Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây dựng và thiết bị): gồm 01 trạm biến áp 03P 160KVA-50Hz; 01 máy phát điện dự phòng 80KVA-03P-50Hz
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200928889-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây dựng và thiết bị): gồm 01 trạm biến áp 03P 160KVA-50Hz; 01 máy phát điện dự phòng 80KVA-03P-50Hz |
| Số hiệu KHLCNT | 20200928696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 15:26:00 đến ngày 2020-10-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,572,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 2 | Ximăng PC40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.300,828 | kg |
| 3 | Cát vàng | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,652 | m3 |
| 4 | Cát san lấp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 5 | Đá 1x2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,375 | m3 |
| 6 | Đá 2x4 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 7 | Gạch tàu | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 150 | viên |
| 8 | Nylon làm dấu khổ 0,15m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 dày 2,2mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50,5 | m |
| 10 | Xếp gạch bảo vệ đường cp ngầm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 150 | v |
| 11 | Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống ≤ 200mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50,5 | m |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông xi măng không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 17 | Phần mương cáp ngầm 1 mạch đi trên vỉa hè gạch terrazzo hiện hữu | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 18 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3 x 50 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 197 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 195 | m |
| 20 | Cáp đồng bọc CV25 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 196,95 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 195 | m |
| 22 | Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV-3x50mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Làm đầu cáp 24kV-3x50mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 24 | Đầu cáp ngầm Elbow 24kV-3x50mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Làm đầu cáp 24kV-3x50mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đầu cáp |
| 26 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 indoor | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Làm đầu cáp 24kV-3x50mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đầu cáp |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 dày 2,2mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 30 | Kẹp ép WR cỡ dây 25-25mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 32 | Bảng chỉ danh | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Ông co nhiệt D30 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 34 | Keo silicon bít miệng ống | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | chai |
| B | TRẠM BIẾN ÁP 3P 160KVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P-160-22/0,4kV | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 160KVA-22/0,4kV | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 3 | MCCB 3 cực 400V-250A-35KA có chỉnh dòng | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 3P-250A | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế 65kVAr | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống |
| 7 | Trụ thép TBA 1 cột 630kVA+nắp che trọn bộ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tbộ |
| 8 | Thùng chụp bảo vệ bushing MBA 250kVA TBA trụ thép | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tbộ |
| 9 | Lắp trụ thép trong TBA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 825 | kg |
| 10 | Ximăng PC40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.311,77 | kg |
| 11 | Cát vàng | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 12 | Đá 1x2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,028 | m3 |
| 13 | Đá 4x6 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,535 | m3 |
| 14 | Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Sắt Þ6 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,065 | kg |
| 16 | Sắt Þ12 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 72,726 | kg |
| 17 | Sắt Þ16+18 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 63,444 | kg |
| 18 | Kẽm buộc | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,448 | kg |
| 19 | Gỗ ván khuôn 3cm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | m3 |
| 20 | Gỗ nẹp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | m3 |
| 21 | Gỗ chống | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 22 | Đinh các loại | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | kg |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,704 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 133,5 | kg |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,512 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 30 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,992 | kg |
| 32 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-25mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 36 | Giếng tiếp địa | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 38 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa cấp đất loại III | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 40 | Rải dây thép địa | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 58 | m |
| 41 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Cáp đồng bọc CV25 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 43 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Ống PVC D21x1,6mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 46 | Đóng cọc tiếp địa cấp đất loại III | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 47 | Rải dây thép địa | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 48 | Lắp đặt ống PVC | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 49 | Tủ điện kế+khóa+boulon | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 50 | Bakelit 300x200 dầy 5mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Boulon 6x20+2 long đền vuông | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 54 | Cáp đồng bọc CV150 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 55 | Cáp đồng bọc CV95 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 56 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm2+chụp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 95mm2+chụp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Boulon 8x20+2 long đền vuông | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ép đầu cốt 150mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đầu cốt |
| 60 | Lắp đặt ép đầu cốt 95mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu cốt |
| 61 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 m |
| 62 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 63 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 64 | Ống PVC D60x2,8mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 65 | Co 90 độ PVC D60 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Khâu ven răng trong D60 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Khâu ven răng ngoài D60 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống PVC | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 69 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 dày 2,2mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 70 | Lắp đặt ống PVC | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 71 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Bảng tên trạm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Bảng báo nguy hiểm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Dây rút cáp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bịch |
| 75 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 76 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| C | MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG 80KVA-3P-50HZ | |||
| 1 | Tổ máy phát điện | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tổ |
| 2 | Vỏ cách âm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ chuyển nguồn tự động | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Hệ thống ống khói, cáp điện và phụ kiện | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Cửa gió nóng | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Chi phí vận chuyển | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 7 | Nghiệm thu hướng dẫn vận hành | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| D | KIỂM NGHIỆM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp <=35 (kV) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 (kV) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1sợi, 1ruột |
| E | KIỂM NGHIỆM TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 1pha, công suất <=500kVA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, đòng điện < 300 (A) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (kV) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 (kV) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1sợi, 1ruột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi