Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200962839-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200962085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 15:12:00 đến ngày 2020-10-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,001,975,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG PHÒNG Y TẾ HUYỆN
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2,106 100M2
2 Nilong lót đổ bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,053 100m2
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,0404 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3,4085 Tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 26,325 M3
6 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4,212 100M
7 Đập đầu cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,575 M3
8 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,3398 100M3
9 Đào giằng móng, đà bậc cấp, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 34,1822 M3
10 Đắp cát đệm móng, giằng móng dày 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4,077 M3
11 Bê tông lót móng, giawngf móng chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4,077 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,1016 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,6138 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính <= 18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2,2097 Tấn
15 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 18,882 M3
16 Bê tông lót tường bồn hoa đá 1x2 Mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,776 M3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,4544 100M3
18 Vận chuyển đất thừa đi đổ, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,2508 100M3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,7399 100M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật (Cổ cột) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,108 100M2
21 Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,54 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,8465 100M2
23 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3,9163 M3
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,1956 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,0446 Tấn
26 Bê tông lót móng đà kiềng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3,567 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng (đà kiềng, đà bậc cấp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,7134 100M2
28 Bê tông đà kiềng, đà hộp gen, đà bậc cấp, đá 1x2 Mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 7,35 M3
29 SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,1881 Tấn
30 SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,1008 Tấn
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng (dầm sàn mái) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,2871 100M2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,1938 Tấn
33 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,0984 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,0383 Tấn
35 SXLS cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,5104 Tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 10,8638 M3
37 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 10,8832 M3
38 Rải tấm nilong đổ bê tông sàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,3604 100m2
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,0338 Tấn
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,6272 100M2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,1303 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,0573 Tấn
43 Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương ACTIV-CRETE N, tỉ lệ 0,5lit/100kg xi măng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6,849 M3
44 Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2,5216 M3
45 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 7,98 M3
46 Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 8x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3,584 M3
47 Xây tường thành bậc cấp bằng gạch không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,3612 M3
48 Xây ốp cột bằng gạch không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2,3718 M3
49 Xây tường lan can tầng trệt bằng gạch không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,7296 M3
50 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 32,434 M3
51 Xây tường hồi (bờ mái trục biên) bằng gạch không nung 8x8x19, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4,4475 M3
52 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 9,956 M3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 39,9 M2
54 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 16,72 M2
55 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 22,53 M2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 60,824 M2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 162,17 M2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 22,2375 M2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 361,29 M2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 22,2375 M2
61 Trát tường cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 21,12 M2
62 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 66,505 M2
63 Trát lanh tô, ô văng trệt và lầu vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 37,76 M2
64 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 201,3 M2
65 Trát sê nô, mái đón vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 85,3346 M2
66 Trát giằng tường lan can, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 5,552 M2
67 Trát gờ chỉ nước sê nô, mái đón vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 64,2 Mét
68 Trát gờ chỉ nước Ô văng, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 28 Mét
69 Đắp chỉ đơn trang trí, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 105,84 Mét
70 Đắp chỉ kép trang trí cột, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 5,28 Mét
71 Láng nền, sàn trong các phòng chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 150,92 M2
72 Láng lớp vữa lót tạo dốc sê nô, ô văng, mái đón, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 53,8776 M2
73 Láng vữa lót bậc cấp, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6,84 M2
74 Quét 3 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 161,6328 M2
75 Láng vữa bảo vệ, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 53,8776 M2
76 Kẻ ron rảnh thoát nước dọc chân tường lan can hành lang rộng 30mm, sâu 30mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,228 M2
77 Lát nền, sàn gạch granite nhám kích thước 600x600mm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 142,75 M2
78 Lát nhà vệ sinh gạch granite nhám kích thước 300x300mm, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 8,17 M2
79 Ốp đá chẻ + sơn bóng chân tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 28,7 M2
80 Ốp gạch gốm trang trí thành bậc cấp, kích thước 70x200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3,2508 M2
81 Ốp cột gạch gốm trang trí KT gạch 70x200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12,2 M2
82 Ốp cột đá granit tự nhiên vào tường màu đỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3,592 M2
83 Ốp đá bậc tam cấp, cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6,84 M2
84 Ốp tường trong phòng gạch ceramic, kích thước 250x400mm, chiều cao ốp gạch 2,0m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 166,8 M2
85 Ốp tường ngoài gạch ceramic, kích thước 250x400mm, chiều cao ốp gạch 2,0m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 20 M2
86 Ốp tường lan can gạch ceramic, kích thước 250x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2,188 M2
87 Ốp mặt tường bồn hoa gạch ceramic, kích thước 250x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 5,2 M2
88 Bả bằng ma tít vào tường lan can, thành BC, bồn hoa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 32,9452 M2
89 Bả bằng ma tít vào tường ngoài (bằng khối lượng trát) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 156,09 M2
90 Bả bằng ma tít vào tường trong (bằng khối lượng trát) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 215,61 M2
91 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài (bằng khối lượng trát) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 134,6856 M2
92 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong (bằng khối lượng trát) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 15,771 M2
93 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 373,1408 M2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 231,381 M2
95 SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700, có chốt gài và phụ kiện liên quan (quy cách bản vẽ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 11,76 M2
96 SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700, có chốt gài và phụ kiện liên quan (quy cách bản vẽ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 8,4 M2
97 SXLD cửa đi 1 cánh sơn tĩnh điện khung nhôm kính trà mờ hệ 700, có chốt gài và phụ kiện liên quan (quy cách bản vẽ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4,62 M2
98 SXLD cửa đi lùa 1 cánh sơn tĩnh điện khung nhôm kính hệ 700, có chốt gài và phụ kiện liên quan (quy cách bản vẽ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4,4 M2
99 SXLD cửa sổ lùa 2 cánh sơn tĩnh điện khung nhôm kính hệ 500, có chốt gài và phụ kiện có liên quan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 25,632 M2
100 SXLD cửa sổ bật 1 cánh sơn tĩnh điện khung nhôm kính hệ 500, có chốt gài Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,08 M2
101 Lắp ổ khóa gài cửa sổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Cái
102 Lắp ổ khóa tay nắm tròn cửa đi (tương đương ổ khóa Solex loại tốt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 9 Cái
103 Lắp dựng vách kính sơn tĩnh điện khung nhôm trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 27,931 M2
104 SXLD khung bảo vệ cửa Inox 304 14x14x1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 37,6488 M2
105 Lắp dựng lan can hành lang inox 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2,192 M2
106 Lắp dựng lam nhôm trang trí mặt tiền Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4,38 M2
107 SXLD tay vịn bậc cấp Inox D31.8 dày 1.2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,047 100M
108 Lợp mái ngói 11v/m2 chống rêu mốc, chiều cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,4558 100M2
109 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2,0mm mạ kẽm,CK700mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,5052 Tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2,0mm mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,5052 Tấn
111 Sản xuất Rui thép hộp 30x60x1,6mm mạ kẽm, CK 500mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,9821 Tấn
112 Lắp dựng Rui thép hộp 30x60x1,6mm mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,9821 Tấn
113 Sản xuất Mè thép hộp 25x25x1,2mm mạ kẽm, CK 340mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,5904 Tấn
114 Sản xuất Mè thép hộp 20x40x1,2mm mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,064 Tấn
115 Lắp dựng Mè thép hộp mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,6544 Tấn
116 Làm trần bằng tấm prima kích thước 60x60cm, khung sườn kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 157,69 M2
117 Lắp đèn đôi dạng led 2x1,2m 2x18W, máng siêu mỏng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 10 Bộ
118 Lắp đèn đơn dạng led 1x1,2m 18W, máng siêu mỏng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1 Bộ
119 Lắp đèn đơn dạng led 1x0,6m 9W, máng siêu mỏng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 5 Bộ
120 Lắp đặt quạt trần đảo (sải cánh 0,4m) 55W Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6 Cái
121 Lắp công tắc 1 chiều 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 16 Cái
122 Lắp ổ cắm điện loại đơn 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 17 Cái
123 Lắp đặt cầu chì Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 13 Cái
124 Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 300x400x200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1 Hộp
125 Đóng cọc tiếp địa Þ16, dài 2,4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1 Cọc
126 Rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,5 10 mét
127 Lắp đặt hộp nối dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6 Hộp
128 Lắp đặt linh kiện chống điện giật RCBO-63A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1 Bộ
129 Lắp đặt automat 1 pha, 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 5 Cái
130 Lắp đặt CB máy lạnh 20A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3 Cái
131 Lắp đặt hộp + mặt nạ dùng cho CB máy lạnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3 Hộp
132 Lắp đặt hộp nổi cho MCCB Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6 Hộp
133 Lắp đặt hộp + mặt nạ loại 2 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1 Hộp
134 Lắp đặt hộp + mặt nạ loại 4 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6 Hộp
135 Lắp đặt hộp + mặt nạ loại 5 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6 Hộp
136 Kéo rải cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 70 Mét
137 Kéo rải cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 50 Mét
138 Kéo rải cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 190 Mét
139 Kéo rải cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 240 Mét
140 Kéo rải cáp điện đôi Cu/PVC (CV) 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 380 Mét
141 Lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy đường kính ống 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 50 Mét
142 Lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy đường kính ống 16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 80 Mét
143 Lắp đặt ống nhựa vuông (nẹp nhựa) 16x14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 80 Mét
144 Lắp đặt ống nhựa vuông (nẹp nhựa) 14x8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 140 Mét
145 Lắp đặt máy bơm nước, công suất 1,0HP Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1 Bộ
146 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1,5HP, loại máy treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2 Máy
147 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 2,0HP, loại máy treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1 Máy
148 Cung cấp bình chữa cháy CO2 MT3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2 Bình
149 Cung cấp bình chữa cháy MFZ4-BC Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2 Bình
150 Phụ kiện điện: băng keo điện, ốc vít, tắc kê, .... Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1 Bộ
151 Lắp đặt ống uPVC D114 dày 4,9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,41 100M
152 Lắp đặt ống uPVC D90 dày 3,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,23 100M
153 Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2,1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,64 100M
154 Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,72 100M
155 Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,24 100M
156 Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1,6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,18 100M
157 Lắp đặt van thau D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3 Cái
158 Lắp đặt lơi uPVC D114 loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3 Cái
159 Lắp đặt lơi uPVC D34 loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 9 Cái
160 Lắp đặt co giảm uPVC D27/21 loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Cái
161 Lắp đặt tê uPVC D34 loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6 Cái
162 Lắp đặt tê uPVC D27 loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6 Cái
163 Lắp đặt co PVC D114 loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6 Cái
164 Lắp đặt co uPVC D90 loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2 Cái
165 Lắp đặt co uPVC D42 loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 5 Cái
166 Lắp đặt co giảm uPVC D34/27 loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3 Cái
167 Lắp đặt co uPVC D34 loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 10 Cái
168 Lắp đặt co uPVC D27 loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Cái
169 Lắp đặt co uPVC D21 loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Cái
170 Lắp đặt nối uPVC D42 (1 đầu ren ngoài) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3 Cái
171 Lắp đặt nối uPVC D21 (1 đầu ren trong) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 9 Cái
172 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3 Cái
173 Lắp đặt kệ nhựa + gương soi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3 Cái
174 Lắp đặt phểu thu 15x15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Cái
175 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3 Bộ
176 Lắp đặt lavabo bằng sứ + phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3 Bộ
177 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3 Cái
178 Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3 Bộ
179 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + phụ kiện + chân bồn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2 Cái
180 Lắp đặt đồng hồ nước, đường kính van 150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1 Cái
181 Phao điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1 Bộ
182 Phao cơ (gắn bồn inox dưới đất) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1 Bộ
183 Đào đất hầm tự hoại, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 16,6858 M3
184 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,156 M3
185 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,012 M3
186 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,018 100M2
187 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,0518 Tấn
188 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,7966 M3
189 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,0328 Tấn
190 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,0278 100M2
191 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 5 Cái
192 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1 Cái
193 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3,3448 M3
194 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,056 M3
195 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 54,444 M2
196 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 5,44 M2
B NÂNG CẤP SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm mục Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 76,5 M2
2 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 76,5 M2
3 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 16 Cái
4 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 22 Cái
5 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 8 Cái
6 Phá dỡ lớp gạch ceramic nền nhà vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 90,0864 M2
7 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 18,8594 M3
8 Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,8576 100 M2
9 Quét 3 lớp chống thấm khu vệ sinh (Flinkote hoặc tương đương) lên bề mặt đã được vệ sinh sạch sẽ, nhất là vị trí các ống cấp thoát nước, hộp ghen Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 257,28 M2
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương ACTIV-CRETE N tỷ lệ 0,5kg/100kg xi măng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 7,9002 M3
11 Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 150 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương ACTIV-CRETE N tỷ lệ 0,5kg/100kg xi măng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 9,4578 M3
12 Quét 3 lớp chống thấm khu vệ sinh (Flinkote hoặc tương đương) lên bề mặt vừa láng và các vị trí các ống cấp thoát nước, hộp ghen Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 270,2592 M2
13 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 90,0864 M2
14 Đục nhám mặt bê tông trước khi ốp gạch cao 1,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 336,704 M2
15 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 336,704 M2
16 Đục nhám chân tường ốp đá chẻ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 77,07 M2
17 Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 77,07 M2
18 Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 493,7889 M2
19 Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4,9379 100 M2
20 Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1.481,3667 M2
21 Láng nền, thành sê nô tạo dốc 3%, chiều dầy 3cm, vữa Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 493,7889 M2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 990,6718 M2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 507,231 M2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3.160,595 M2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2.042,4493 M2
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 222,6565 M2
27 Bả bằng ma tít vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4.151,2668 M2
28 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2.772,3368 M2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2.519,1275 M2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4.404,4762 M2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 19,1876 M2
32 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 19,1876 M2
33 Tháo dỡ trần tấm hợp kim các nhà vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 115,39 M2
34 Làm trần bằng tấm trần prima 60x60cm, khung sườn kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 115,39 M2
35 Phá dỡ lớp gạch ceramic sàn mái vị trí khe nhiệt, khe lún Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 58,68 M2
36 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 58,68 M2
37 Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,5868 100 M2
38 Quét 3 lớp flinkote chống thấm sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 176,04 M2
39 Xây tường bằng gạch the không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12,7874 M3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 82,9802 M2
41 Cung cấp và lắp đặt thanh xốp chèn khe backer rod đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 161,516 Mét
42 Quét lớp SikaFlex hoặc tương đương khe lún, khe nhiệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 32,3032 M2
43 Quét 3 lớp Mariseal 250 hoặc tương đương trám khe lún, khe nhiệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 205,2192 M2
44 Ốp tôn kẽm mạ màu dọc theo khe lún loại dày 0,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,2794 100M2
45 Lắp thanh nhôm che khe lún T30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 64,3 Mét
46 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 58,68 M2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21x1,6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,51 100M
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27x1,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,42 100M
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34x2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,36 100M
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42x2,1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,45 100M
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60x2,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,74 100M
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90x3,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,52 100M
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114x4,9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,68 100M
54 Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Cái
55 Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6 Cái
56 Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3 Cái
57 Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Cái
58 Lắp đặt co giảm 34/27 loại dày nối bằng dán keo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 9 Cái
59 Lắp đặt co giảm 27/21 loại dày nối bằng dán keo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Cái
60 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 26 Cái
61 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 18 Cái
62 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 14 Cái
63 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 15 Cái
64 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 10 Cái
65 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6 Cái
66 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Cái
67 Lắp đặt nối uPVC đường kính 42mm (1 đầu ren ngoài) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Cái
68 Lắp đặt nối uPVC đường kính 21mm (1 đầu ren trong) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 28 Cái
69 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi bằng sứ (Inax hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 16 Bộ
70 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 22 Bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 16 Cái
72 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi bằng inox 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 16 Bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax hoặc tương đương Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 8 Bộ
74 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 8 Cái
75 Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 10 Cái
76 Hút hầm tự hoại Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6 Cái
C NÂNG CẤP SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm mục Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 59,5 M2
2 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 59,5 M2
3 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 16 Cái
4 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 24 Cái
5 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Cái
6 Phá dỡ lớp gạch ceramic nền nhà vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 126,72 M2
7 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 26,6112 M3
8 Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,6898 100 M2
9 Quét 3 lớp chống thấm khu vệ sinh (Flinkote hoặc tương đương) lên bề mặt đã được vệ sinh sạch sẽ, nhất là vị trí các ống cấp thoát nước, hộp ghen Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 506,94 M2
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương ACTIV-CRETE N tỷ lệ 0,5kg/100kg xi măng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 11,4048 M3
11 Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 150 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương ACTIV-CRETE N tỷ lệ 0,5kg/100kg xi măng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 11,4048 M3
12 Quét 3 lớp chống thấm thứ 2 các khu vệ sinh (Flinkote hoặc tương đương) lên bề mặt bê tông và các ống cấp thoát nước, hộp ghen Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 380,16 M2
13 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 126,72 M2
14 Đục nhám mặt bê tông trước khi ốp gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 571,84 M2
15 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 571,84 M2
16 Đục nhám chân tường ốp đá chẻ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 68,58 M2
17 Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 68,58 M2
18 Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 387,9166 M2
19 Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3,8792 100 M2
20 Quét 3 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1.163,7498 M2
21 Láng nền, thành sê nô tạo dốc 3%, chiều dầy 3cm, vữa Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 387,9166 M2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 748,322 M2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 378,987 M2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1.939,2165 M2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 726,748 M2
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 274,1875 M2
27 Bả bằng ma tít vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2.687,5385 M2
28 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1.379,9225 M2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1.490,683 M2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2.576,778 M2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 19,5929 M2
32 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 19,5929 M2
33 Tháo dỡ trần tấm hợp kim các nhà vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 138,23 M2
34 Làm trần bằng tấm trần prima 60x60cm, khung sườn kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 138,23 M2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21x1,6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,4 100M
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27x1,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,42 100M
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34x2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,36 100M
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42x2,1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,48 100M
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60x2,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,85 100M
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90x3,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,34 100M
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114x4,9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,72 100M
42 Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 8 Cái
43 Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Cái
44 Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Cái
45 Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 8 Cái
46 Lắp đặt co giảm 34/27 loại dày nối bằng dán keo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 14 Cái
47 Lắp đặt co giảm 27/21 loại dày nối bằng dán keo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 23 Cái
48 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 19 Cái
49 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 24 Cái
50 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 16 Cái
51 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 16 Cái
52 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Cái
53 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Cái
54 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Cái
55 Lắp đặt nối uPVC đường kính 42mm (1 đầu ren ngoài) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 13 Cái
56 Lắp đặt nối uPVC đường kính 21mm (1 đầu ren trong) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 36 Cái
57 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi bằng sứ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 16 Bộ
58 Lắp đặt chậu xí bệt (inax hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 24 Bộ
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 24 Cái
60 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi bằng inox 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 16 Bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nam (inax hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Bộ
62 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Cái
63 Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 16 Cái
64 Hút hầm tự hoại Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 5 Cái
D NÂNG CẤP SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm mục Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 33,5 M2
2 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 33,5 M2
3 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Cái
4 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6 Cái
5 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 8 Cái
6 Phá dỡ lớp gạch ceramic nền nhà vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 66,26 M2
7 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 13,7382 M3
8 Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,8092 100 M2
9 Quét 3 lớp chống thấm khu vệ sinh (Flinkote hoặc tương đương) lên bề mặt đã được vệ sinh sạch sẽ và vị trí các ống cấp thoát nước, hộp ghen Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 242,76 M2
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương ACTIV-CRETE N tỷ lệ 0,5kg/100kg xi măng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 5,8878 M3
11 Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 150 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương ACTIV-CRETE N tỷ lệ 0,5kg/100kg xi măng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 5,8878 M3
12 Quét 3 lớp chống thấm thứ 2 khu vệ sinh (Flinkote hoặc tương đương) lên bề mặt và vị trí các ống cấp thoát nước, hộp ghen Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 198,78 M2
13 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 66,26 M2
14 Đục nhám mặt bê tông trước khi ốp gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 122,08 M2
15 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 122,08 M2
16 Đục nhám chân tường ốp đá chẻ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 43,26 M2
17 Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 43,26 M2
18 Đục lỗ thoát nước sê nô đường kính ống 49mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2 Lỗ
19 Lắp đặt ống nhựa thoát nước trên sê nô đường kính ống 49mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,007 100M
20 Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 243,808 M2
21 Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2,4381 100 M2
22 Quét 3 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 731,424 M2
23 Láng nền, thành sê nô tạo dốc 3%, chiều dầy 3cm, vữa Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 243,808 M2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 528,833 M2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 291,339 M2
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1.094,5485 M2
27 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 895,044 M2
28 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 162,9861 M2
29 Bả bằng ma tít vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1.623,3815 M2
30 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1.349,3691 M2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1.267,694 M2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1.705,0566 M2
33 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 18,2252 M2
34 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 18,2252 M2
35 Tháo dỡ trần tấm hợp kim các nhà vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 65,42 M2
36 Làm trần bằng tấm trần prima 60x60cm, khung sườn kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 65,42 M2
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21x1,6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,16 100M
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27x1,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,22 100M
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34x2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,29 100M
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42x2,1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,33 100M
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60x2,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,21 100M
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90x3,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,18 100M
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114x4,9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,24 100M
44 Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2 Cái
45 Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2 Cái
46 Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3 Cái
47 Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Cái
48 Lắp đặt co giảm 34/27 loại dày nối bằng dán keo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2 Cái
49 Lắp đặt co giảm 27/21 loại dày nối bằng dán keo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6 Cái
50 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 9 Cái
51 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 7 Cái
52 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3 Cái
53 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 5 Cái
54 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6 Cái
55 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3 Cái
56 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3 Cái
57 Lắp đặt nối uPVC đường kính 42mm (1 đầu ren ngoài) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Cái
58 Lắp đặt nối uPVC đường kính 21mm (1 đầu ren trong) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 18 Cái
59 Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 8 Cái
60 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Bộ
61 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Cái
62 Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6 Bộ
63 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6 Cái
64 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi bằng sứ (Inax hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 8 Bộ
65 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi lavabo inox 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 8 Bộ
66 Hút hầm tự hoại Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2 Cái
E NÂNG CẤP SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm mục Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 25,5 M2
2 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 25,5 M2
3 Đục nhám mặt bê tông trước khi ốp gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 364,032 M2
4 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 364,032 M2
5 Đục nhám chân tường ốp đá chẻ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 32,34 M2
6 Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 32,34 M2
7 Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 161,229 M2
8 Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,6123 100 M2
9 Quét 3 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 483,687 M2
10 Láng nền, thành sê nô tạo dốc 3%, chiều dầy 3cm, vữa Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 161,229 M2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 295,111 M2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 170,823 M2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1.119,105 M2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1.103,3535 M2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 135,816 M2
16 Bả bằng ma tít vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1.414,216 M2
17 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1.409,9925 M2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1.017,6108 M2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1.806,5978 M2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 10,2742 M2
21 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 10,2742 M2
F NÂNG CẤP SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm mục Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 38,5 M2
2 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 38,5 M2
3 Phá dỡ lớp gạch ceramic nền nhà vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 19,41 M2
4 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3,2998 M3
5 Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa: Quét dọn đất mặt đường, sân bãi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,1941 100 M2
6 Quét 3 lớp chống thấm khu vệ sinh (Flinkote hoặc tương đương) lên bề mặt đã được vệ sinh sạch sẽ và vị trí các ống cấp thoát nước, hộp ghen Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 58,23 M2
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương ACTIV-CRETE N tỷ lệ 0,5kg/100kg xi măng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,6499 M3
8 Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 150 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương ACTIV-CRETE N tỷ lệ 0,5kg/100kg xi măng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,6499 M3
9 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Cái
10 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Cái
11 Quét 3 lớp chống thấm thứ 2 (Flinkote hoặc tương đương) lên bề mặt lớp sàn nhà vệ sinh đã được vệ sinh sạch sẽ và vị trí các ống cấp thoát nước, hộp ghen Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 58,23 M2
12 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 19,41 M2
13 Đục nhám chân tường ốp đá chẻ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 32,88 M2
14 Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 32,88 M2
15 Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 106,027 M2
16 Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,0603 100 M2
17 Quét 3 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 318,081 M2
18 Láng nền, thành sê nô tạo dốc 3%, chiều dầy 3cm, vữa Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 106,027 M2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 370,78 M2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, cột, dầm trần ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 296,852 M2
21 Bả bằng ma tít vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 370,78 M2
22 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 296,852 M2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 370,78 M2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 296,852 M2
25 Tháo dỡ trần tấm hợp kim các nhà vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 37,89 M2
26 Làm trần bằng tấm trần prima 60x60cm, khung sườn kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 37,89 M2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21x1,6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,22 100M
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27x1,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,18 100M
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34x2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,21 100M
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42x2,1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,19 100M
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60x2,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,12 100M
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90x3,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,16 100M
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114x4,9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,24 100M
34 Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2 Cái
35 Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Cái
36 Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Cái
37 Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3 Cái
38 Lắp đặt co giảm 34/27 loại dày nối bằng dán keo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Cái
39 Lắp đặt co giảm 27/21 loại dày nối bằng dán keo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Cái
40 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6 Cái
41 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 5 Cái
42 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Cái
43 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Cái
44 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2 Cái
45 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3 Cái
46 Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2 Cái
47 Lắp đặt nối uPVC đường kính 42mm (1 đầu ren ngoài) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6 Cái
48 Lắp đặt nối uPVC đường kính 21mm (1 đầu ren trong) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6 Cái
49 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi bằng sứ (Inax hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Bộ
50 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Bộ
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Cái
52 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi bằng inox 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Bộ
53 Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12 Cái
54 Hút hầm tự hoại Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2 Cái
G NÂNG CẤP SỬA CHỮA KHOA DINH DƯỠNG
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm mục Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 19,5 M2
2 Đục lỗ đặt ống thoát nước trên thành sê nô Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 26 Lỗ
3 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 19,5 M2
4 Tháo dỡ cửa nhựa nhà vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 7,5 M2
5 Tháo dỡ trần tấm prima kích thước 60x60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 196,35 M2
6 Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 102,2843 M2
7 Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,0228 100 M2
8 Quét 3 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 306,8529 M2
9 Láng nền, thành sê nô tạo dốc 3%, chiều dầy 3cm, vữa Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 102,2843 M2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 245,93 M2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 127,17 M2
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 526,86 M2
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 51,425 M2
14 Bả bằng ma tít vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 772,79 M2
15 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 178,595 M2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 687,955 M2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 263,43 M2
18 Lắp dựng cửa đi nhôm kính nhà vệ sinh, kính trà mờ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,5 M2
19 Lắp ổ khóa tay nắm tròn (tương đương Solex) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 5 Cái
20 Làm trần bằng tấm trần prima kích thước 60x60cm, khung sườn mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 196,35 M2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34x2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,104 100M
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90x3,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,28 100M
H NÂNG CẤP SỬA CHỮA KHOA NHIỄM KHUẨN
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm mục Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 22,5 M2
2 Đục lỗ đặt ống thoát nước trên thành sê nô Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 28 Lỗ
3 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 22,5 M2
4 Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 154,33 M2
5 Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,5433 100 M2
6 Quét 3 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 462,99 M2
7 Láng nền, thành sê nô tạo dốc 3%, chiều dầy 3cm, vữa Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 154,33 M2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 403,28 M2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 213,52 M2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 403,41 M2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 375,77 M2
12 Bả bằng ma tít vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 806,69 M2
13 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 589,29 M2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 616,8 M2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 779,18 M2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34x2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,112 100M
I NÂNG CẤP SỬA CHỮA KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm mục Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 25,5 M2
2 Đục lỗ đặt ống thoát nước trên thành sê nô Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 20 Lỗ
3 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 25,5 M2
4 Tháo dỡ cửa nhựa nhà vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6 M2
5 Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 98,1862 M2
6 Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,9819 100 M2
7 Quét 3 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 294,5586 M2
8 Láng nền, thành sê nô tạo dốc 3%, chiều dầy 3cm, vữa Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 98,1862 M2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 261,527 M2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 130,2 M2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 327,76 M2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 277,304 M2
13 Bả bằng ma tít vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 589,287 M2
14 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 407,504 M2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 391,727 M2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 605,064 M2
17 Lắp dựng cửa đi nhôm kính trà mờ nhà vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6 M2
18 Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn (tương đương khóa Solex) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34x2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,08 100M
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90x3,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,12 100M
J NÂNG CẤP CẦU NỐI TRONG, CẦU NỐI NGOÀI
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1.133,271 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 305,28 M2
3 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1.438,551 M2
4 Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1.438,551 M2
K NÂNG CẤP SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 20 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 10 Cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 30 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 43 Cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 50 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 25 Cây
4 Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 20 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 10 Gốc cây
5 Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 30 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 43 Gốc cây
6 Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 50 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 25 Gốc cây
7 Phá dỡ bằng thủ công: nền đường BT dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,8 M3
8 Đào đất để sửa chữa cải tạo ống thoát nước đk 300mm, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 72,375 M3
9 Trát xung quanh mối nối cống BTLT bề rộng 20cm, 3 lớp trát mỗi lớp dày 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 31,3686 M2
10 Đắp đất nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 72,375 M3
11 Đào đất để sửa chữa cải tạo ống thoát nước đk 400mm, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 185,0381 M3
12 Trát xung quanh mối nối cống BTLT bề rộng 20cm, 3 lớp trát mỗi lớp dày 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 121,631 M2
13 Đắp đất nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 185,0381 M3
14 Đào đất để sửa chữa cải tạo ống thoát nước đk 220mm, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 136,9398 M3
15 Đào đất đặt mới đường ống thoát nước nhựa đk 220x5,1mm, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 27,358 M3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220x5,1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,12 100M
17 Đắp đất nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 164,2978 M3
18 Đào móng hố ga để kiểm tra và đấu nối đường ống thoát nước từ hầm tự hoại, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 71,903 M3
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,85 100M
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3,213 M3
21 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, cốt thép đk <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,3671 Tấn
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,1753 100M2
23 Bê tông nền đường, đá 1x2 Mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,8 M3
24 Tháo dỡ nắp hố ga, cống hở Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 593 Cái
25 Vét dọn mương rãnh Lòng rãnh sâu 30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 503 M
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 593 Cái
27 Lắp đặt bơm chìm hệ thống xử lý nước thải, công suất 1HP Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2 Cái
28 Bơm nước sục rửa, khử trùng đường ống nhựa, đường kính ống 220mm (5 lần) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 12,4 100M
29 Bơm nước sục rửa, khử trùng đường cống BTLT, đường kính ống 300mm (5 lần) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 35,78 100M
30 Bơm nước sục rửa, khử trùng hố ga, cống hở, đường cống BTLT đường kính ống 400mm (5 lần) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 32,45 100M
31 Đào đất để trồng cây, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 69 M3
32 Cung cấp và vận chuyển đất trồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 69 M3
33 Trồng cây Sao đường kính >10cm, chiều cao >3m, kích thước bầu 40x40cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 40 Cây
34 Trồng cây Cau vàng kích thước bầu 30x30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 87 Cây
35 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 127 Cây/90 ngày
L XÂY DỰNG NHÀ KHO CHỨA RÁC THẢI Y TẾ
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,17 100M2
2 Nilong lót đổ bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,585 100m2
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,578 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,8936 Tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 14,625 M3
6 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2,34 100M
7 Đập đầu cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,875 M3
8 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,1888 100M3
9 Đào giằng móng, đà bậc cấp, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 9,048 M3
10 Đắp cát đệm móng, giằng móng dày 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,656 M3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,656 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,4496 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,2999 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính <= 18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,773 Tấn
15 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 9,116 M3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,0931 100M3
17 Vận chuyển đất thừa đi đổ, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,195 100M3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,065 100M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật (Cổ cột) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,028 100M2
20 Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,14 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,352 100M2
22 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,76 M3
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,0924 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,4261 Tấn
25 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,542 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng (đà kiềng, đà bậc cấp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,3084 100M2
27 Bê tông đà kiềng, đà hộp gen, đà bậc cấp, đá 1x2 Mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3,204 M3
28 SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,0778 Tấn
29 SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,4535 Tấn
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng (dầm sàn mái) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,6387 100M2
31 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,1191 Tấn
32 SXLS cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,7113 Tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4,828 M3
34 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 29,7184 M3
35 Rải tấm nilong đổ bê tông nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3,0612 100m2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,4478 Tấn
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,9638 100M2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,733 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,0368 Tấn
40 Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương ACTIV-CRETE N, tỉ lệ 0,5lit/100kg xi măng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4,3659 M3
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,448 M3
42 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2,38 M3
43 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 8,51 M3
44 Xây tường hồi (bờ mái trục biên) bằng gạch không nung 8x8x19, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,448 M3
45 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6,752 M3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 11,9 M2
47 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 7,84 M2
48 Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6,6 M2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 113,7095 M2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 9,23 M2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 213,6895 M2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 13,71 M2
53 Trát tường cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4,72 M2
54 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 9,6 M2
55 Trát lanh tô, ô văng trệt và lầu vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4,736 M2
56 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 32 M2
57 Trát sê nô, mái đón vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 57,9092 M2
58 Trát gờ chỉ nước sê nô, mái đón vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 43,2 Mét
59 Trát gờ chỉ nước Ô văng, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 11,2 Mét
60 Láng nền, sàn trong các phòng chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 70,72 M2
61 Quét 3 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 190,4616 M2
62 Láng vữa bảo vệ, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 63,4872 M2
63 Lát nền gạch ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 70,72 M2
64 Ốp tường trong phòng gạch ceramic, kích thước 250x400mm, chiều cao ốp gạch 1,0m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 65,8 M2
65 Bả bằng ma tít vào tường ngoài (bằng khối lượng trát) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 122,9395 M2
66 Bả bằng ma tít vào tường trong (bằng khối lượng trát) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 147,8895 M2
67 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài (bằng khối lượng trát) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 79,886 M2
68 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong (bằng khối lượng trát) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 6,6 M2
69 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 202,8255 M2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 154,4895 M2
71 SXLD cửa đi 2 cánh khung sắt kính, có chốt gài và phụ kiện liên quan (quy cách bản vẽ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 15,68 M2
72 SXLD cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm kính hệ 500, có chốt gài và phụ kiện có liên quan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 8,64 M2
73 Lắp ổ khóa gài cửa sổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Bộ
74 Lắp ổ khóa tay nắm tròn cửa đi (tương đương ổ khóa Solex loại tốt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Cái
75 SXLD khung bảo vệ cửa Inox 304 14x14x1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 8,64 M2
76 Lợp mái che bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1,2788 100M2
77 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm, CK850mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,4183 Tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,4183 Tấn
79 Sản xuất kèo thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,0855 Tấn
80 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,0855 Tấn
81 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 15,68 M2
82 Lắp đèn đơn dạng led 1x1,2m 18W, máng siêu mỏng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 9 Bộ
83 Lắp công tắc 1 chiều 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 9 Cái
84 Lắp ổ cắm điện loại đơn 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Cái
85 Lắp đặt cầu chì Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Cái
86 Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 300x400x200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1 Hộp
87 Lắp đặt linh kiện chống điện giật RCBO-32A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1 Bộ
88 Lắp đặt automat 1 pha, 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Cái
89 Lắp đặt hộp nổi cho MCCB Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Hộp
90 Lắp đặt hộp + mặt nạ loại 4 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 3 Hộp
91 Lắp đặt hộp + mặt nạ loại 5 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1 Hộp
92 Kéo rải cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 100 Mét
93 Kéo rải cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 30 Mét
94 Kéo rải cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 50 Mét
95 Kéo rải cáp điện đôi Cu/PVC (CV) 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 150 Mét
96 Lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy đường kính ống 16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 80 Mét
97 Lắp đặt ống nhựa vuông (nẹp nhựa) 14x8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 40 Mét
98 Cung cấp tủ đông chứa rác thải lây nhiễm (thương hiệu SANAKY-VH6699HY3 hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1 Cái
99 Cung cấp bình chữa cháy CO2 MT3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Bình
100 Cung cấp bình chữa cháy MFZ4-BC Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 4 Bình
101 Phụ kiện điện: băng keo điện, ốc vít, tắc kê, .... Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1 Bộ
102 Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,34 100M
103 Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 0,02 100M
104 Lắp đặt van thau D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1 Cái
105 Lắp đặt co giảm uPVC D27/21 loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2 Cái
106 Lắp đặt co giảm uPVC D34/27 loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2 Cái
107 Lắp đặt co uPVC D27 loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 2 Cái
108 Lắp đặt lavabo sứ loại 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1 Bộ
109 Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 1 Bộ
110 Cung cấp thùng rác y tế loại 240 lít có nắp, có bánh xe di chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 40 Cái
111 Cung cấp thùng rác y tế loại 120 lít có nắp, có bánh xe di chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 40 Cái
112 Cung cấp thùng rác y tế loại 30 lít có nắp đóng mở bằng chân Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 80 Cái
113 Cung cấp đồ bảo hộ cho nhân viên (gồm: nón, quần, áo, giày, găng tay) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và bản vẽ được phê duyệt đính kem E-HSMT 5 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->