Gói thầu: Xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200966351-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200935313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 12:48:00 đến ngày 2020-10-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,143,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 1,1669 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 6,668 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 37,968 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 43,898 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 25,1274 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,7701 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,5114 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,7861 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 28,364 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 7,788 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,7896 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,22 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,454 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 3,2081 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III 1,3947 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 1,3947 100m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 1,605 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,2532 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,059 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,258 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 8,0928 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,204 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,215 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,086 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 1,14 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,174 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,131 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 10,442 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,2231 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2685 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,758 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 13,1144 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,9424 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,628 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,352 tấn
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,648 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 65,009 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 5,5848 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 11,2456 m3
40 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 371,677 m2
41 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 613,085 m2
42 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 316,386 m2
43 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 42,13 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 59,1147 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 137,716 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 98,328 m2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 180,48 m2
48 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 136,64 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 136,64 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường 613,085 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 433,1547 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường 388,327 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.046,2397 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 388,327 m2
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m 2,3955 tấn
56 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 2,395 tấn
57 Gia công xà gồ thép 2,495 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép 2,495 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 384 1m2
60 Bu lông D20 32 cái
61 Bu lông D12 56 cái
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 3,5894 100m2
63 Đóng trần tôn lạnh 2,29 100m2
64 Đóng nẹp chỉ nhôm trần tôn lạnh 227,4 m
65 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 20 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,726 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm 0,114 100m
68 Đắp phào đơn, vữa XM M75 251,184 m
69 Lắp dựng lan can sắt 1,512 m2
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 12,6 m2
71 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 18,7006 m2
72 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 53,86 m2
73 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 254,564 m2
74 Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cm 12,6 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 12,42 m2
76 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 36,4 m2
77 Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng sắt, kính trắng dày 5mm, pano tôn phụ kiện 53,445 m2
78 Sản xuất hoa sắt bảo vệ 42,029 m2
79 Lắp dựng hoa sắt cửa 42,029 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 53,445 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 53,445 1m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 6,804 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 2,2888 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 4,3648 100m2
85 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x150 1 hộp
86 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 2 hộp
87 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 1 cái
88 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 30 hộp
89 Lắp đặt ô cắm đôi 9 cái
90 Lắp đặt ô cắm ba 7 cái
91 Lắp đặt công tắc 1 hạt 6 cái
92 Lắp đặt công tắc 3 hạt 3 cái
93 Lắp đặt công tắc 2 hạt 3 cái
94 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 7 bộ
95 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 16 bộ
96 Lắp đặt quạt treo tường 9 cái
97 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 100 m
98 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 100 m
99 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 100 m
100 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 430 m
101 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 780 m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 400 m
103 Lắp dựng trụ bê tông cao 10,5m 1 Cột
104 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
105 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 13,5 m3
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,5 m3
107 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 10 cọc
108 Gia công kim thu sét, dài 1m 6 cái
109 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm 53 m
110 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 27 m
111 Đo điện trở toàn hệ thống 1 lần
112 Bảng tiêu lệnh PCCC 2 cái
113 Hộp đựng bình chữa cháy 2 hộp
114 Bình chữa cháy 4 cái
115 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
117 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm 0,27 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,38 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,6 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm 0,35 100m
122 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 4 cái
123 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm 16 cái
124 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm 18 cái
125 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm 8 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm 10 cái
127 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 16,092 m3
128 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,51 m3
129 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp IV 14,582 100m3
130 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0126 100m2
131 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 0,966 m3
132 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,824 m3
133 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,034 100m2
134 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,067 tấn
135 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,848 m3
136 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 7 cái
137 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,7746 m3
138 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 23,52 m2
139 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 5,18 m2
140 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 8,9239 m3
141 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,1036 m3
142 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,3956 m3
143 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 1,7584 m2
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0031 100m2
145 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0115 tấn
146 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0785 m3
147 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 1 cái
148 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II 8,9239 m3
149 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
150 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất 20 m
151 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III 30 m
152 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK <200mm, đá cấp IV 45 m
153 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m, ĐK <200mm, đá cấp IV 25 m
154 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV 1 lần
155 Lắp đặt máy bơm chìm điện 1 pha 1,5KW, Q=5m3/h; H>=100m 1 Cái
156 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 1 hộp
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 150 m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm 1,2 100m
159 Lắp đặt cáp treo bơm 130 m
160 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 0,52 m3
161 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,52 m3
162 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 1,6 m3
163 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5 m3
164 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 0 cái
165 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 11,76 m3
166 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,096 m3
167 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,811 m3
168 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,061 tấn
169 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0377 tấn
170 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0804 100m2
171 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,552 m3
172 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0112 tấn
173 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0493 tấn
174 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0528 100m2
175 Gia công hệ khung dàn 0,7595 tấn
176 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 0,7595 tấn
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,25 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm 0,3 100m
179 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm 8 cái
180 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm 8 cái
181 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm 6 cái
182 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm 6 cái
183 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm 1 cái
184 Lắp đặt van ren, ĐK40mm 1 cái
185 Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm 1 cái
186 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
187 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III 41,866 100m3
188 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 4,1866 100m3
B Chi phí thiết bị
1 Phông rèm vải: Phông vải nhung, khung nhôm<br/>Mã SP: PHT 13<br/>Phông hội trường sân khấu<br/>Mầu xanh + đỏ thẫm<br/>Phông vải nhung, khung nhôm<br/>Mã SP: PHT 13<br/>Phông hội trường sân khấu<br/>Mầu xanh + đỏ thẫm 44,5 m2
2 Rèm cửa: Rèm Cửa Vải Gấm Nhung HT-M32-7, khung nhôm 55,56 m2
3 Tượng Bác Hồ Tượng bán thân cao 70cm, Chất liệu thạch cao mạ đồng đúc thủ công mỹ nghệ 1 cái
4 Bục để tượng Bác Hồ Bục gỗ LT-04 bục phát biểu Hòa Phát gỗ công nghiệp dán giấy phủ sơn PU W800 x D600 x H1200mm 1 Cái
5 Bục phát biểu Bục gỗ LT-04 bục phát biểu Hòa Phát gỗ công nghiệp dán giấy phủ sơn PU W800 x D600 x H1200mm 1 cái
6 Khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam Quang Vinh muôn năm: Bảng hiệu khẩu hiệu được làm chất liệu khung sắt ,vuông 25 x 25 nền Bảng in bạt + viền bọc V2 nhôm 6,3 m2
7 Khẩu hiệu Nước cộng hòa xã hội chũ nghĩa Việt Nam: Bảng hiệu khẩu hiệu được làm chất liệu khung sắt ,vuông 25 x 25 nền Bảng in bạt + viền bọc V2 nhôm 4,5 m2
8 Khẩu hiệu Bảng khẩu hiệu (2 bên + cuối HT) (7,2m x0,9m)x 3 cái: Bảng hiệu khẩu hiệu được làm chất liệu khung sắt ,vuông 25 x 25 nền Bảng in bạt + viền bọc V2 nhôm Bảng khẩu hiệu (2 bên + cuối HT) (7,2m x0,9m)x 3 cái: Bảng hiệu khẩu hiệu được làm chất liệu khung sắt ,vuông 25 x 25 nền Bảng in bạt + viền bọc V2 nhôm 20 m2
9 Ngôi sao búa liềm (mica) kích thước 50cm x 50cm Ngôi sao búa liềm (mica) kích thước 50cm x 50cm 2 cái
10 LOA SÂN KHẤU JBL 725 Cấu trúc loa: dòng loa 2 đường tiếng. Công suất cực đại:1400 W - 2 Bass: 40cm. - Củ từ Bass: 19cm. - Củ từ Treble: 15cm. - Đáp tuyến tần số: 40Hz - 20kHz. Độ nhạy: 100dB. Kích thước: 420mm*590mm*1280mm(Dài*Rộng*Cao) 2 cái
11 LOA SÂN KHẤU JBL 715 820watt/ max, 1Bass 40cm - Củ từ 156mm, Coil 70mm 2Treble-Củ từ 50mm x 2, Coil 15mm,Loại hệ thống 2 đường tiếng 2 cái
12 Cục đẩy công suất 4 kênh EB 4900 4 KÊNH 1200/1 KÊNH Công suất cực đại:1400 W - 2 Bass: 40cm. - Đáp tuyến tần số: 20Hz - 300kHz.+-0.5dB Kích thước: 655mm*620mm*1165mm 1 cái
13 MIXER SOUDCRAFT MFX8 LINE - Kênh: 10 (8 Mono, 2 Stereo) - Inputs – Mic Preamps: 8 x XLR (CH 1-12)Toshiba - Inputs – Line: 8 x 1/4″ (CH 1-12), 4 x 1/4″ (Stereo 1, 2), 2 x RCA (2 TRK) - Outputs – Main: 2 x XLR, 1 x 1/4″ (Mono) 1 cái
14 MICRO SHURE UGX21 New 2019 – MICRO KARAOKE không dây UGX21 Thể loại: Công nghệ mic không dây UHF Sóng UHF: 800-850Mhz Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3dB) Tần số sóng do micro phát ra: 740-790Mhz Phạm vi hoạt động: 200m Số kênh: 200 B Loại pin tay micro: 2 x AA (1.5V) pin tiểu Đầu thu sử dụng: nguồn Adapter và dây âm thanh 4 Anten: có thể thu vào cho phạm vi tối đa 1 cái
15 Dây jack phụ kiện 1 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->