Gói thầu: Xây lắp công trình: Khu nội trú Trường PT DTBT tiểu học Trà Cang - Hợp phần 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200963980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Khu nội trú Trường PT DTBT tiểu học Trà Cang - Hợp phần 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200963416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 17:06:00 đến ngày 2020-10-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,796,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU NỘI TRÚ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,165 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,365 | m³ |
| 5 | Cung cấp đất để đắp nâng nền mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90: đắp nâng nền mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,261 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,26 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m² |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m³ |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,055 | m³ |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,024 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m² |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m³ |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình H (200x250*6 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,424 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,424 | tấn |
| 27 | Bulon chân cột M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 28 | Bulon đầu cột M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 29 | GCLD thép chờ liên kết cột thép và tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.716 | cây |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép, giằng kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,929 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,929 | tấn |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | 100m² |
| 35 | Lắp đặt mũ úp sóng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146 | cái |
| 36 | GCLD thép Ø6 giằng mái tôn chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,462 | kg |
| 37 | GCLD cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm, sơn màu, kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m² |
| 38 | GCLD cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn màu, kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,926 | m² |
| 39 | LD chốt chống gió đập cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 40 | GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,926 | m² |
| 41 | GCLD trần tôn lạnh khung xương bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,22 | cái |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m² |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,632 | m² |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,895 | m² |
| 45 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,594 | m² |
| 46 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2 (60x60), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,58 | m² |
| 47 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,405 | m² |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,632 | m² |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,895 | m² |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,586 | 100m² |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,621 | 1m² |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | hộp |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 61 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,288 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,119 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,144 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m³ |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,67 | m² |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 15 | Bulon chân cột M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 16 | Bulon cố định khung thép vách tôn vào nền BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | 100m² |
| 22 | Lắp đặt mũ úp sóng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.217 | cái |
| 23 | GCLD thép Ø6 giằng mái tôn chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,354 | kg |
| 24 | LD chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | LD bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 35 | LD máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,991 | m³ |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m³ |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m³ |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m² |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m³ |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,99 | m² |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,95 | m² |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | LD cút thông hầm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | LD ống thông hơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m³ |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluytương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m³ |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m³ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,73 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m³ |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m² |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,946 | m³ |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m³ |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép, bằng thủ công (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m³ |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m³ |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m² |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m² |
| F | SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m² |
| 2 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m² |
| 3 | Gia công cửa gỗ thay thế cho các cửa bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,928 | m² |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,928 | m² |
| 6 | Lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tay cầm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt móc gió cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m² |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,918 | m² |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,918 | m² |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,438 | m² |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,228 | m² |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,128 | m² |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | 100m² |
| 18 | Dặm vá, sửa chữa nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| G | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m³ |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m³ |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m² |
| 12 | Đắp tán trụ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m² |
| 14 | GCLD cổng chính bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m² |
| H | TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m² |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | GCLD khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi