm 27/21 loại dày nối bằng dán keo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 26 | Cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 18 | Cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 14 | Cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 15 | Cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 10 | Cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6 | Cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Cái |
| 67 | Lắp đặt nối uPVC đường kính 42mm (1 đầu ren ngoài) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Cái |
| 68 | Lắp đặt nối uPVC đường kính 21mm (1 đầu ren trong) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 28 | Cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi bằng sứ (Inax hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 16 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 22 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 16 | Cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi bằng inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 16 | Bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 8 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 8 | Cái |
| 75 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 10 | Cái |
| 76 | Hút hầm tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6 | Cái |
| C | NÂNG CẤP SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm mục | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 59,5 | M2 |
| 2 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 59,5 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch ceramic nền nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 126,72 | M2 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 26,6112 | M3 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,6898 | 100 M2 |
| 9 | Quét 3 lớp chống thấm khu vệ sinh (Flinkote hoặc tương đương) lên bề mặt đã được vệ sinh sạch sẽ, nhất là vị trí các ống cấp thoát nước, hộp ghen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 506,94 | M2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương ACTIV-CRETE N tỷ lệ 0,5kg/100kg xi măng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 11,4048 | M3 |
| 11 | Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 150 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương ACTIV-CRETE N tỷ lệ 0,5kg/100kg xi măng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 11,4048 | M3 |
| 12 | Quét 3 lớp chống thấm thứ 2 các khu vệ sinh (Flinkote hoặc tương đương) lên bề mặt bê tông và các ống cấp thoát nước, hộp ghen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 380,16 | M2 |
| 13 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 126,72 | M2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông trước khi ốp gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 571,84 | M2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 571,84 | M2 |
| 16 | Đục nhám chân tường ốp đá chẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 68,58 | M2 |
| 17 | Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 68,58 | M2 |
| 18 | Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 387,9166 | M2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3,8792 | 100 M2 |
| 20 | Quét 3 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1.163,7498 | M2 |
| 21 | Láng nền, thành sê nô tạo dốc 3%, chiều dầy 3cm, vữa Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 387,9166 | M2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 748,322 | M2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 378,987 | M2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1.939,2165 | M2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 726,748 | M2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 274,1875 | M2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2.687,5385 | M2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1.379,9225 | M2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1.490,683 | M2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2.576,778 | M2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 19,5929 | M2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 19,5929 | M2 |
| 33 | Tháo dỡ trần tấm hợp kim các nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 138,23 | M2 |
| 34 | Làm trần bằng tấm trần prima 60x60cm, khung sườn kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 138,23 | M2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21x1,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,4 | 100M |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27x1,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,42 | 100M |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34x2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,36 | 100M |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42x2,1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,48 | 100M |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60x2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,85 | 100M |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,34 | 100M |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114x4,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,72 | 100M |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 8 | Cái |
| 43 | Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Cái |
| 44 | Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 8 | Cái |
| 46 | Lắp đặt co giảm 34/27 loại dày nối bằng dán keo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 14 | Cái |
| 47 | Lắp đặt co giảm 27/21 loại dày nối bằng dán keo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 23 | Cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 19 | Cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 24 | Cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 16 | Cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 16 | Cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Cái |
| 55 | Lắp đặt nối uPVC đường kính 42mm (1 đầu ren ngoài) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 13 | Cái |
| 56 | Lắp đặt nối uPVC đường kính 21mm (1 đầu ren trong) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 36 | Cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi bằng sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 16 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt (inax hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 24 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 24 | Cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi bằng inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 16 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam (inax hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Cái |
| 63 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 16 | Cái |
| 64 | Hút hầm tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 5 | Cái |
| D | NÂNG CẤP SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm mục | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 33,5 | M2 |
| 2 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 33,5 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch ceramic nền nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 66,26 | M2 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 13,7382 | M3 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,8092 | 100 M2 |
| 9 | Quét 3 lớp chống thấm khu vệ sinh (Flinkote hoặc tương đương) lên bề mặt đã được vệ sinh sạch sẽ và vị trí các ống cấp thoát nước, hộp ghen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 242,76 | M2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương ACTIV-CRETE N tỷ lệ 0,5kg/100kg xi măng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 5,8878 | M3 |
| 11 | Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 150 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương ACTIV-CRETE N tỷ lệ 0,5kg/100kg xi măng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 5,8878 | M3 |
| 12 | Quét 3 lớp chống thấm thứ 2 khu vệ sinh (Flinkote hoặc tương đương) lên bề mặt và vị trí các ống cấp thoát nước, hộp ghen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 198,78 | M2 |
| 13 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 66,26 | M2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông trước khi ốp gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 122,08 | M2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 122,08 | M2 |
| 16 | Đục nhám chân tường ốp đá chẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 43,26 | M2 |
| 17 | Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 43,26 | M2 |
| 18 | Đục lỗ thoát nước sê nô đường kính ống 49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2 | Lỗ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước trên sê nô đường kính ống 49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,007 | 100M |
| 20 | Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 243,808 | M2 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2,4381 | 100 M2 |
| 22 | Quét 3 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 731,424 | M2 |
| 23 | Láng nền, thành sê nô tạo dốc 3%, chiều dầy 3cm, vữa Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 243,808 | M2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 528,833 | M2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 291,339 | M2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1.094,5485 | M2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 895,044 | M2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 162,9861 | M2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1.623,3815 | M2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1.349,3691 | M2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1.267,694 | M2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1.705,0566 | M2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 18,2252 | M2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 18,2252 | M2 |
| 35 | Tháo dỡ trần tấm hợp kim các nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 65,42 | M2 |
| 36 | Làm trần bằng tấm trần prima 60x60cm, khung sườn kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 65,42 | M2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21x1,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,16 | 100M |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27x1,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,22 | 100M |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34x2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,29 | 100M |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42x2,1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,33 | 100M |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60x2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,21 | 100M |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,18 | 100M |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114x4,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,24 | 100M |
| 44 | Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3 | Cái |
| 47 | Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Cái |
| 48 | Lắp đặt co giảm 34/27 loại dày nối bằng dán keo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Lắp đặt co giảm 27/21 loại dày nối bằng dán keo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6 | Cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 9 | Cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 7 | Cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3 | Cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 5 | Cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6 | Cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3 | Cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3 | Cái |
| 57 | Lắp đặt nối uPVC đường kính 42mm (1 đầu ren ngoài) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Cái |
| 58 | Lắp đặt nối uPVC đường kính 21mm (1 đầu ren trong) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 18 | Cái |
| 59 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 8 | Cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6 | Cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi bằng sứ (Inax hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 8 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi lavabo inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 8 | Bộ |
| 66 | Hút hầm tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2 | Cái |
| E | NÂNG CẤP SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm mục | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 25,5 | M2 |
| 2 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 25,5 | M2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông trước khi ốp gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 364,032 | M2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 364,032 | M2 |
| 5 | Đục nhám chân tường ốp đá chẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 32,34 | M2 |
| 6 | Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 32,34 | M2 |
| 7 | Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 161,229 | M2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,6123 | 100 M2 |
| 9 | Quét 3 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 483,687 | M2 |
| 10 | Láng nền, thành sê nô tạo dốc 3%, chiều dầy 3cm, vữa Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 161,229 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 295,111 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 170,823 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1.119,105 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1.103,3535 | M2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 135,816 | M2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1.414,216 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1.409,9925 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1.017,6108 | M2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1.806,5978 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 10,2742 | M2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 10,2742 | M2 |
| F | NÂNG CẤP SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm mục | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 38,5 | M2 |
| 2 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 38,5 | M2 |
| 3 | Phá dỡ lớp gạch ceramic nền nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 19,41 | M2 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3,2998 | M3 |
| 5 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa: Quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,1941 | 100 M2 |
| 6 | Quét 3 lớp chống thấm khu vệ sinh (Flinkote hoặc tương đương) lên bề mặt đã được vệ sinh sạch sẽ và vị trí các ống cấp thoát nước, hộp ghen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 58,23 | M2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương ACTIV-CRETE N tỷ lệ 0,5kg/100kg xi măng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,6499 | M3 |
| 8 | Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 150 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương ACTIV-CRETE N tỷ lệ 0,5kg/100kg xi măng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,6499 | M3 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Quét 3 lớp chống thấm thứ 2 (Flinkote hoặc tương đương) lên bề mặt lớp sàn nhà vệ sinh đã được vệ sinh sạch sẽ và vị trí các ống cấp thoát nước, hộp ghen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 58,23 | M2 |
| 12 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 19,41 | M2 |
| 13 | Đục nhám chân tường ốp đá chẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 32,88 | M2 |
| 14 | Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 32,88 | M2 |
| 15 | Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 106,027 | M2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,0603 | 100 M2 |
| 17 | Quét 3 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 318,081 | M2 |
| 18 | Láng nền, thành sê nô tạo dốc 3%, chiều dầy 3cm, vữa Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 106,027 | M2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 370,78 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, cột, dầm trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 296,852 | M2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 370,78 | M2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 296,852 | M2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 370,78 | M2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 296,852 | M2 |
| 25 | Tháo dỡ trần tấm hợp kim các nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 37,89 | M2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm trần prima 60x60cm, khung sườn kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 37,89 | M2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21x1,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,22 | 100M |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27x1,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,18 | 100M |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34x2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,21 | 100M |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42x2,1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,19 | 100M |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60x2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,12 | 100M |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,16 | 100M |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114x4,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,24 | 100M |
| 34 | Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt co giảm 34/27 loại dày nối bằng dán keo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt co giảm 27/21 loại dày nối bằng dán keo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6 | Cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 5 | Cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3 | Cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt nối uPVC đường kính 42mm (1 đầu ren ngoài) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6 | Cái |
| 48 | Lắp đặt nối uPVC đường kính 21mm (1 đầu ren trong) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6 | Cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi bằng sứ (Inax hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi bằng inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12 | Cái |
| 54 | Hút hầm tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2 | Cái |
| G | NÂNG CẤP SỬA CHỮA KHOA DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm mục | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 19,5 | M2 |
| 2 | Đục lỗ đặt ống thoát nước trên thành sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 26 | Lỗ |
| 3 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 19,5 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa nhựa nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 7,5 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ trần tấm prima kích thước 60x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 196,35 | M2 |
| 6 | Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 102,2843 | M2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,0228 | 100 M2 |
| 8 | Quét 3 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 306,8529 | M2 |
| 9 | Láng nền, thành sê nô tạo dốc 3%, chiều dầy 3cm, vữa Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 102,2843 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 245,93 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 127,17 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 526,86 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 51,425 | M2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 772,79 | M2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 178,595 | M2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 687,955 | M2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 263,43 | M2 |
| 18 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính nhà vệ sinh, kính trà mờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,5 | M2 |
| 19 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn (tương đương Solex) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 5 | Cái |
| 20 | Làm trần bằng tấm trần prima kích thước 60x60cm, khung sườn mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 196,35 | M2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34x2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,104 | 100M |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,28 | 100M |
| H | NÂNG CẤP SỬA CHỮA KHOA NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm mục | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 22,5 | M2 |
| 2 | Đục lỗ đặt ống thoát nước trên thành sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 28 | Lỗ |
| 3 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 22,5 | M2 |
| 4 | Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 154,33 | M2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,5433 | 100 M2 |
| 6 | Quét 3 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 462,99 | M2 |
| 7 | Láng nền, thành sê nô tạo dốc 3%, chiều dầy 3cm, vữa Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 154,33 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 403,28 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 213,52 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 403,41 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 375,77 | M2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 806,69 | M2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 589,29 | M2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 616,8 | M2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 779,18 | M2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34x2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,112 | 100M |
| I | NÂNG CẤP SỬA CHỮA KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm mục | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 25,5 | M2 |
| 2 | Đục lỗ đặt ống thoát nước trên thành sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 20 | Lỗ |
| 3 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 25,5 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa nhựa nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6 | M2 |
| 5 | Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 98,1862 | M2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,9819 | 100 M2 |
| 7 | Quét 3 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 294,5586 | M2 |
| 8 | Láng nền, thành sê nô tạo dốc 3%, chiều dầy 3cm, vữa Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 98,1862 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 261,527 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 130,2 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 327,76 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 277,304 | M2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 589,287 | M2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 407,504 | M2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 391,727 | M2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 605,064 | M2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính trà mờ nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6 | M2 |
| 18 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn (tương đương khóa Solex) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34x2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,08 | 100M |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,12 | 100M |
| J | NÂNG CẤP CẦU NỐI TRONG, CẦU NỐI NGOÀI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1.133,271 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 305,28 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1.438,551 | M2 |
| 4 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1.438,551 | M2 |
| K | NÂNG CẤP SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 20 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 10 | Cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 30 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 43 | Cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 50 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 25 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 20 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 10 | Gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 30 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 43 | Gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 50 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 25 | Gốc cây |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: nền đường BT dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,8 | M3 |
| 8 | Đào đất để sửa chữa cải tạo ống thoát nước đk 300mm, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 72,375 | M3 |
| 9 | Trát xung quanh mối nối cống BTLT bề rộng 20cm, 3 lớp trát mỗi lớp dày 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 31,3686 | M2 |
| 10 | Đắp đất nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 72,375 | M3 |
| 11 | Đào đất để sửa chữa cải tạo ống thoát nước đk 400mm, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 185,0381 | M3 |
| 12 | Trát xung quanh mối nối cống BTLT bề rộng 20cm, 3 lớp trát mỗi lớp dày 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 121,631 | M2 |
| 13 | Đắp đất nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 185,0381 | M3 |
| 14 | Đào đất để sửa chữa cải tạo ống thoát nước đk 220mm, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 136,9398 | M3 |
| 15 | Đào đất đặt mới đường ống thoát nước nhựa đk 220x5,1mm, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 27,358 | M3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220x5,1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,12 | 100M |
| 17 | Đắp đất nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 164,2978 | M3 |
| 18 | Đào móng hố ga để kiểm tra và đấu nối đường ống thoát nước từ hầm tự hoại, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 71,903 | M3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,85 | 100M |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3,213 | M3 |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, cốt thép đk <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,3671 | Tấn |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,1753 | 100M2 |
| 23 | Bê tông nền đường, đá 1x2 Mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,8 | M3 |
| 24 | Tháo dỡ nắp hố ga, cống hở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 593 | Cái |
| 25 | Vét dọn mương rãnh Lòng rãnh sâu 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 503 | M |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 593 | Cái |
| 27 | Lắp đặt bơm chìm hệ thống xử lý nước thải, công suất 1HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Bơm nước sục rửa, khử trùng đường ống nhựa, đường kính ống 220mm (5 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 12,4 | 100M |
| 29 | Bơm nước sục rửa, khử trùng đường cống BTLT, đường kính ống 300mm (5 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 35,78 | 100M |
| 30 | Bơm nước sục rửa, khử trùng hố ga, cống hở, đường cống BTLT đường kính ống 400mm (5 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 32,45 | 100M |
| 31 | Đào đất để trồng cây, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 69 | M3 |
| 32 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 69 | M3 |
| 33 | Trồng cây Sao đường kính >10cm, chiều cao >3m, kích thước bầu 40x40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 40 | Cây |
| 34 | Trồng cây Cau vàng kích thước bầu 30x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 87 | Cây |
| 35 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 127 | Cây/90 ngày |
| L | XÂY DỰNG NHÀ KHO CHỨA RÁC THẢI Y TẾ | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,17 | 100M2 |
| 2 | Nilong lót đổ bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,585 | 100m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,578 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,8936 | Tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 14,625 | M3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2,34 | 100M |
| 7 | Đập đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,875 | M3 |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,1888 | 100M3 |
| 9 | Đào giằng móng, đà bậc cấp, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 9,048 | M3 |
| 10 | Đắp cát đệm móng, giằng móng dày 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,656 | M3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,656 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,4496 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,2999 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính <= 18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,773 | Tấn |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 9,116 | M3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,0931 | 100M3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,195 | 100M3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,065 | 100M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật (Cổ cột) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,028 | 100M2 |
| 20 | Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,14 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,352 | 100M2 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,76 | M3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,0924 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,4261 | Tấn |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,542 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng (đà kiềng, đà bậc cấp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,3084 | 100M2 |
| 27 | Bê tông đà kiềng, đà hộp gen, đà bậc cấp, đá 1x2 Mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3,204 | M3 |
| 28 | SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,0778 | Tấn |
| 29 | SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,4535 | Tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng (dầm sàn mái) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,6387 | 100M2 |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,1191 | Tấn |
| 32 | SXLS cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,7113 | Tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4,828 | M3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 29,7184 | M3 |
| 35 | Rải tấm nilong đổ bê tông nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3,0612 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,4478 | Tấn |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,9638 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,733 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,0368 | Tấn |
| 40 | Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương ACTIV-CRETE N, tỉ lệ 0,5lit/100kg xi măng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4,3659 | M3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,448 | M3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2,38 | M3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 8,51 | M3 |
| 44 | Xây tường hồi (bờ mái trục biên) bằng gạch không nung 8x8x19, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,448 | M3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6,752 | M3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 11,9 | M2 |
| 47 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 7,84 | M2 |
| 48 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6,6 | M2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 113,7095 | M2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 9,23 | M2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 213,6895 | M2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 13,71 | M2 |
| 53 | Trát tường cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4,72 | M2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 9,6 | M2 |
| 55 | Trát lanh tô, ô văng trệt và lầu vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4,736 | M2 |
| 56 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 32 | M2 |
| 57 | Trát sê nô, mái đón vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 57,9092 | M2 |
| 58 | Trát gờ chỉ nước sê nô, mái đón vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 43,2 | Mét |
| 59 | Trát gờ chỉ nước Ô văng, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 11,2 | Mét |
| 60 | Láng nền, sàn trong các phòng chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 70,72 | M2 |
| 61 | Quét 3 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 190,4616 | M2 |
| 62 | Láng vữa bảo vệ, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 63,4872 | M2 |
| 63 | Lát nền gạch ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 70,72 | M2 |
| 64 | Ốp tường trong phòng gạch ceramic, kích thước 250x400mm, chiều cao ốp gạch 1,0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 65,8 | M2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài (bằng khối lượng trát) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 122,9395 | M2 |
| 66 | Bả bằng ma tít vào tường trong (bằng khối lượng trát) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 147,8895 | M2 |
| 67 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài (bằng khối lượng trát) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 79,886 | M2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong (bằng khối lượng trát) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 6,6 | M2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 202,8255 | M2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 154,4895 | M2 |
| 71 | SXLD cửa đi 2 cánh khung sắt kính, có chốt gài và phụ kiện liên quan (quy cách bản vẽ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 15,68 | M2 |
| 72 | SXLD cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm kính hệ 500, có chốt gài và phụ kiện có liên quan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 8,64 | M2 |
| 73 | Lắp ổ khóa gài cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Bộ |
| 74 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn cửa đi (tương đương ổ khóa Solex loại tốt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Cái |
| 75 | SXLD khung bảo vệ cửa Inox 304 14x14x1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 8,64 | M2 |
| 76 | Lợp mái che bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1,2788 | 100M2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm, CK850mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,4183 | Tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,4183 | Tấn |
| 79 | Sản xuất kèo thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,0855 | Tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,0855 | Tấn |
| 81 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 15,68 | M2 |
| 82 | Lắp đèn đơn dạng led 1x1,2m 18W, máng siêu mỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 9 | Bộ |
| 83 | Lắp công tắc 1 chiều 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 9 | Cái |
| 84 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Cái |
| 85 | Lắp đặt cầu chì | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 300x400x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1 | Hộp |
| 87 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật RCBO-32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt automat 1 pha, 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nổi cho MCCB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp + mặt nạ loại 4 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 3 | Hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp + mặt nạ loại 5 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1 | Hộp |
| 92 | Kéo rải cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 100 | Mét |
| 93 | Kéo rải cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 30 | Mét |
| 94 | Kéo rải cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 50 | Mét |
| 95 | Kéo rải cáp điện đôi Cu/PVC (CV) 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 150 | Mét |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy đường kính ống 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 80 | Mét |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa vuông (nẹp nhựa) 14x8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 40 | Mét |
| 98 | Cung cấp tủ đông chứa rác thải lây nhiễm (thương hiệu SANAKY-VH6699HY3 hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1 | Cái |
| 99 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Bình |
| 100 | Cung cấp bình chữa cháy MFZ4-BC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 4 | Bình |
| 101 | Phụ kiện điện: băng keo điện, ốc vít, tắc kê, .... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,34 | 100M |
| 103 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 0,02 | 100M |
| 104 | Lắp đặt van thau D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt co giảm uPVC D27/21 loại dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt co giảm uPVC D34/27 loại dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2 | Cái |
| 107 | Lắp đặt co uPVC D27 loại dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 2 | Cái |
| 108 | Lắp đặt lavabo sứ loại 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 1 | Bộ |
| 110 | Cung cấp thùng rác y tế loại 240 lít có nắp, có bánh xe di chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 40 | Cái |
| 111 | Cung cấp thùng rác y tế loại 120 lít có nắp, có bánh xe di chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 40 | Cái |
| 112 | Cung cấp thùng rác y tế loại 30 lít có nắp đóng mở bằng chân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 80 | Cái |
| 113 | Cung cấp đồ bảo hộ cho nhân viên (gồm: nón, quần, áo, giày, găng tay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT | 5 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi