Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200963533-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200963353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách thành phố (tiền đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 15:45:00 đến ngày 2020-10-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,060,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG CHÀO: ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH KM5 (TQ-HG)
1 Bộ chữ (Nhiệt liệt chào mừng Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Tuyên Quang lần thứ XVII, nhiệm kỳ 2020-2025 !) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1/ mặt
2 Biểu trưng - Hoa Mai treo trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1/ mặt
3 Biểu trưng - Cờ Tổ Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1/ mặt
4 Biểu trưng - Cờ Đảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1/ mặt
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 1m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 1m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7744 1m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m3
9 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5247 m3
11 Lát gạch xi măng hoàn trả vỉa hè, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0941 tấn
14 Bu lông M20*120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1945 tấn
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
17 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3757 tấn
18 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3757 tấn
19 Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3025 tấn
20 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3025 tấn
21 Bu lông M14x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8451 100m2
23 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
24 Cọc tiếp địa V63*63*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,434 kg
25 Dây thép D12 nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,104 kg
B CỔNG CHÀO: ĐƯỜNG TÂN TRÀO (ĐỈNH DỐC ĐỎ P.NÔNG TIẾN)
1 Bộ chữ (Nhiệt liệt chào mừng Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Tuyên Quang lần thứ XVII, nhiệm kỳ 2020-2025 !) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1/ mặt
2 Biểu trưng - Hoa Mai treo trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1/ mặt
3 Biểu trưng - Cờ Tổ Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1/ mặt
4 Biểu trưng - Cờ Đảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1/ mặt
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,552 1m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1m3
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,984 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0941 tấn
11 Bu lông M20*120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1945 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
14 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3757 tấn
15 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3757 tấn
16 Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3025 tấn
17 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3025 tấn
18 Bu lông M14x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8451 100m2
20 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
21 Cọc tiếp địa V63*63*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,434 kg
22 Dây thép D12 nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,104 kg
C CỔNG CHÀO KM8 ĐƯỜNG TUYÊN QUANG - HÀ NỘI
1 Bộ chữ (Nhiệt liệt chào mừng Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Tuyên Quang lần thứ XVII, nhiệm kỳ 2020-2025 !) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1/ mặt
2 Biểu trưng - Hoa Sen gắn trên giàn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1/ mặt
3 Biểu trưng - Hoa đào treo trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1/ mặt
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 1m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 1m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1m3
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,984 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0941 tấn
11 Bu lông M20*120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1945 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
14 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3757 tấn
15 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3757 tấn
16 Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3025 tấn
17 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3025 tấn
18 Bu lông M14*10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8451 100m2
20 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
21 Cọc tiếp địa V63*63*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,434 kg
22 Dây thép D12 nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,104 kg
D CỔNG CHÀO ĐƯỜNG VÀO TỈNH ỦY
1 Bộ chữ (Nhiệt liệt chào mừng Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Tuyên Quang lần thứ XVII, nhiệm kỳ 2020-2025 !) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1/ mặt
2 Biểu trưng - Hoa Hướng Dương treo trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1/ mặt
3 Biểu trưng - Hoa Sen + Cờ Tổ Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1/ mặt
4 Biểu trưng - Hoa Sen + Cờ Đảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1/ mặt
5 Biểu trưng - Họa tiết gắn trên khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1/ mặt
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7744 1m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 1m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1m3
9 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7247 m3
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0941 tấn
13 Bu lông M20*120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1945 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
16 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3757 tấn
17 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3757 tấn
18 Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3025 tấn
19 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3025 tấn
20 Bu lông M14x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8451 100m2
22 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
23 Cọc tiếp địa V63*63*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,434 kg
24 Dây thép D12 nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,104 kg
E CỔNG CHÀO ĐƯỜNG TÂN TRÀO (CỔNG SỞ GD)
1 Biểu trưng - Hoa Mai - Mẫu S10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1/ mặt
2 Biểu trưng - Hoa Mai - Mẫu S11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1/ mặt
3 Biểu trưng - Họa tiết + Cờ Tổ Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1/ mặt
4 Biểu trưng - Họa tiết + Cờ Đảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1/ mặt
5 Biểu trưng thành phố và cánh sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1/ mặt
6 Biểu trưng Logo kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1/ mặt
7 Biểu trưng Họa tiết kỹ thuật trên toàn bộ khung vòm cổng đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1/ mặt
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 1m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 1m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3264 1m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 1m3
12 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0287 m3
14 Lát gạch xi măng hoàn trả vỉa hè, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1411 tấn
17 Bu lông M20*120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1194 tấn
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
20 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,384 tấn
21 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,384 tấn
22 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1222 tấn
23 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1222 tấn
24 Bu lon neo M20x120cm (12.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
25 Bu lon liên kết M12x10cm (8.8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9978 100m2
27 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
28 Cọc tiếp địa V63*63*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,151 kg
29 Dây thép D12 nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,548 kg
F TRỤ GIÁ ĐỠ BIỂU TRƯNG ĐƯỜNG LÊN NHÀ KHÁCH KIM BÌNH
1 Bộ chữ số (XVII) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1/ mặt
2 Biểu trưng - Họa tiết cánh Sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1/ mặt
3 Biểu trưng - Cờ Tổ Quốc và Cờ Đảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1/ mặt
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 1m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 1m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 1m3
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
9 Lát gạch xi măng hoàn trả vỉa hè, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
11 Bộ khung móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
13 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6304 tấn
14 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6304 tấn
15 Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3075 tấn
16 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3075 tấn
17 Bu lông M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100m2
19 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cọc
20 Cọc tiếp địa V63*63*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,585 kg
21 Dây thép D12 nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 kg
G TRỤ GIÁ ĐỠ BIỂU TRƯNG ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
1 Biểu trưng - Hoa Mai Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1/ mặt
2 Biểu trưng - Cờ Tổ Quốc và Cờ Đảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1/ mặt
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 1m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,392 m3
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 m3
8 Lát gạch xi măng hoàn trả vỉa hè, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
10 Bộ khung móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
12 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4568 tấn
13 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4568 tấn
14 Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9108 tấn
15 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9108 tấn
16 Bu lông M16x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5246 100m2
18 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
19 Cọc tiếp địa V63*63*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,151 kg
20 Dây thép D12 nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,104 kg
H BIỂU TRƯNG VÒNG XUYẾN ĐƯỜNG BÌNH THUẬN
1 Biểu trưng - Họa tiết hai bên XVII (mẫu 18 - KT: 3,1 x 2,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Biểu trưng - Bộ chữ số XVII Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 tấn
8 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 tấn
I BIỂU TRƯNG LẮP ĐẶT ĐẦU DẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG BÌNH THUẬN, ĐƯỜNG TÂN TRÀO
1 Biểu trưng họa tiết cờ Đảng và số XVII (lắp đèn LED) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2685 tấn
3 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2685 tấn
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 1m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 1m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
10 Bu lông khung móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
11 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cọc
12 Cọc tiếp địa V63*63*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,736 kg
13 Dây thép D12 nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,312 kg
14 ống thép mạ kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,9289 kg
15 Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
J Công tác xây lắp họa tiết và Cờ Đảng treo trên cột thép đã có (Cột đèn cao áp)
1 Họa tiết và Cờ Đảng treo trên cột thép đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
K Cấp nguồn cho toàn bộ công trình
1 Tủ điều khiển chiếu sáng 300x400x150 (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Tủ
2 Giá đỡ tủ điện treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,7 Mét
4 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,6 Mét
5 Ống luồn PVC tự chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
6 Ống nhựa xoắn bảo hộ cáp D40/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,85 Mét
7 Ống thép mạ kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Mét
L TRANG TRÍ HOA ĐƯỜNG LÊN NHÀ KHÁCH KIM BÌNH
1 Sơn sắt thép, sơn giá hoa mầu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,3 1m2
2 Đào hố trôn cột giá đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,875 m3
3 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,875 m3
4 Chậu hoa nhựa chảo: Mô tả kỹ thuật theo chương V 476 chậu
5 Hoa Dạ Yến Thảo (05bầu/chậu): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.380 bầu
6 Vận chuyển hoa bằng ô tô đến điểm đặt và sau 1 tháng thu về: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chuyến
7 Công trồng hoa, công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 công
8 Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,8 100chậu/lần
9 Trồng dặm hoa bằng 5% tổng số bầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 bầu
M TRANG TRÍ HOA ĐƯỜNG TÂN TRÀO
1 khung giá hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 cái
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 571 1m2
3 Đào hố trôn cột giá đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m3
4 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m3
5 Hoa Dạ yến thảo 03 chậu/giá: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.008 chậu
6 Chậu hoa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.008 chậu
7 Hoa Dạ Yến Thảo (05bầu/chậu): Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.040 bầu
8 Vận chuyển hoa đến vị trí lắp đặt và sau 1 tháng thu hồi về: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chuyến
9 Công trồng hoa, công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 công
10 Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 100chậu/lần
11 Trông dặm hoa bằng 5% tổng số bầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 bầu
N TRANG TRÍ HOA TỪ ĐƯỜNG 17/8 QUA TRỤ SỞ TỈNH ỦY ĐẾN NHÀ KHÁCH KIM BÌNH
1 khung giá hoa loại khung 9 chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Sơn sắt thép, sơn giá hoa màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1m2
3 Khoan bắt vit Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
4 Vit nở D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Bộ
5 Chậu hoa nhựa chảo: Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 chậu
6 Hoa Ngũ sắc rủ vàng (05 bầu /chậu * 90 chậu = 450 bầu): Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 bầu
7 Hoa Dạ Yến Thảo ( 05 bầu /chậu * 90 chậu = 450 bầu): Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 bầu
8 Hoa dừa thái (10 bầu/chậu * 90 chậu = 900 bầu): Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 bầu
9 Vận chuyển hoa đến vị trí lắp đặt sau 1 tháng thu hồi về: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuyến
10 Công trồng hoa, công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 công
11 Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 (duy trì chăm sóc trong 30 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 100chậu/lần
12 Trông dặm hoa bằng 5% tổng số bầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bầu
O TRANG TRÍ HOA ĐƯỜNG BÌNH THUẬN
1 khung giá hoa loại khung 6 chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1m2
3 Đào hố trôn cột giá đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
4 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
5 Chậu hoa nhựa chảo: Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 chậu
6 Hoa Ngũ sắc rủ vàng (05 bầu /chậu * 40 chậu = 200 bầu): Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 bầu
7 Hoa Dạ Yến Thảo (05 bầu /chậu * 40 chậu = 200 bầu): Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 bầu
8 Hoa Dừa thái (10 bầu/chậu * 40 chậu = 400 bầu): Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 bầu
9 Vận chuyển hoa đến vị trí lắp đặt và sau 1 tháng thu hồi về: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuyến
10 Công trồng hoa, công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 công
11 Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 (duy trì chăm sóc trong 30 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 100chậu/lần
12 Trồng dặm hoa bằng 5% tổng số bầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bầu
P TRANG TRÍ HOA ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
1 Khung giá hoa loại khung 6 chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 Sơn sắt thép, sơn giá hoa màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1m2
3 Đào hố trôn cột giá đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
4 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
5 Chậu hoa nhựa chảo: Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 chậu
6 Hoa ngũ sắc rủ vàng (05 bầu /chậu * 40 chậu = 200 bầu): Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 bầu
7 Hoa Dạ Yến Thảo (05 bầu /chậu *40 chậu = 200 bầu): Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 bầu
8 Hoa Dừa thái (10 bầu/chậu * 40 chậu = 400 bầu): Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 bầu
9 vận chuyển hoa đến vị trí lắp đặt và sau 1 tháng thu hồi về: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuyến
10 Công trồng hoa, công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 công
11 Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 (duy trì chăm sóc trong 30 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 100chậu/lần
12 Trồng dặm hoa bằng 5% tổng số bầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bầu
Q TRANG TRÍ HOA ĐƯỜNG BÌNH THUẬN (GẦN SIÊU THỊ VŨ CÔNG)
1 khung giá hoa loại khung 6 chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Sơn sắt thép, sơn giá hoa mầu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 1m2
3 Đào hố trôn cột giá đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 m3
4 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 m3
5 Chậu hoa nhựa chảo: Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 chậu
6 Hoa Ngũ sấc rủ vàng (05 bầu /chậu * 30 chậu = 150 bầu): Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 bầu
7 Hoa Dạ Yến Thảo (05 bầu /chậu * 30chậu = 150 bầu): Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 bầu
8 Hoa dừa thái (10 bầu/chậu * 30 chậu = 300 bầu): Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 bầu
9 vận chuyển hoa đến vị trí lắp đặt và sau 1 tháng thu hồi về công ty: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
10 Công trồng hoa, công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 công
11 Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 (duy trì chăm sóc trong 30 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 100chậu/lần
12 Trồng dặm hoa bằng 5% tổng số bầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bầu
R TRANG TRÍ HOA ĐƯỜNG TÂN TRÀO (THUỘC PHƯỜNG NÔNG TIẾN)
1 Khung giá hoa loại khung 6 chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 1m2
3 Đào hố trôn cột giá đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
4 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
5 Chậu hoa nhựa chảo: Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 chậu
6 Hoa ngũ sắc rủ vàng (05 bầu /chậu * 72 chậu = 360 bầu): Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 bầu
7 Hoa Dạ Yến Thảo (05 bầu /chậu * 72 chậu = 360 bầu): Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 bầu
8 Hoa Dừa thái (10 bầu/chậu * 72 chậu = 720 bầu): Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 bầu
9 vận chuyển hoa đến vị trí lắp đặt và sau 1 tháng thu hồi về: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuyến
10 Công trồng hoa, công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 công
11 Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 (duy trì chăm sóc trong 30 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 100chậu/lần
12 Trồng dặm hoa bằng 5% tổng số bầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5 bầu
S Đảo hoa ngã 3 tỉnh đội (Diện tích 80m2):
1 Cây bỏng nẻ (cao 15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 cây
2 Cây chuỗi ngọc (cao 40 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 cây
3 Mẫu đơn (cao 40 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cây
4 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 xe
5 Nhân công san đất + trồng cây ( N/C bậc 3.5/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 công
6 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
7 Thay thế biển báo KT 25*50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 cái
8 Công định dạng lại vóng xuyến, giáp, vệ sinh, gò hàn, sửa chữa lại các trụ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
T Đảo hoa ngã ba cảnh sát giao thông (Diện tích 78m2):
1 Cây bỏng nẻ (cao 15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 775 cây
2 Cây chuỗi ngọc (cao 40 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170 cây
3 Mẫu đơn (cao 40 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 351 cây
4 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 xe
5 Nhân công san đất + trồng cây ( N/C bậc 3.5/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 công
6 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
7 Thay thế biển báo KT 25*50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 cái
8 Công định dạng lại vóng xuyến, giáp, vệ sinh, gò hàn, sửa chữa lại các trụ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
U Đảo hoa ngã ba cổng công an thành phố (Diện tích 45m2):
1 Cây bỏng nẻ (cao 15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 cây
2 Cây chuỗi ngọc (cao 40 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 675 cây
3 Mẫu đơn (cao 40 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 cây
4 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 xe
5 Nhân công san đất + trồng cây ( N/C bậc 3.5/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 công
6 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
7 Thay thế biển báo KT 25*50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 cái
8 Công định dạng lại vóng xuyến, giáp, vệ sinh, gò hàn, sửa chữa lại các trụ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
V Đảo hoa ngã ba Km7 xã Lưỡng Vượng (Diện tích 156m2):
1 Cây chuỗi ngọc (cao 40 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.600 cây
2 Cây bỏng nẻ (cao 15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 cây
3 Cây ngũ sắc ( cao 20 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.872 cây
4 Cây tùng tháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấy
5 Nhân công trồng cây + cắt tải cây cũ, dọn dẹp toàn bộ ( N/C bậc 3.5/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 công
6 Quét vôi ve xung quanh đảo hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
7 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
8 Thay thế biển báo KT 25*50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 1 cái
9 Công định dạng lại vóng xuyến, giáp, vệ sinh, gò hàn, sửa chữa lại các trụ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
W Vòng xuyến ngã 3 Viên Châu:
1 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
2 Thay thế biển báo KT 25*50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 cái
3 Công định dạng lại vóng xuyến, giáp, vệ sinh, gò hàn, sửa chữa lại các trụ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->