Gói thầu: Gói thầu số 14 Toàn bộ phần XD + Thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200960410-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 14 Toàn bộ phần XD + Thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200232767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 10:21:00 đến ngày 2020-10-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,845,360,056 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC + TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 3,3265 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 17,5079 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 12,528 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0462 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1374 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,2553 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 4,8736 tấn
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 44,253 m3
9 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn xử lý mạch ngừng thi công Chương V 45,8 m
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,4319 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 3,416 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V 3,283 100m2
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 40,5268 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 1,0735 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,9306 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 13,8612 m3
17 Ngâm nước xi măng chông thấm bể nước (định mức 5kg/m3) Chương V 254,3426 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 237,6016 m2
19 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 237,6016 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,15 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,15 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 98,5824 m2
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,2806 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 2,221 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 2,221 100m3
26 Thau rửa bể đưa vào sử dụng Chương V 2 công
27 Sản xuất và lắp dựng nắp bể bằng tôn KT: 800x800 Chương V 2 cái
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,0678 100m3
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,357 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,02 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,088 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,06 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0184 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0564 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,66 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0239 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,0476 100m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,06 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0244 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0558 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,66 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,3018 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,2645 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2124 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,308 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0373 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0227 tấn
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 9,867 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 52,518 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 41,946 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 26,4 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 6 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 22,08 m
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 52,518 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 74,346 m2
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0476 100m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,1898 m3
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,8984 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,5 m2
60 Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khung sắt bịt tôn(Phụ kiện đồng bộ) Chương V 2,25 m2
61 Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa khung sắt bịt tôn(Phụ kiện đồng bộ) Chương V 2,4 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 4,65 m2
63 Tủ điện 600x500x150 Chương V 1 hộp
64 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-60A-22KA Chương V 1 cái
65 Lắp đặt aptomat MCB 3P-20A-6KA Chương V 1 cái
66 Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KA Chương V 1 cái
67 Đèn tuýp led 36W Chương V 1 bộ
68 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường, H=0,4m Chương V 1 cái
69 Công tắc đơn âm tường, H=1,2m Chương V 1 cái
70 Dây điện CXV 4x2.5mm2 Chương V 10 m
71 Dây điện E2.5mm2 Chương V 10 m
72 Dây điện CV 2*(1x2.5mm2) Chương V 10 m
73 Dây điện E2.5mm2 Chương V 10 m
74 Ống nhựa PVC luồn dây D25 Chương V 10 m
75 Ống nhựa PVC luồn dây D20 Chương V 10 m
76 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Chương V 3 cọc
77 Hóa chất giảm điện trở Chương V 2 bao
78 Dây tiếp địa đồng trần M10 Chương V 12 m
79 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 5,4 m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,054 100m3
81 Máy bơm sinh hoạt Q=3.0m3/h; H=30m Chương V 2 cái
82 Lắp đặt côn nhựa cân D50/40 Chương V 1 cái
83 Lắp đặt côn nhựa lệch D63/40 Chương V 1 cái
84 Lắp đặt van chặn, D63 Chương V 1 cái
85 Lắp đặt van chặn, D50 Chương V 1 cái
86 Lắp đặt van 1 chiều, D50 Chương V 1 cái
87 Lắp đặt Y lọc, D63 Chương V 1 cái
88 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-16kg/cm2 Chương V 1 cái
89 Lắp đặt van xả khí, D15 Chương V 1 cái
90 Lắp đặt van khóa, D15 Chương V 1 cái
91 Lắp đặt cút nhựa D63 Chương V 3 cái
92 Lắp đặt cút nhựa D50 Chương V 4 cái
93 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D63 Chương V 0,08 100m
94 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50 Chương V 0,08 100m
95 Crepin D63 Chương V 1 cái
96 Lắp đặt mối nối mềm chống rung, D63 Chương V 1 cái
97 Lắp đặt mối nối mềm chống rung, D32 Chương V 1 cái
B HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 12 kênh Chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang Chương V 5,9 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt Chương V 0,7 10 đầu
4 Tổ hợp chuông đèn nút ấn Chương V 13 hộp
5 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 2,6 5 đèn
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V 2,6 5 nút
7 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 2,6 5 chuông
8 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V 31 bộ
9 Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh Chương V 10 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x0,75mm2 Chương V 1.144 m
11 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 30x2x0,5mm2 Chương V 1,8 100m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm Chương V 160 m
13 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm Chương V 54 cái
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Chương V 1.144 m
15 Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm Chương V 381 cái
16 Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen, ĐK 20mm Chương V 880 cái
17 Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mm Chương V 286 cái
18 Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm Chương V 95 cái
19 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 3,4733 100m2
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V 8 hộp
21 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (30% bằng nhân công) Chương V 16,8 m3
22 Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy ( 70% Khối lượng đào bằng máy ) Chương V 0,392 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,28 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,258 100m3
25 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V 2 1 máy
26 Lắp đặt bộ sặc ắc quy Chương V 1 cái
27 Ắc quy dự phòng Chương V 1 cái
28 Lắp đặt tủ điều khiển bơm Chương V 1 cái
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (dày 3,2 ly) Chương V 3,42 100m
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm (dày 2,9 ly) Chương V 1,3 100m
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm (dày 2,6 ly) Chương V 0,12 100m
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Chương V 0,18 100m
33 Lắp đặt trụ cứu hoả, trụ 3 cửa, đường kính trụ d=100mm Chương V 1 cái
34 Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm Chương V 1 cái
35 Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thường Chương V 1 hộp
36 Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm Chương V 1 hộp
37 Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1100x600x200mm (âm tường) Chương V 12 hộp
38 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 Chương V 12 bình
39 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 Chương V 65 bình
40 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar - Victoria Rosen Nhật +ĐN TCVN Chương V 2 cuộn
41 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20m -Victoria Rosen Nhật +ĐN TCVN Chương V 12 cuộn
42 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 Chương V 4 cái
43 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Chương V 24 cái
44 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 Chương V 2 cái
45 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Chương V 12 cái
46 Lắp đặt van ren, van góc, đường kính van d=50mm Chương V 12 cái
47 Lắp đặt van phao D25 Chương V 2 cái
48 Lắp đặt van ren, van xả khí, đường kính van d=25mm Chương V 3 cái
49 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 2 cái
50 Lắp đặt Rọ hút, đường kính rọ d=100mm Chương V 2 cái
51 Lắp đặt van mặt bích; van 1 chiều, đường kính van d=100mm Chương V 3 cái
52 Lắp đặt van ren, van 1 chiều, đường kính van d=65mm Chương V 1 cái
53 Lắp đặt van 1 chiều, van ren, đường kính van d=25mm Chương V 1 cái
54 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 4 cái
55 Lắp đặt Y lọc rác, đường kính Y d=100mm Chương V 2 cái
56 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 6 cái
57 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm Chương V 3 cái
58 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Chương V 2 cái
59 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 5 cái
60 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm Chương V 2 cái
61 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm Chương V 2 cái
62 Lắp đặt côn, thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, 65/25mm Chương V 4 cái
63 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Chương V 20 cái
64 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Chương V 12 cái
65 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Chương V 12 cái
66 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Chương V 7 cái
67 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Chương V 3 cái
68 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Chương V 6 cái
69 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm Chương V 3 cái
70 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm Chương V 12 cái
71 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Chương V 7 cái
72 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm Chương V 12 cái
73 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm Chương V 8 cái
74 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Chương V 2 cặp bích
75 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V 44 cặp bích
76 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm Chương V 1 cặp bích
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3 m3
78 Lắp đặt các loại giá đỡ đường ống D100 Chương V 4 cái
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 137,218 m2
80 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chương V 1,6 100m
81 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V 3,42 100m
82 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC: 3x16+1x10mm2 Chương V 10 m
83 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm Chương V 0,1 100m
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng tôn, dung tích bể 0,1m3 Chương V 1 bể
85 Bộ nội quy tiêu lệnh Chương V 12 bộ
86 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 2,2176 m3
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 20,16 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 20,16 m2
89 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (30% nhân công) Chương V 54,9 m3
90 Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy ( 70% Khối lượng đào bằng máy ) Chương V 1,281 100m3
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,913 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 1,3 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 1,3 100m3
94 Khoan sàn bê tông dày 10 cm Chương V 12 lỗ
95 Lắp đặt đèn thoát hiểm - Exit Chương V 2,4 5 đèn
96 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng sợi đốt (halogen) 2x8W Chương V 28 bộ
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2 Chương V 757 m
98 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Chương V 757 m
99 Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm Chương V 252 cái
100 Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen 20mm Chương V 582 cái
101 Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mm Chương V 189 cái
102 Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm Chương V 48 cái
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V 9 hộp
104 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 9 cái
C HẠNG MỤC: Thiết bị PCCC
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 12 kênh Chương V 1 cái
2 Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy Chương V 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h ; H =60m.c.n Chương V 1 cái
4 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h ; H =60m.c.n Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->