Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200953690-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200953680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình KKPT GTNT tại Quyết định số 2222/QĐ-UBND ngày 09/04/2020 của CT UBND huyện; Vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 16:38:00 đến ngày 2020-09-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,325,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG - CỐNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC TỪ THÔN ĐẠI ĐIỀN ĐI THÔN HỮU KHÁNH | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (dày 18cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 666,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3312 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 83,28 | 10m |
| 4 | Ni lon tái sinh lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4.164 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2644 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0738 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng đất đá thải, lu lèn, máy 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2363 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá thải về đắp nền lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2363 | m3 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,148 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0288 | tấn |
| 12 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Ni lon tái sinh lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m2 |
| 15 | Đệm đá dăm 1x2, dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6 | m3 |
| 16 | Đáy láng VXM dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,4 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | m2 |
| 19 | Giấy dầu tẩm nhữa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,32 | m2 |
| 20 | Đắp đất rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,8 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3135 | 100m3 |
| 22 | Đào đất rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,65 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8512 | 100kg |
| 27 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,68 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,152 | 100m2 |
| 29 | Ni lon tái sinh lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56,4 | m2 |
| 30 | Đệm đá dăm 1x2, dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,68 | m3 |
| 31 | Đáy láng VXM dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,92 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72 | m2 |
| 34 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, Xây tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,2 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,36 | m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6586 | 100m3 |
| 37 | Đào đất rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4665 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3464 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | 1cấu kiện |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, dày 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,44 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0576 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,0406 | 100kg |
| 43 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,464 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,14 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GTNT THÔN TRÀ SƠN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (dày 16cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 328,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,192 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,1 | 10m |
| 4 | Ni lon tái sinh lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.055 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8198 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đá thải về đắp nền đường mới cạp mở rộng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 104,28 | m3 |
| 7 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0918 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng đất đá thải, lu lèn, máy 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào khuôn nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8996 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 89,96 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GTNT THÔN TRÀ LA | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (dày 16cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 138,504 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,108 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,313 | 10m |
| 4 | Ni lon tái sinh lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 865,65 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,371 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1557 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng đất đá thải, lu lèn, máy 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào khuôn nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8421 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá thải về đắp nền lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 84,21 | m3 |
| 9 | Bóc phong hóa, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9373 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (dày 16cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 116,584 | m3 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,6534 | 10m |
| 12 | Ni lon tái sinh lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 291,46 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4663 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9327 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7005 | m3 |
| 16 | Ni lon tái sinh lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,01 | m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2582 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7762 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,6832 | m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0838 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,005 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3638 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0625 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,005 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1185 | 100kg |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GTNT THÔN XUÂN PHÚ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (dày 16cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3936 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,15 | 10m |
| 4 | Ni lon tái sinh lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 307,5 | m2 |
| 5 | Đào khuôn - rãnh đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0956 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề, nền, rãnh đường bằng đất đá thải, lu lèn, máy 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào khuôn nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7363 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đá thải về đắp lề nền đường mới cạp mở rộng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 273,63 | m3 |
| 8 | Bóc phong hóa, dày 15cm+vét bùn dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0178 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0096 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2776 | 100kg |
| 12 | Bê tông tấm đan đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,72 | m3 |
| 13 | Ni lon tái sinh lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,16 | m2 |
| 14 | Đệm đá dăm 1x2, dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,716 | m3 |
| 15 | Đáy láng VXM dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,26 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,44 | m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,48 | m2 |
| 20 | Đắp đất rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,51 | m3 |
| 21 | Đào đất rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,71 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,82 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0096 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5422 | 100kg |
| 26 | Bê tông tấm đan đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,58 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,188 | 100m2 |
| 28 | Ni lon tái sinh lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,8 | m2 |
| 29 | Đệm đá dăm 1x2, dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,58 | m3 |
| 30 | Đáy láng VXM dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,2 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,28 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 188 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 94 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,9504 | m3 |
| 35 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5 | 10m |
| 36 | Ni lon tái sinh lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 287,19 | m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,08 | m3 |
| 38 | Mua đất đá thải về đắp lề nền đường mới cạp mở rộng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,08 | m3 |
| 39 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4573 | 100m3 |
| 40 | Đào vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1049 | 100m3 |
| 41 | Bê tông khóa bờ kè, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,97 | m3 |
| 42 | Ván khuôn khóa bờ kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,198 | 100m2 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,68 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,94 | m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8569 | 100m3 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,521 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,52 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi