Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200940029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 08:07:00 đến ngày 2020-10-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,240,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN KM19+200-KM20+120, ĐT394 | |||
| 1 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9408 | 100m3 |
| 3 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2635 | m3 |
| 4 | Bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,875 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5526 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3165 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3325 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5163 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5163 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,649 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | 10m3 |
| 12 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cọc, cột |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,61 | m2 |
| B | ĐOẠN KM13+097-KM14+00, ĐT 393 | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6145 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5126 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6826 | m3 |
| 5 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3808 | 100m3 |
| 6 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,4708 | m3 |
| 7 | Bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,505 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9404 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4635 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4635 | 100tấn |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9404 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3417 | 10m3 |
| 13 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,235 | m2 |
| 15 | Lăp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cọc, cột |
| C | ĐOẠN KM19+200-KM20+050, VÀ 80M ĐẦU CẦU TỪ Ô . ĐT393 | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6337 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loai II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4959 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2907 | m3 |
| 4 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6137 | 100m3 |
| 5 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,6472 | m3 |
| 6 | Bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6711 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loai I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9102 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,318 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,149 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6723 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8489 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2395 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2395 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0326 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0973 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5098 | 10m3 |
| 17 | Cơi tường bằng BTXM M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 18 | Phá dỡ con nêm nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9936 | m3 |
| 19 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 20 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc, cột |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2856 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7 | m2 |
| D | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc nhựa D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 2 | Màng phản quang màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5504 | m2 |
| 3 | Bê tông M200# đá 1x2 đế cọc tiêu và cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7159 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 6 | Biển báo chữ nhật kích thước 100x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Biển báo chữ nhật kích thước60x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Biển báo chữ nhật kích thước 130x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo tam giác kích thước 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Khung thép treo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi