Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200963975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200947439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 16:19:00 đến ngày 2020-10-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,385,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 3 pha |
| 4 | Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Thu hồi chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 3 pha |
| 12 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35 (22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Thay máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 16 | Thu hồi tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Thu hồi chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 3 pha |
| 18 | Thu hồi cầu chỉ tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 19 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 20 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tụ |
| 24 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 26 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| B | LẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cung cấp cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,373 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6666 | 100m |
| 4 | Ống thép D219 (25.26kg/m x 19.000 đồng/kg)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | 100m |
| 7 | Đầu cáp T-Plug 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Đầu cáp ngoài trời 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 10 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Dây dẫn ACSR 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 12 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1 km dây |
| 13 | Tiếp địa tủ trung thế (TL:36,71kg/bộ x 30.500 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,42 | kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 15 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 17 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 m |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Xà cầu dao phụ tải (TL: 53.39kg/bộ x 27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ đầu cáp (TL: 35.66kg/bộ x27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ đầu cáp+CSV (TL: 42.93kg/bộ x 27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Ghế cách điện cột đơn (TL: 78,13kg/bộ x 27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Thang trèo (TL: 44.2kg/bộ x 27.000đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | quả |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 sứ |
| 32 | Xà phụ XP3-22 (TL: 22,99kg/bộ x 27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Xà phụ XP2-22 (TL: 15.67kg/bộ x 27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Xà phụ XP1-22 (TL: 11.67kg/bộ x 30.500 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Côlie lên cột (TL: 19.32kg/bộ x 27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 40 | Ghip nhôm 3bulong AL70-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 43 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 45 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | viên |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 1000v |
| 47 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,102 | m3 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,102 | m3 |
| 49 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn (bao gồm bulong neo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt vỏ tủ RMU 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 51 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (bao gồm bulong neo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt vỏ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 53 | Thu hồi cột LT-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 54 | Thu hồi cột LT-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 55 | Thu hồi cột LT-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cột |
| 56 | Thu hồi xà cầu dao XCD-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 57 | Thu hồi xà X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 58 | Thu hồi xà X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 59 | Thu hồi xà X2R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 60 | Thu hồi xà XP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 61 | Thu hồi chuỗi sứ Polyme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 chuỗi sứ |
| 62 | Thu hồi sứ VHD24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 10 sứ |
| 63 | Thu hồi thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 64 | Thu hồi ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 65 | Thu hồi dây AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | 1km dây |
| 66 | Thu hồi cáp PVC/XLPE 3x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 67 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | sợi |
| 68 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 69 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6887 | 100m3 |
| 71 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,874 | m3 |
| 72 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,986 | m3 |
| 73 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6758 | 10m3/1km |
| 74 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6758 | 10m3/1km |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | m3 |
| 82 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m2 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 86 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | 10m3/1km |
| 87 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | 10m3/1km |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 94 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m2 |
| 98 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 10m3/1km |
| 99 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 10m3/1km |
| C | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp sang MBA cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 5 | Dây nhôm trần thép ACSR-240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 6 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 1 km dây |
| 7 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Đầu cáp ngoài trời 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 10 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Đầu cốt AM240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt ép AM120 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt ép AM50 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt ép AM35 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Sứ cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cái |
| 21 | Ống co ngót 120mm2 hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 22 | Cột BTLT 12-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 23 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 24 | Chụp đầu cực 24kV MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp chụp đầu cực 24kV MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Chụp đầu cực 0.4kV MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp chụp đầu cực 0.4kV MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Chụp đầu cực SI (cực trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp chụp đầu cực SI (cực trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Chụp đầu cực SI (cực dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp chụp đầu cực SI (cực dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Chụp đầu cực CSV 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Tiếp địa trạm biến áp (TL: 152,73kg/bộ x 27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 36 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10 m |
| 37 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 38 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 m |
| 39 | Dây đồng M120 tiếp địa trung tính MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 40 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 m |
| 41 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (TL: 30,53kg/bộ x 27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Xà đỡ CSV (TL: 24.28kg/bộ x 27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Xà đỡ sứ trung gian (TL: 24.28kg/bộ x 27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Xà đỡ sứ trung gian thanh kèm (TL: 31,01kg/bộ x 27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Xà đỡ CSV và cáp ngầm (TL: 42,93kg/bộ x27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Giá đỡ MBA (TL: 232,32kg/bộ x 27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 27,52kg/bộ x 27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Giá đỡ tủ tụ bù (TL: 20,15kg/bộ x27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Giá đỡ cáp hạ thế (TL: 2.9kg/bộ x 27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Ghế cách điện kép trạm treo (TL: 221,22kg/bộ x27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Ghế cách điện đơn trạm treo (TL: 78,13kg/bộ x 27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Thang trèo (TL: 33,7kg/bộ x 27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 67 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 69 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 71 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 73 | Kẹp quai, kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Khóa treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 76 | Thu hồi cáp 24kV PVC/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m |
| 77 | Thu hồi cáp 0,4kV Cu/PVC/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 78 | Thu hồi cáp 0,4kV Cu/PVC/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 79 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 80 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 81 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 83 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3904 | m3 |
| 84 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 10m3/1km |
| 85 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 10m3/1km |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | 100m3 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,524 | m3 |
| 94 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5524 | 10m3/1km |
| 95 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5524 | 10m3/1km |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 97 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 98 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,678 | m3 |
| D | LẮP ĐẶT HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 100m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | 100m |
| 8 | Ống thép D219 (25.26kg/m x 19.000 đồng/kg)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Đầu cốt M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,2 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,252 | 100m |
| 18 | Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m |
| 20 | Colie cáp lên cột đơn (TL: 22,06kg/bộ x 27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 21 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 bộ |
| 22 | Colie cáp lên cột kép (TL: 40,61kg/bộ x 27.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 29 | Cột LT7,5-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 30 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 31 | Cột LT8,5-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 32 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 33 | Biển an toàn tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 35 | Biển tên tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 37 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 39 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | m |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 41 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,114 | m3 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,114 | m3 |
| 43 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | viên |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 1000v |
| 45 | Tiếp địa tủ Pillar (TL: 18,97kg/bộ x 27.000 đồng/kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 47 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 m |
| 48 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 49 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 m |
| 50 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 52 | Di chuyển công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 53 | Du chuyển công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Thu hồi cáp 0,6kV XLPE/PVC-M4*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100 m |
| 55 | Thu hồi cáp 0,6kV XLPE/PVC-M4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100 m |
| 56 | Thu hồi cáp AV120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1km dây |
| 57 | Thu hồi cáp AV95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1km dây |
| 58 | Thu hồi vỏ hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 59 | Thu hồi vỏ hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 60 | Thu hồi vỏ hòm công tơ F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 61 | Thu hồi cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 62 | Thu hồi cột H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 63 | Thu hồi xà X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 64 | Thay phụ kiện. Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | công/bộ |
| 65 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | sợi |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9333 | 100m3 |
| 67 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3697 | m3 |
| 68 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,481 | m3 |
| 69 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8219 | 10m3/1km |
| 70 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8219 | 10m3/1km |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | m3 |
| 75 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7155 | 10m3/1km |
| 76 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7155 | 10m3/1km |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | m3 |
| 82 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1857 | 10m3/1km |
| 83 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1857 | 10m3/1km |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | m3 |
| 89 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | 10m3/1km |
| 90 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | 10m3/1km |
| E | PHẦN VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/48s/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | km cáp |
| 3 | Vật liệu đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| F | PHẦN CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s 4 ngăn (4CDPT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s 3 ngăn (3CDPT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 24kV kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van CSV 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Chống sét van CSV 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cầu dao phụ tải 24kV (có kèm giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tủ tụ bù tĩnh 2x40kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Cầu chì tự rơi SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tủ hạ áp 600V-630A ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Tủ Pillar trọn bộ 1 MCCB 3P-250A, 3 MCCB 3P-100A có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 11 | Tủ Pillar trọn bộ 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-100A có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 12 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi