Gói thầu: Gói thầu số 01: xây dựng công trình Trụ sở UBND xã Ia Púch, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200962011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ia Púch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: xây dựng công trình Trụ sở UBND xã Ia Púch, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200941904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 15:29:00 đến ngày 2020-09-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 238,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ ĐÁ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 74,006 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,449 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,49 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,49 | 10m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,52 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 45,639 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngầm, đường kính ống 60mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,775 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9,104 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,455 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,455 | m2 |
| 11 | Bu lông M20x500 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 56,493 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn dày 4,0zem | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1.030 | 100m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,587 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,975 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,346 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 7 | Kẽ roon KT 2000x2000 (0,02/m2) | 2,08 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi