Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200963680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TUYÊN QUANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200931797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh: vốn từ quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 18:56:00 đến ngày 2020-10-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,274,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo sơn tường nhà D | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.073,98 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.066,5968 | m2 |
| 3 | Sơ`n dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.073,98 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.066,5968 | m2 |
| 5 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | tấn |
| 6 | Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết - Vật tư, phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3825 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7783 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 821,8016 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa lót nền xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 821,8016 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí (Tận dụng lại + 1 phần thay mới- NC*0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 822,4046 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,405 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m2 |
| 7 | Công đánh rửa +sửa chữa vách wc ( phần không thay mới ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường ( 10% để ốp lại ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,5198 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,5198 | m2 |
| 10 | Khối lượng vật liệu vận chuyển lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1329 | m3 |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1329 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ đổ đi bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chuyến |
| 13 | công vệ sinh tường & các phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| 14 | thuốc tẩy rửa wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | lọ |
| 15 | Quét dung dịch chống sàn nền wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 821,8016 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 821,8016 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 821,8016 | m2 |
| 18 | Ốp tường bằng gạch men trắng 200x250mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,6288 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,891 | m2 |
| 20 | Làm trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 822,4046 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 822,4046 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 822,4046 | m2 |
| 23 | Vách ngăn Composite +phụ kiện ( Thay mới 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,481 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,515 | m2 |
| 25 | Phụ kiện vách wc thay mới toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoán gọn |
| 26 | Lắp đặt xí bệt ( xí cũ lắp lại+ lắp mới ) VL=0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | bộ |
| 27 | Xí bệt thay mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 28 | Cửa nhôm hệ + phụ kiện + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m2 |
| C | Hạng mục: Cải tạo khu cầu thang | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,6 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,6 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,56 | m2 |
| 5 | Nẹp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,4 | m |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,22 | 100m2 |
| D | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8341 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8341 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6808 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6808 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1844 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8399 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8399 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3991 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi