Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200963506-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200960606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền sử dụng đất + nguồn thu bán vé Casino
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 15:29:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,602,416,149 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây dựng mới
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,044 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,0234 M3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0578 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6049 100M3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,326 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,65 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,879 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,3309 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4294 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,0636 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,2945 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,929 m3
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8315 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,0682 m3
15 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3339 100M2
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1692 100M2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8991 100M2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,79 100M2
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1759 100M2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,0393 100M2
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8398 100M2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,232 100M2
23 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,16 100M2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6167 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3173 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5878 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5098 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1479 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0761 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3381 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7047 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4661 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6835 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5692 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4266 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9924 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3513 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6223 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1444 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4602 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1355 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9445 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1452 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0673 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4764 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8194 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5443 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9405 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,939 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,429 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5013 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3947 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0239 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2529 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4973 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,411 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1363 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4078 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3296 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8502 tấn
61 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 172,5794 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,6337 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,5808 m3
64 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2592 m3
65 Xây tường bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3072 m3
66 Xây tường bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,52 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,076 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1937 m3
69 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 297,99 M2
70 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.318,736 m2
71 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.142,5294 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,156 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,7376 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 422,03 m2
75 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 903,93 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,59 m2
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 376,45 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 259,5 m
79 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160 m
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 281,23 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 236,48 M2
82 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.717,342 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.498,657 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.717,342 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.498,657 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 592,675 M2
87 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,26 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,155 M2
89 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 191,4 M2
90 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,03 M2
91 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,294 M2
92 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,8399 M2
93 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,9168 M2
94 Thi công trần bằng tấm Prima Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,16 m2
95 Lắp dựng xà gồ thép (L=670m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9986 Tấn
96 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0042 100M2
97 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,32 M2
98 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,934 M2
99 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,56 M2
100 Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,72 M2
101 Lắp dựng cửa sổ khung sắt cố định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,16 M2
102 Lắp dựng cửa sổ lật khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,72 M2
103 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,335 m2
104 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,5 M2
105 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,12 M2
106 Lắp đặt ổ khóa tay nắm gạt Inox 304 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,0899 M3
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9828 M3
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6097 M3
110 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,758 m3
111 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,26 m3
112 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,326 m3
113 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1cấu kiện
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1cấu kiện
115 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1cấu kiện
116 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0102 100M2
117 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,061 100M2
118 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0034 tấn
119 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0478 tấn
120 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1976 tấn
121 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0608 m3
122 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6982 m3
123 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,2875 m2
124 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,76 m2
125 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 100M3
126 Làm tầng lọc than xỉ (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 100M3
127 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,144 100m
128 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,596 100m
129 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
130 Lắp đặt quả cầu chắn rác ĐK90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
132 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
133 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 100m
134 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,38 100m
135 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m
136 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 100m
137 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 100m
138 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,34 100m
139 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 cái
140 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
141 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
142 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
143 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
144 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 cái
145 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
146 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
147 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
148 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
149 Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
150 Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60x34mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
151 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34x27mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
152 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
153 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
154 Lắp đặt khóa thau đường kính 27mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
155 Lắp đặt khóa nhựa đường kính 34mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
156 Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
157 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
158 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
159 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
160 Lắp đặt xi phong chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
161 Tê khóa ren ngoài 21 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
162 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
163 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
164 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
165 Lắp đặt máy bơm nâng cao (200W) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 máy
166 Lắp đặt RACO đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
167 Lắp đặt RACO đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
168 Lắp đặt phao điện tự động (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
169 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240 m
170 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 m
171 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 782 m
172 Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi chuyên dụng TP30(30x16) (1 cây =1,7m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170 m
173 Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi chuyên dụng TP20(20x10) (1 cây =1,7m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 275 m
174 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện kích thước 300x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
175 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
176 Lắp đặt hạt báo nguồn 220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
177 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 cái
178 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
179 Lắp mặt nạ 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
180 Lắp mặt nạ 3 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
181 Lắp đặt hạt cắm nguồn 2 chấu 10A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108 cái
182 Lắp đặt đế nổi nhựa chuyên dùng (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 Cái
183 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Bộ
184 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Bộ
185 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Bộ
186 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 Cái
187 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 máy
188 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->