Gói thầu: Sửa chữa Petrolimex - Cửa hàng 87 (Phần xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200958663-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp bán lẻ xăng dầu, Công ty xăng dầu khu vực I, Công ty TNHH MTV
Tên gói thầu Sửa chữa Petrolimex - Cửa hàng 87 (Phần xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20200958552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển doanh nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 16:28:00 đến ngày 2020-09-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 534,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BÁN HÀNG
1 Thuê giàn giáo phục vụ các công tác thi công trên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
2 Nhân công vận chuyển, lắp dựng, di chuyển giàn giáo tới các vị trí thi công yêu cầu, tháo dỡ sau khi thi công xong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m2
4 Vệ sinh, gia công, cạo rỉ hệ kết cấu sắt thép (vì kèo, xà gồ, thanh chống) mái nhà văn phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
5 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,272 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,588 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,588 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,13 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,025 m2
11 Lắp lại sập nhôm 38 cho vách kính cường lực sau khi thi công xong công tác lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,22 md
12 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,025 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m2
16 Di chuyển đồ đạc trong nhà bán hàng phục vụ công tác phá nền cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,94 m2
18 Cắt sàn lát gạch bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 1m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,939 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,161 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,932 m2
24 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,375 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,375 m2
26 Vệ sinh tường trong, tường ngoài, trần nhà văn phòng trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,998 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,531 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,117 m2
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Thông hút bể phốt trước khi lắp đặt thiết bị vệ sinh mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
34 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Ống thải chữ P cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Dây cấp cho xí bệt và chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 dây
39 Mặt bàn đá kim sa trung (KT: 600x900) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 md
40 Bộ chân conson đỡ chậu bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Vách ngăn liền cửa WC compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (chân inox, bản lề, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,372 m2
42 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt vòi xả nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt ga thoát sàn KT: 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
54 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,57 m2
58 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,57 m2
59 Vận chuyển phế thải bằng Ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
B MÁI CHE CỘT BƠM
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,2 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,2 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,002 100m2
4 Tôn úp sườn, tôn úp nóc khổ 600 dầy 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6 md
5 Lắp đặt máng nước Inox 201 khổ 1000 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m
6 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Tháo dỡ tấm alumex ốp cột, ốp diềm mái mái che cột bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,26 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,79 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,79 m2
10 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
C TƯỜNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE, HỐ GA CỔ BỂ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,57 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
3 Tôn úp sườn, tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,42 md
4 Lắp đặt máng nước Inox 201 khổ 600 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m
5 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,219 m2
7 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,219 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
10 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
11 Vệ sinh tường rào cửa hàng trước khi sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,714 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,304 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,304 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
18 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,304 m2
D ỐP ALUMEX NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU PETROLIMEX
1 Ốp Alumex diềm mái che cột bơm theo nhận diện thương hiệu Petrolimex chiều cao diềm 1100 mm (Tấm hợp kim nhôm nhựa về mặt phủ bóng Glossy: Nhựa dày 4mm, nhôm dày 0,21mm; khung xương bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm; Nhân công thi công tấm bằng gấp ke mép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6 m
2 Ốp Alumex mặt cột mái che cột bơm theo nhận diện thương hiệu Petrolimex (khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm; tấm hợp kim nhôm nhựa dày 4mm nhôm 0,21mm bề mặt phủ bóng Glossy; Nhân công thi công tấm bằng gấp ke mép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
3 Ốp trần bằng tấm Aluminum Composit màu bạc (Tấm dày 3mm, nhôm dày 0.8mm, khung xương bằng thép hộp mã kẽm 20x20x1,2 gấp ke mép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,39 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->