Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200963533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200963353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách thành phố (tiền đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 15:45:00 đến ngày 2020-10-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,060,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG CHÀO: ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH KM5 (TQ-HG) | |||
| 1 | Bộ chữ (Nhiệt liệt chào mừng Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Tuyên Quang lần thứ XVII, nhiệm kỳ 2020-2025 !) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1/ mặt |
| 2 | Biểu trưng - Hoa Mai treo trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1/ mặt |
| 3 | Biểu trưng - Cờ Tổ Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1/ mặt |
| 4 | Biểu trưng - Cờ Đảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1/ mặt |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 1m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7744 | 1m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m3 |
| 9 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5247 | m3 |
| 11 | Lát gạch xi măng hoàn trả vỉa hè, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | tấn |
| 14 | Bu lông M20*120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3757 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3757 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3025 | tấn |
| 21 | Bu lông M14x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8451 | 100m2 |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 24 | Cọc tiếp địa V63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,434 | kg |
| 25 | Dây thép D12 nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | kg |
| B | CỔNG CHÀO: ĐƯỜNG TÂN TRÀO (ĐỈNH DỐC ĐỎ P.NÔNG TIẾN) | |||
| 1 | Bộ chữ (Nhiệt liệt chào mừng Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Tuyên Quang lần thứ XVII, nhiệm kỳ 2020-2025 !) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1/ mặt |
| 2 | Biểu trưng - Hoa Mai treo trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1/ mặt |
| 3 | Biểu trưng - Cờ Tổ Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1/ mặt |
| 4 | Biểu trưng - Cờ Đảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1/ mặt |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | 1m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | tấn |
| 11 | Bu lông M20*120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3757 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3757 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3025 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3025 | tấn |
| 18 | Bu lông M14x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8451 | 100m2 |
| 20 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 21 | Cọc tiếp địa V63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,434 | kg |
| 22 | Dây thép D12 nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | kg |
| C | CỔNG CHÀO KM8 ĐƯỜNG TUYÊN QUANG - HÀ NỘI | |||
| 1 | Bộ chữ (Nhiệt liệt chào mừng Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Tuyên Quang lần thứ XVII, nhiệm kỳ 2020-2025 !) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1/ mặt |
| 2 | Biểu trưng - Hoa Sen gắn trên giàn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1/ mặt |
| 3 | Biểu trưng - Hoa đào treo trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1/ mặt |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | 1m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | tấn |
| 11 | Bu lông M20*120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3757 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3757 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3025 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3025 | tấn |
| 18 | Bu lông M14*10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8451 | 100m2 |
| 20 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 21 | Cọc tiếp địa V63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,434 | kg |
| 22 | Dây thép D12 nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | kg |
| D | CỔNG CHÀO ĐƯỜNG VÀO TỈNH ỦY | |||
| 1 | Bộ chữ (Nhiệt liệt chào mừng Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Tuyên Quang lần thứ XVII, nhiệm kỳ 2020-2025 !) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1/ mặt |
| 2 | Biểu trưng - Hoa Hướng Dương treo trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1/ mặt |
| 3 | Biểu trưng - Hoa Sen + Cờ Tổ Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1/ mặt |
| 4 | Biểu trưng - Hoa Sen + Cờ Đảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1/ mặt |
| 5 | Biểu trưng - Họa tiết gắn trên khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1/ mặt |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7744 | 1m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 1m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1m3 |
| 9 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7247 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | tấn |
| 13 | Bu lông M20*120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3757 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3757 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3025 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3025 | tấn |
| 20 | Bu lông M14x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8451 | 100m2 |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 23 | Cọc tiếp địa V63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,434 | kg |
| 24 | Dây thép D12 nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | kg |
| E | CỔNG CHÀO ĐƯỜNG TÂN TRÀO (CỔNG SỞ GD) | |||
| 1 | Biểu trưng - Hoa Mai - Mẫu S10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1/ mặt |
| 2 | Biểu trưng - Hoa Mai - Mẫu S11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1/ mặt |
| 3 | Biểu trưng - Họa tiết + Cờ Tổ Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1/ mặt |
| 4 | Biểu trưng - Họa tiết + Cờ Đảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1/ mặt |
| 5 | Biểu trưng thành phố và cánh sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1/ mặt |
| 6 | Biểu trưng Logo kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1/ mặt |
| 7 | Biểu trưng Họa tiết kỹ thuật trên toàn bộ khung vòm cổng đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1/ mặt |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 1m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3264 | 1m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1m3 |
| 12 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0287 | m3 |
| 14 | Lát gạch xi măng hoàn trả vỉa hè, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1411 | tấn |
| 17 | Bu lông M20*120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | tấn |
| 24 | Bu lon neo M20x120cm (12.9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 25 | Bu lon liên kết M12x10cm (8.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9978 | 100m2 |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 28 | Cọc tiếp địa V63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,151 | kg |
| 29 | Dây thép D12 nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,548 | kg |
| F | TRỤ GIÁ ĐỠ BIỂU TRƯNG ĐƯỜNG LÊN NHÀ KHÁCH KIM BÌNH | |||
| 1 | Bộ chữ số (XVII) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1/ mặt |
| 2 | Biểu trưng - Họa tiết cánh Sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1/ mặt |
| 3 | Biểu trưng - Cờ Tổ Quốc và Cờ Đảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1/ mặt |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | 1m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 1m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 9 | Lát gạch xi măng hoàn trả vỉa hè, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 11 | Bộ khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6304 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6304 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3075 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3075 | tấn |
| 17 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m2 |
| 19 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 20 | Cọc tiếp địa V63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,585 | kg |
| 21 | Dây thép D12 nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | kg |
| G | TRỤ GIÁ ĐỠ BIỂU TRƯNG ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Biểu trưng - Hoa Mai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1/ mặt |
| 2 | Biểu trưng - Cờ Tổ Quốc và Cờ Đảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1/ mặt |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 8 | Lát gạch xi măng hoàn trả vỉa hè, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 10 | Bộ khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4568 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4568 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9108 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9108 | tấn |
| 16 | Bu lông M16x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5246 | 100m2 |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 19 | Cọc tiếp địa V63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,151 | kg |
| 20 | Dây thép D12 nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | kg |
| H | BIỂU TRƯNG VÒNG XUYẾN ĐƯỜNG BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Biểu trưng - Họa tiết hai bên XVII (mẫu 18 - KT: 3,1 x 2,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Biểu trưng - Bộ chữ số XVII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| I | BIỂU TRƯNG LẮP ĐẶT ĐẦU DẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG BÌNH THUẬN, ĐƯỜNG TÂN TRÀO | |||
| 1 | Biểu trưng họa tiết cờ Đảng và số XVII (lắp đèn LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2685 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2685 | tấn |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 10 | Bu lông khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cọc |
| 12 | Cọc tiếp địa V63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,736 | kg |
| 13 | Dây thép D12 nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,312 | kg |
| 14 | ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9289 | kg |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| J | Công tác xây lắp họa tiết và Cờ Đảng treo trên cột thép đã có (Cột đèn cao áp) | |||
| 1 | Họa tiết và Cờ Đảng treo trên cột thép đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| K | Cấp nguồn cho toàn bộ công trình | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 300x400x150 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 2 | Giá đỡ tủ điện treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,7 | Mét |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | Mét |
| 5 | Ống luồn PVC tự chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 6 | Ống nhựa xoắn bảo hộ cáp D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,85 | Mét |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Mét |
| L | TRANG TRÍ HOA ĐƯỜNG LÊN NHÀ KHÁCH KIM BÌNH | |||
| 1 | Sơn sắt thép, sơn giá hoa mầu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,3 | 1m2 |
| 2 | Đào hố trôn cột giá đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,875 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,875 | m3 |
| 4 | Chậu hoa nhựa chảo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | chậu |
| 5 | Hoa Dạ Yến Thảo (05bầu/chậu): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.380 | bầu |
| 6 | Vận chuyển hoa bằng ô tô đến điểm đặt và sau 1 tháng thu về: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuyến |
| 7 | Công trồng hoa, công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | công |
| 8 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8 | 100chậu/lần |
| 9 | Trồng dặm hoa bằng 5% tổng số bầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | bầu |
| M | TRANG TRÍ HOA ĐƯỜNG TÂN TRÀO | |||
| 1 | khung giá hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | cái |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571 | 1m2 |
| 3 | Đào hố trôn cột giá đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 5 | Hoa Dạ yến thảo 03 chậu/giá: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | chậu |
| 6 | Chậu hoa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | chậu |
| 7 | Hoa Dạ Yến Thảo (05bầu/chậu): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.040 | bầu |
| 8 | Vận chuyển hoa đến vị trí lắp đặt và sau 1 tháng thu hồi về: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuyến |
| 9 | Công trồng hoa, công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | công |
| 10 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100chậu/lần |
| 11 | Trông dặm hoa bằng 5% tổng số bầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | bầu |
| N | TRANG TRÍ HOA TỪ ĐƯỜNG 17/8 QUA TRỤ SỞ TỈNH ỦY ĐẾN NHÀ KHÁCH KIM BÌNH | |||
| 1 | khung giá hoa loại khung 9 chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Sơn sắt thép, sơn giá hoa màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1m2 |
| 3 | Khoan bắt vit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Vit nở D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Bộ |
| 5 | Chậu hoa nhựa chảo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | chậu |
| 6 | Hoa Ngũ sắc rủ vàng (05 bầu /chậu * 90 chậu = 450 bầu): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | bầu |
| 7 | Hoa Dạ Yến Thảo ( 05 bầu /chậu * 90 chậu = 450 bầu): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | bầu |
| 8 | Hoa dừa thái (10 bầu/chậu * 90 chậu = 900 bầu): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | bầu |
| 9 | Vận chuyển hoa đến vị trí lắp đặt sau 1 tháng thu hồi về: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
| 10 | Công trồng hoa, công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | công |
| 11 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 (duy trì chăm sóc trong 30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 100chậu/lần |
| 12 | Trông dặm hoa bằng 5% tổng số bầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bầu |
| O | TRANG TRÍ HOA ĐƯỜNG BÌNH THUẬN | |||
| 1 | khung giá hoa loại khung 6 chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1m2 |
| 3 | Đào hố trôn cột giá đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 5 | Chậu hoa nhựa chảo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | chậu |
| 6 | Hoa Ngũ sắc rủ vàng (05 bầu /chậu * 40 chậu = 200 bầu): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bầu |
| 7 | Hoa Dạ Yến Thảo (05 bầu /chậu * 40 chậu = 200 bầu): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bầu |
| 8 | Hoa Dừa thái (10 bầu/chậu * 40 chậu = 400 bầu): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | bầu |
| 9 | Vận chuyển hoa đến vị trí lắp đặt và sau 1 tháng thu hồi về: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
| 10 | Công trồng hoa, công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | công |
| 11 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 (duy trì chăm sóc trong 30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 100chậu/lần |
| 12 | Trồng dặm hoa bằng 5% tổng số bầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bầu |
| P | TRANG TRÍ HOA ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Khung giá hoa loại khung 6 chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Sơn sắt thép, sơn giá hoa màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1m2 |
| 3 | Đào hố trôn cột giá đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 5 | Chậu hoa nhựa chảo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | chậu |
| 6 | Hoa ngũ sắc rủ vàng (05 bầu /chậu * 40 chậu = 200 bầu): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bầu |
| 7 | Hoa Dạ Yến Thảo (05 bầu /chậu *40 chậu = 200 bầu): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bầu |
| 8 | Hoa Dừa thái (10 bầu/chậu * 40 chậu = 400 bầu): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | bầu |
| 9 | vận chuyển hoa đến vị trí lắp đặt và sau 1 tháng thu hồi về: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
| 10 | Công trồng hoa, công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | công |
| 11 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 (duy trì chăm sóc trong 30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 100chậu/lần |
| 12 | Trồng dặm hoa bằng 5% tổng số bầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bầu |
| Q | TRANG TRÍ HOA ĐƯỜNG BÌNH THUẬN (GẦN SIÊU THỊ VŨ CÔNG) | |||
| 1 | khung giá hoa loại khung 6 chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Sơn sắt thép, sơn giá hoa mầu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | 1m2 |
| 3 | Đào hố trôn cột giá đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 5 | Chậu hoa nhựa chảo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | chậu |
| 6 | Hoa Ngũ sấc rủ vàng (05 bầu /chậu * 30 chậu = 150 bầu): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | bầu |
| 7 | Hoa Dạ Yến Thảo (05 bầu /chậu * 30chậu = 150 bầu): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | bầu |
| 8 | Hoa dừa thái (10 bầu/chậu * 30 chậu = 300 bầu): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bầu |
| 9 | vận chuyển hoa đến vị trí lắp đặt và sau 1 tháng thu hồi về công ty: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 10 | Công trồng hoa, công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | công |
| 11 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 (duy trì chăm sóc trong 30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 100chậu/lần |
| 12 | Trồng dặm hoa bằng 5% tổng số bầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bầu |
| R | TRANG TRÍ HOA ĐƯỜNG TÂN TRÀO (THUỘC PHƯỜNG NÔNG TIẾN) | |||
| 1 | Khung giá hoa loại khung 6 chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | 1m2 |
| 3 | Đào hố trôn cột giá đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 5 | Chậu hoa nhựa chảo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | chậu |
| 6 | Hoa ngũ sắc rủ vàng (05 bầu /chậu * 72 chậu = 360 bầu): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | bầu |
| 7 | Hoa Dạ Yến Thảo (05 bầu /chậu * 72 chậu = 360 bầu): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | bầu |
| 8 | Hoa Dừa thái (10 bầu/chậu * 72 chậu = 720 bầu): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | bầu |
| 9 | vận chuyển hoa đến vị trí lắp đặt và sau 1 tháng thu hồi về: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
| 10 | Công trồng hoa, công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | công |
| 11 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 (duy trì chăm sóc trong 30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | 100chậu/lần |
| 12 | Trồng dặm hoa bằng 5% tổng số bầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | bầu |
| S | Đảo hoa ngã 3 tỉnh đội (Diện tích 80m2): | |||
| 1 | Cây bỏng nẻ (cao 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | cây |
| 2 | Cây chuỗi ngọc (cao 40 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cây |
| 3 | Mẫu đơn (cao 40 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cây |
| 4 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 5 | Nhân công san đất + trồng cây ( N/C bậc 3.5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 7 | Thay thế biển báo KT 25*50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cái |
| 8 | Công định dạng lại vóng xuyến, giáp, vệ sinh, gò hàn, sửa chữa lại các trụ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| T | Đảo hoa ngã ba cảnh sát giao thông (Diện tích 78m2): | |||
| 1 | Cây bỏng nẻ (cao 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775 | cây |
| 2 | Cây chuỗi ngọc (cao 40 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | cây |
| 3 | Mẫu đơn (cao 40 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | cây |
| 4 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 5 | Nhân công san đất + trồng cây ( N/C bậc 3.5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 7 | Thay thế biển báo KT 25*50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cái |
| 8 | Công định dạng lại vóng xuyến, giáp, vệ sinh, gò hàn, sửa chữa lại các trụ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| U | Đảo hoa ngã ba cổng công an thành phố (Diện tích 45m2): | |||
| 1 | Cây bỏng nẻ (cao 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cây |
| 2 | Cây chuỗi ngọc (cao 40 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675 | cây |
| 3 | Mẫu đơn (cao 40 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | cây |
| 4 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 5 | Nhân công san đất + trồng cây ( N/C bậc 3.5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | công |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 7 | Thay thế biển báo KT 25*50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cái |
| 8 | Công định dạng lại vóng xuyến, giáp, vệ sinh, gò hàn, sửa chữa lại các trụ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| V | Đảo hoa ngã ba Km7 xã Lưỡng Vượng (Diện tích 156m2): | |||
| 1 | Cây chuỗi ngọc (cao 40 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | cây |
| 2 | Cây bỏng nẻ (cao 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | cây |
| 3 | Cây ngũ sắc ( cao 20 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.872 | cây |
| 4 | Cây tùng tháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấy |
| 5 | Nhân công trồng cây + cắt tải cây cũ, dọn dẹp toàn bộ ( N/C bậc 3.5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 6 | Quét vôi ve xung quanh đảo hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 7 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 8 | Thay thế biển báo KT 25*50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 cái |
| 9 | Công định dạng lại vóng xuyến, giáp, vệ sinh, gò hàn, sửa chữa lại các trụ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| W | Vòng xuyến ngã 3 Viên Châu: | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 2 | Thay thế biển báo KT 25*50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cái |
| 3 | Công định dạng lại vóng xuyến, giáp, vệ sinh, gò hàn, sửa chữa lại các trụ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi