Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200962744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng DAH 86 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200962705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 16:06:00 đến ngày 2020-10-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,092,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,387,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu ba trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 118,105 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 257,292 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 257,292 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch xi măng (Trong phòng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.376,382 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 373,275 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.956,091 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2.934,1365 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 559,572 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.039,2051 | m2 |
| 10 | Xúc + vận chuyển vật liệu đổ đi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | chuyến |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Vữa xi măng PC30 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.212,876 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Vữa xi măng PC30 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 496,4881 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Vữa xi măng PC30 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 246,7269 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 Vữa xi măng PC30 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 559,572 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 375,397 | m2 |
| 16 | Quét flinkote chống thấm seeno nền vệ sinh tầng 2, 3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 289,633 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 373,275 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 257,292 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.376,382 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4.883,8975 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2.303,711 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5.064,137 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2.123,4715 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 87,944 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 16,5945 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 45 | cái |
| 27 | Tháo dỡ chậu rửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 45 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 45 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 45 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 45 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 90 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 45 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,8 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PPR D40 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,35 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,27 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,6 | 100m |
| 37 | Tê PPR D40 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 35 | cái |
| 38 | Tê PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 11 | cái |
| 39 | Tê PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 135 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D40 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 15 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 45 | cái |
| 43 | Cút PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 44 | Cút PPR D40 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 45 | cái |
| 45 | Cút PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 225 | cái |
| 46 | Cút PPR D20 ( Ren trong) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 90 | cái |
| 47 | Rắc co PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 45 | cái |
| 50 | Phễu thu sàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 90 | cái |
| 51 | Móc treo quần áo Inox | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 45 | cái |
| 52 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 45 | cái |
| 53 | Bơm ( Q=30m3/h, H30m) bao gồm phụ kiện công lắp đặt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 54 | Ống PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,15 | 100m |
| 55 | Cút PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 13 | cái |
| 56 | Tê PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 32 | cái |
| 57 | Ống nhựa PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 2 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 2,3 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVC D40 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 0,7 | 100m |
| 60 | Cút nhựa PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 225 | cái |
| 61 | Cút nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 120 | cái |
| 62 | Cút nhựa PVC D40 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 78 | cái |
| 63 | Tê nhựa PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 101 | cái |
| 64 | Tê nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 120 | cái |
| 65 | Măng sông PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 40 | cái |
| 66 | Măng sông PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 40 | cái |
| 67 | Ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 2,7 | 100m |
| 68 | Cút nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 22 | cái |
| 69 | Hộp giảm tốc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 22 | cái |
| 70 | Ống lồng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 22 | cái |
| 71 | Rọ chắn rác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 22 | cái |
| 72 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 270 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi