Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200963975-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200947439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 16:19:00 đến ngày 2020-10-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,385,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
3 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 3 pha
4 Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ (3 pha)
5 Thu hồi chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
6 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
9 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 3 pha
12 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
13 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
14 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35 (22)KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
15 Thay máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
16 Thu hồi tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
17 Thu hồi chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 3 pha
18 Thu hồi cầu chỉ tự rơi 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ (3pha)
19 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
20 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tụ
24 Thí nghiệm cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 tủ
26 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
B LẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Cung cấp cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 801 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,373 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6666 100m
4 Ống thép D219 (25.26kg/m x 19.000 đồng/kg)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
5 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,73 100m
7 Đầu cáp T-Plug 24kV 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đầu cáp (3 pha)
9 Đầu cáp ngoài trời 24kV 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
10 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đầu cáp (3 pha)
11 Dây dẫn ACSR 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
12 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 1 km dây
13 Tiếp địa tủ trung thế (TL:36,71kg/bộ x 30.500 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,42 kg
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cọc
15 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 m
16 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
17 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 m
18 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
20 Xà cầu dao phụ tải (TL: 53.39kg/bộ x 27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Xà đỡ đầu cáp (TL: 35.66kg/bộ x27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Xà đỡ đầu cáp+CSV (TL: 42.93kg/bộ x 27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
25 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Ghế cách điện cột đơn (TL: 78,13kg/bộ x 27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Thang trèo (TL: 44.2kg/bộ x 27.000đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 quả
31 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 10 sứ
32 Xà phụ XP3-22 (TL: 22,99kg/bộ x 27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Xà phụ XP2-22 (TL: 15.67kg/bộ x 27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Xà phụ XP1-22 (TL: 11.67kg/bộ x 30.500 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Côlie lên cột (TL: 19.32kg/bộ x 27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
39 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
40 Ghip nhôm 3bulong AL70-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Đầu cốt đồng nhôm AM240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu cốt
43 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m
44 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m2
45 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 viên
46 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 1000v
47 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,102 m3
48 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,102 m3
49 Vỏ tủ RMU 4 ngăn (bao gồm bulong neo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
50 Lắp đặt vỏ tủ RMU 4 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
51 Vỏ tủ RMU 3 ngăn (bao gồm bulong neo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
52 Lắp đặt vỏ tủ RMU 3 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
53 Thu hồi cột LT-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
54 Thu hồi cột LT-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
55 Thu hồi cột LT-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 cột
56 Thu hồi xà cầu dao XCD-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
57 Thu hồi xà X1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
58 Thu hồi xà X2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
59 Thu hồi xà X2R Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
60 Thu hồi xà XP3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
61 Thu hồi chuỗi sứ Polyme Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 chuỗi sứ
62 Thu hồi sứ VHD24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 10 sứ
63 Thu hồi thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
64 Thu hồi ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
65 Thu hồi dây AC95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 1km dây
66 Thu hồi cáp PVC/XLPE 3x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100 m
67 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 sợi
68 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
69 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 vị trí
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6887 100m3
71 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,874 m3
72 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,986 m3
73 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6758 10m3/1km
74 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6758 10m3/1km
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m3
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 m3
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 tấn
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 m3
82 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 m3
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m2
84 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m2
86 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0935 10m3/1km
87 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0935 10m3/1km
88 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 100m3
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 tấn
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m2
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 m3
94 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m2
98 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 10m3/1km
99 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 10m3/1km
C LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Cáp sang MBA cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
5 Dây nhôm trần thép ACSR-240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
6 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 1 km dây
7 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
8 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
9 Đầu cáp ngoài trời 24kV 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
10 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
11 Đầu cốt AM240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu cốt
13 Đầu cốt ép AM120 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu cốt
15 Đầu cốt ép AM50 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu cốt
17 Đầu cốt ép AM35 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu cốt
19 Sứ cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 quả
20 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 cái
21 Ống co ngót 120mm2 hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
22 Cột BTLT 12-7.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
23 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
24 Chụp đầu cực 24kV MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp chụp đầu cực 24kV MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Chụp đầu cực 0.4kV MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp chụp đầu cực 0.4kV MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Chụp đầu cực SI (cực trên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp chụp đầu cực SI (cực trên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Chụp đầu cực SI (cực dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp chụp đầu cực SI (cực dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Chụp đầu cực CSV 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
34 Tiếp địa trạm biến áp (TL: 152,73kg/bộ x 27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
36 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 10 m
37 Dây đồng mềm tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
38 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 m
39 Dây đồng M120 tiếp địa trung tính MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
40 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 m
41 Xà đỡ cầu chì tự rơi (TL: 30,53kg/bộ x 27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Xà đỡ CSV (TL: 24.28kg/bộ x 27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Xà đỡ sứ trung gian (TL: 24.28kg/bộ x 27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Xà đỡ sứ trung gian thanh kèm (TL: 31,01kg/bộ x 27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Xà đỡ CSV và cáp ngầm (TL: 42,93kg/bộ x27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Giá đỡ MBA (TL: 232,32kg/bộ x 27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 27,52kg/bộ x 27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Giá đỡ tủ tụ bù (TL: 20,15kg/bộ x27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Giá đỡ cáp hạ thế (TL: 2.9kg/bộ x 27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Ghế cách điện kép trạm treo (TL: 221,22kg/bộ x27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Ghế cách điện đơn trạm treo (TL: 78,13kg/bộ x 27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Thang trèo (TL: 33,7kg/bộ x 27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
67 Biển báo an toàn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
69 Biển sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
71 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
73 Kẹp quai, kẹp hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Khóa treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
76 Thu hồi cáp 24kV PVC/XLPE/PVC 1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
77 Thu hồi cáp 0,4kV Cu/PVC/PVC 1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
78 Thu hồi cáp 0,4kV Cu/PVC/PVC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100 m
79 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
80 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sợi
81 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
83 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3904 m3
84 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 10m3/1km
85 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 10m3/1km
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 100m3
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
89 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
93 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,524 m3
94 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5524 10m3/1km
95 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5524 10m3/1km
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 100m3
97 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
98 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,678 m3
D LẮP ĐẶT HẠ THẾ
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 100m
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 100m
5 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 100m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,73 100m
8 Ống thép D219 (25.26kg/m x 19.000 đồng/kg)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
9 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
10 Đầu cốt M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu cốt
12 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10 đầu cốt
14 Đầu cốt M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10 đầu cốt
16 Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,2 m
17 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,252 100m
18 Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8 m
19 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 100m
20 Colie cáp lên cột đơn (TL: 22,06kg/bộ x 27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
21 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 bộ
22 Colie cáp lên cột kép (TL: 40,61kg/bộ x 27.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
23 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
24 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 bộ
25 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 10 đầu cốt
26 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu cốt
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m
29 Cột LT7,5-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
30 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
31 Cột LT8,5-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
32 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
33 Biển an toàn tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
35 Biển tên tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
37 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
38 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
39 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 555 m
40 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m2
41 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,114 m3
42 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,114 m3
43 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 viên
44 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 1000v
45 Tiếp địa tủ Pillar (TL: 18,97kg/bộ x 27.000 đồng/kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
46 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
47 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 m
48 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
49 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 m
50 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu cốt
52 Di chuyển công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
53 Du chuyển công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Thu hồi cáp 0,6kV XLPE/PVC-M4*50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 100 m
55 Thu hồi cáp 0,6kV XLPE/PVC-M4*70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100 m
56 Thu hồi cáp AV120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 1km dây
57 Thu hồi cáp AV95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 1km dây
58 Thu hồi vỏ hòm công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
59 Thu hồi vỏ hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
60 Thu hồi vỏ hòm công tơ F8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
61 Thu hồi cột H7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cột
62 Thu hồi cột H6,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cột
63 Thu hồi xà X2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
64 Thay phụ kiện. Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 công/bộ
65 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 sợi
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9333 100m3
67 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3697 m3
68 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,481 m3
69 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8219 10m3/1km
70 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8219 10m3/1km
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 100m3
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,74 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 m3
75 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7155 10m3/1km
76 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7155 10m3/1km
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m3
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2352 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,659 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 m3
82 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1857 10m3/1km
83 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1857 10m3/1km
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 100m3
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 m3
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 tấn
88 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 m3
89 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 10m3/1km
90 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 10m3/1km
E PHẦN VIỄN THÔNG
1 Cáp quang ADSS/48s/100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 852 m
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 km cáp
3 Vật liệu đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
F PHẦN CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s 4 ngăn (4CDPT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s 3 ngăn (3CDPT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Cầu dao phụ tải 24kV kèm giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Chống sét van CSV 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Chống sét van CSV 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Cầu dao phụ tải 24kV (có kèm giá đỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Tủ tụ bù tĩnh 2x40kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
8 Cầu chì tự rơi SI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Tủ hạ áp 600V-630A ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
10 Tủ Pillar trọn bộ 1 MCCB 3P-250A, 3 MCCB 3P-100A có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
11 Tủ Pillar trọn bộ 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-100A có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
12 Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->