Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200964384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200964172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế khác của ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 17:33:00 đến ngày 2020-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 256,208,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 34,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 172 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <=6m | Mô tả theo chương V | 0,5433 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 28,69 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 217,4275 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 542,32 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 228,5183 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 8,607 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 542,32 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 256,1175 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa khung sắt kính | Mô tả theo chương V | 27,76 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa khung nhôm kính | Mô tả theo chương V | 7 | m2 |
| 15 | Sản xuất sắt bảo vệ cửa | Mô tả theo chương V | 8,4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 34,76 | m2 |
| 17 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả theo chương V | 30,18 | m2 |
| 18 | SXLD trền thạch cao | Mô tả theo chương V | 196,66 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,5433 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 59,328 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 2,2495 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày<= 10cm, chiều cao<=100m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | -0,752 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,63 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 10,63 | m2 |
| 26 | Sơn dằm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 10,63 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 8 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 0 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,967 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 253,1245 | m2 |
| 32 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải < 10 tấn với cự ly vận chuyển bình quân 20 km | Mô tả theo chương V | 0,58 | 1 tấn rác |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô -7,0T | Mô tả theo chương V | 0 | m3 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 34,6 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 34,6 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ dây điện | Mô tả theo chương V | 2 | công |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 39 | Co d27 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Co d90 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn bóng | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn <=2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn <=6mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc -2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đồng hồ- Oát kế công tơ | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi