Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Khương Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200772048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 09:48:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,465,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa khu bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 47,29 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 55,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,63 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 53,77 | m2 |
| 6 | Cắt tường gạch để mở cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,7 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,62 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30 | m2 |
| 9 | Nhân công tháo dỡ hệ thống kỹ thuật cũ: hệ thống cấp nước, tủ cơm, bếp ga, cấp ga, máy lọc nước … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9 | công |
| 10 | Trát tường trong, tường bóc gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9 | m2 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,82 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,37 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bên tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 15 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,12 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,35 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,97 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 41,61 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19,82 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 112,95 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch tiết diện <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 51,19 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 13,59 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa nhôm dày, 1,2mm màu ghi xám kính trắng an toàn dày 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26,54 | m2 |
| 24 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26,54 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa lưới chống côn trùng cho các cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14,69 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14,69 | m2 |
| 27 | Cung cấp vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,03 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,03 | m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ, vì kèo mái bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,63 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,63 | tấn |
| 31 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần thả tiêu chuẩn 600x600 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 125 | m2 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,12 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,12 | tấn |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,74 | 100m2 |
| 35 | Máng nước Inox kt: 180x250x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10,05 | md |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,98 | m3 |
| 37 | Nhân công lắp đặt các thiết bị rời trong bếp: Bàn bếp, kệ bếp, xe đẩy, chảo nấu, nồi… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | công |
| 38 | Nhân công lắp đặt hệ thống hút mùi trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | công |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 250A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Aptomat 3P 200A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50 | m |
| 42 | Dây tiếp địa 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50 | m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 44 | Cung cấp đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện trong bếp 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | tủ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cầu chì kiểu AT- 2-5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P 200A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P 40A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 3P 15A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x10 + 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30 | m |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x6 + 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 220 | m |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x4+ 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | m |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6+ 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30 | m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC 2x4+ 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 70 | m |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 120 | m |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 700 | m |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà Inox D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30 | m |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây cứng D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | m |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 130 | m |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 120 | m |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 280 | m |
| 68 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 80 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm 3 pha công nghiệp + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Chiết áp quạt trần kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp 150x100 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50 | m |
| 78 | Cung cấp tê máng 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp cút máng 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 80 | Tủ báo cháy 1 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 82 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | 5 chuông |
| 83 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,2 | 10 đầu |
| 84 | Dây Cu/PVC/PVC-FR 10x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | m |
| 85 | Dây Cu/PVC/PVC-FR 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt ống cứng luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | m |
| 87 | Lắp đặt ống cứng luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 90 | Thép hộp Inox D50x50 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 70,5 | kg |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | cái |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt cút ren trong PPR D20 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt ống UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt ống UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt măng sông UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt y thu UPVC D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt y thu UPVC D76/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 106 | Tê UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt si phông UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt ga thoát sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| B | Thiết bị khu bếp - thiết bị chính | |||
| 1 | Bếp từ công nghiệp đôi bằng | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Cao thành) :1293 x 702 x 507 x 553<br/>- Vỏ ngoài và khung bếp bằng Inox304<br/>- Sức chịu tải của bếp 500kg<br/>- Mặt bếp sử dụng kính chịu nhiệt cao: 1000độ C<br/>- Kích thước mặt kính chịu nhiệt 400x400<br/>- Công suất bếp: 8Kw cho mỗi bếp (sai số so với mức quy đinh không quá 15%)<br/>- Dòng điện rò giữa bộ phận mang điện và bình chứa chất lỏng <3,5mA<br/>- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 3 | cái |
| 2 | Bếp từ công nghiệp đôi lõm kính | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Cao thành) :1288 x 701 x 703 x 355 - Vỏ ngoài và khung bếp bằng Inox 304 - Sức chịu tải của bếp 500kg - Mặt bếp sử dụng kích chịu nhiệt cao: 1000độ C - Kích thước mặt kính chịu nhiệt đường kính D400 - Công suất bếp: 8Kw cho mỗi bếp (sai số so với mức quy đinh không quá 15%) - Dòng điện rò giữa bộ phận mang điện và bình chứa chất lỏng <3,5mA - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 3 | Nồi 450x450 | - Kích thước (Đường kính x Cao) :450x450 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1 mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4.9 mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 5 | cái |
| 4 | Nồi 400x400 | - Kích thước (Đường kính x Cao) :400x400 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1 mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4.9 mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 4 | cái |
| 5 | Nồi 350x350 | - Kích thước (Đường kính x Cao) :350x350 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1 mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4.9 mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 4 | cái |
| 6 | Chảo D500 | - Kích thước đường kính: D500 - Chất liệu: Thép - Độ dày chảo 1.2mm - Lực ép làm miệng chảo biến dạng xuống 50mm lớn hơn 16kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | cái |
| 7 | Chảo D400 | - Kích thước đường kính: D400 - Chất liệu: Thép - Độ dày chảo 1.2mm - Lực ép làm miệng chảo biến dạng xuống 50mm lớn hơn 16kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | cái |
| 8 | Bàn soạn | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao) :1500 x 750 x 850 - Chất liệu: Inox 201 - Bàn có 1 giá phẳng - Độ chịu tải phân bố: 500kg - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 4 | cái |
| 9 | Hệ thống hút mùi công nghiệp 5HP | (6750x900, đường ống 2m) - Lưu lượng gió ≥ 6000m3/h. - Độ ồn ≤ 80dBA. - Xuất xứ: Việt Nam | 1 | hệ thống |
| C | Thiết bị khu bếp - thiết bị khác | |||
| 1 | Kệ để đồ | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 700 x 700 x 700<br/>- Chất liệu: Inox 201<br/>- Kệ trên mặt phẳng, giằng chân kệ không có giá dưới<br/>- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 2 | Khay đồ xôi | - Kích thước: 600x400x50mm - Chất liệu: Inox 201 - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 6 | cái |
| 3 | Máy rửa bát | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao) :(620-790) x (650-800)x (1350-1540) - Công suất : 3Kw-9.6Kw - Vỏ máy và hệ khung bằng Inox - Số lượng bát rửa: 900~1500bát/h - Máy tiết kiệm điện năng - Kích thước khi lắp đặt phù hợp với kích thước thực tế. - Xuất xứ: Hàng nhập khẩu. | 1 | cái |
| 4 | Máy lọc nước | - Số cấp lọc: 10 cấp lọc - Kích thước (Cao x Dài x Rộng): 900 x 430 x 340 - Trọng lượng: 15,4kg - Công suất lọc: 20 lít/h - Điện áp: 220v - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Ghế cao 700 | - Chiều cao: 700 - Kiểu loại: Có tựa lưng - Chất liệu: Khung sắt, sơn tĩnh điện - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 7 | cái |
| 6 | Tủ hấp khăn (1420x600x1750) | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1420 x 600 x 1750 - Công suất: 3Kw - Chất liệu: Inox 201 - Tủ có hệ thống bánh xe để tiện di chuyển vị trí và hệ thống phanh hãm - Nhiệt độ hấp sấy: 90 độ C - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi