Gói thầu: Gói thầu số 14 Toàn bộ phần XD + Thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200960410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14 Toàn bộ phần XD + Thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 10:21:00 đến ngày 2020-10-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,845,360,056 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC + TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 3,3265 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 17,5079 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 12,528 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1374 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,2553 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 4,8736 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 44,253 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn xử lý mạch ngừng thi công | Chương V | 45,8 | m |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,4319 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 3,416 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,283 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 40,5268 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,0735 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,9306 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,8612 | m3 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chông thấm bể nước (định mức 5kg/m3) | Chương V | 254,3426 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 237,6016 | m2 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 237,6016 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,15 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,15 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 98,5824 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,2806 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 2,221 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 2,221 | 100m3 |
| 26 | Thau rửa bể đưa vào sử dụng | Chương V | 2 | công |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng nắp bể bằng tôn KT: 800x800 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,357 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,02 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,088 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0184 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0564 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0239 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0244 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0558 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3018 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2645 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2124 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,308 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0227 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,867 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,518 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,946 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,4 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,08 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,518 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 74,346 | m2 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,1898 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,8984 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,5 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khung sắt bịt tôn(Phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 2,25 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa khung sắt bịt tôn(Phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 2,4 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4,65 | m2 |
| 63 | Tủ điện 600x500x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-60A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Đèn tuýp led 36W | Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường, H=0,4m | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Công tắc đơn âm tường, H=1,2m | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Dây điện CXV 4x2.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 71 | Dây điện E2.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 72 | Dây điện CV 2*(1x2.5mm2) | Chương V | 10 | m |
| 73 | Dây điện E2.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 74 | Ống nhựa PVC luồn dây D25 | Chương V | 10 | m |
| 75 | Ống nhựa PVC luồn dây D20 | Chương V | 10 | m |
| 76 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 77 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V | 2 | bao |
| 78 | Dây tiếp địa đồng trần M10 | Chương V | 12 | m |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 5,4 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 81 | Máy bơm sinh hoạt Q=3.0m3/h; H=30m | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa cân D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa lệch D63/40 | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van chặn, D63 | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van chặn, D50 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 1 chiều, D50 | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y lọc, D63 | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-16kg/cm2 | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van xả khí, D15 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa, D15 | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa D63 | Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa D50 | Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D63 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 95 | Crepin D63 | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung, D63 | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung, D32 | Chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 12 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | Chương V | 5,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 4 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V | 13 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 2,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 31 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh | Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x0,75mm2 | Chương V | 1.144 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 30x2x0,5mm2 | Chương V | 1,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm | Chương V | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Chương V | 54 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V | 1.144 | m |
| 15 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm | Chương V | 381 | cái |
| 16 | Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen, ĐK 20mm | Chương V | 880 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Chương V | 286 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Chương V | 95 | cái |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,4733 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V | 8 | hộp |
| 21 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (30% bằng nhân công) | Chương V | 16,8 | m3 |
| 22 | Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy ( 70% Khối lượng đào bằng máy ) | Chương V | 0,392 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 2 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt bộ sặc ắc quy | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Ắc quy dự phòng | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (dày 3,2 ly) | Chương V | 3,42 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm (dày 2,9 ly) | Chương V | 1,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm (dày 2,6 ly) | Chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả, trụ 3 cửa, đường kính trụ d=100mm | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thường | Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1100x600x200mm (âm tường) | Chương V | 12 | hộp |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V | 12 | bình |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 65 | bình |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar - Victoria Rosen Nhật +ĐN TCVN | Chương V | 2 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20m -Victoria Rosen Nhật +ĐN TCVN | Chương V | 12 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, van góc, đường kính van d=50mm | Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Rọ hút, đường kính rọ d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích; van 1 chiều, đường kính van d=100mm | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, van 1 chiều, đường kính van d=65mm | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều, van ren, đường kính van d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y lọc rác, đường kính Y d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, 65/25mm | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm | Chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm | Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 75 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 44 | cặp bích |
| 76 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 78 | Lắp đặt các loại giá đỡ đường ống D100 | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 137,218 | m2 |
| 80 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 1,6 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 3,42 | 100m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC: 3x16+1x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng tôn, dung tích bể 0,1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 85 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V | 12 | bộ |
| 86 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 2,2176 | m3 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 20,16 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,16 | m2 |
| 89 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (30% nhân công) | Chương V | 54,9 | m3 |
| 90 | Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy ( 70% Khối lượng đào bằng máy ) | Chương V | 1,281 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,913 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 1,3 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 1,3 | 100m3 |
| 94 | Khoan sàn bê tông dày 10 cm | Chương V | 12 | lỗ |
| 95 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Exit | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 96 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng sợi đốt (halogen) 2x8W | Chương V | 28 | bộ |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2 | Chương V | 757 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V | 757 | m |
| 99 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm | Chương V | 252 | cái |
| 100 | Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen 20mm | Chương V | 582 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Chương V | 189 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Chương V | 48 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V | 9 | hộp |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 9 | cái |
| C | HẠNG MỤC: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 12 kênh | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h ; H =60m.c.n | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h ; H =60m.c.n | Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi