Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ĐH.60, huyện Ân Thi (Đoạn từ Km0+00 đến Km0+500)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200964693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ĐH.60, huyện Ân Thi (Đoạn từ Km0+00 đến Km0+500) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200943855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 20:41:00 đến ngày 2020-10-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,904,362,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường, thoát nước, ATGT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 18,4 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,736 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng | Chương V E-HSMT | 1,0277 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 0,3996 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép trung bình 3,45cm | Chương V E-HSMT | 39,9622 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h dầy 3,45cm (nội suy giữa 3cm 6,97tấn /100m2 và 4cm 9,3tấn/100m2) bằng 8,019tấn/100m2. | Chương V E-HSMT | 3,2046 | 100tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (diện tích mặt đường + vuốt nối) | Chương V E-HSMT | 39,9622 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 39,9622 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa hạt mịn (tỉ lệ nhựa 6,0%) dầy TB7cm đã nèn ép 16.97 tấn BTN /100m2 | Chương V E-HSMT | 678,1551 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,3398 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 56,345 | m3 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm lát rãnh+Blốc, đá 1x2, M200 | Chương V E-HSMT | 57,609 | m3 |
| 15 | Lát rãnh tam giác | Chương V E-HSMT | 238,75 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 9,0193 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cửa ga, lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,2702 | tấn |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V E-HSMT | 903 | m |
| 19 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu tường gạch+Blốc+ tấm đan cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 431,7 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 152,32 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 14,28 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 móng rãnh + cống | Chương V E-HSMT | 115,0704 | m3 |
| 24 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 4,6028 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, gạch +Blốc + tấm đan + móng.. | Chương V E-HSMT | 5,983 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 5,983 | 100m3 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax móng rãnh + cống | Chương V E-HSMT | 103,104 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,8736 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 183,959 | m3 |
| 30 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 278,431 | m3 |
| 31 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 64,996 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Chương V E-HSMT | 8,4118 | 100m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1.454,197 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 2,5183 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Chương V E-HSMT | 49,677 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 7,669 | tấn |
| 37 | Ống cống D500 tải trọng HL93 | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 38 | Lắp đặt tấm đan rãnh, ga cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 965 | 1cấu kiện |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng rãnh) | Chương V E-HSMT | 5,1702 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi