Gói thầu: Xây lắp và cung cấp hàng hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200964533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200964478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 17:43:00 đến ngày 2020-10-03 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,243,116,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN CỦA LƯỚI ĐIỆN 35KV TỈNH BẮC GIANG THEO PHƯƠNG ÁN ĐA CHIA - ĐA NỐI (MDMC) | |||
| B | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| C | PHẦN THIẾT BỊ TRÊN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ_VÙNG III: HUYỆN YÊN DŨNG VÀ HUYỆN LẠNG GIANG | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 35kV bao gồm: <br/>02 Máy cắt recloser 35kV<br/>02 Tủ điều khiển ADVC compact<br/>02 TB Cáp điều khiển+06 đầu cốt kèm theo<br/>02 Bộ Giá đỡ máy ngắt phân đoạn <br/>02 Máy biến áp cấp nguồn kèm giá đỡ | Chương V HSMT | 2 | Máy |
| 2 | DCL mở ngang 3P-35kV-630A-25kA(3 pha liên động+bộ sào thao tác dài 8m+giá lắp bên hông trụ không lỗ) | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 35kV Ur=45kV | Chương V HSMT | 12 | Bộ (1 pha) |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ_VÙNG III: HUYỆN YÊN DŨNG VÀ HUYỆN LẠNG GIANG | |||
| 1 | Móng cột MT - 3 (đào đất bằng máy) | Chương V HSMT | 33 | Móng |
| 2 | Móng cột MT -4A (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột MT - 6A (đào đất bằng máy) | Chương V HSMT | 6 | Móng |
| 4 | Móng cột MTK-1 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 9 | Móng |
| 5 | Móng cột MTK - 2(14) (đào đất bằng máy) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp MTK- 2(16) (đào đất bằng máy) | Chương V HSMT | 5 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T38-42 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột đúp MTK- 4 (đào đất bằng máy) | Chương V HSMT | 5 | Móng |
| 9 | Cột PC.I - 12 - 190 - 7.2 (dựng thủ công) | Chương V HSMT | 51 | Cột |
| 10 | Cột PC.I - 14 - 190 - 8.5 (dựng thủ công) | Chương V HSMT | 9 | Cột |
| 11 | Cột PC.I - 16 - 190-9.2 (thủ công) | Chương V HSMT | 11 | Cột |
| 12 | Cột PC.I - 18 - 190 - 9.2 (thủ công) | Chương V HSMT | 10 | Cột |
| 13 | Cột PC.I - 18 - 190 - 11 (thủ công) | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 14 | Cột néo thép 1 mạch: N311 - 40B (thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 15 | Dây tiếp địa dọc cột đo đếm | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa RC - 2 | Chương V HSMT | 61 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa trạm cắt | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 18 | Tiếp địa RS-4 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà phụ XP35-1 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Xà nhánh rẽ: XNR35-3 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ thẳng : XĐ∆35-1 | Chương V HSMT | 27 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ vượt : XĐ∆35-2 | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 23 | Gông cột: GC - 14 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Gông cột: GC - 16 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 25 | Gông cột: GC - 18 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 26 | Thang trèo 2.8m | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 27 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Xà phụ XP35-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà néo bằng: XNB35-2L | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Xà néo bằng: XNB35-1L | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 31 | Xà néo kép: XNK35 - 3N(A) | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 32 | Xà néo kép: XNK35 - 3N(B) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Xà néo kép: XNK35 - 3N(D) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Xà néo góc đúp: XN∆35-3N | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 35 | Xà néo thẳng đúp: XN∆35-3T | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 36 | Xà giằng đầu cột: XGC-35 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Xà phụ XP35-3 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ CSV:XCS-35 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ cầu dao XCD - 35 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ thiết bị đo đếm : XTB - 35 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Dây ACKP95/16 | Chương V HSMT | 16.356 | m |
| 42 | Dây Pastel 147.1 | Chương V HSMT | 1.380 | m |
| 43 | Cáp Cu/PVC 1x50mm2 đấu nối thiết bị | Chương V HSMT | 24 | m |
| 44 | Dây nguồn bọc Cu/PVC/PVC-2x4mm2 đấu nối từ TU cấp nguồn cho tủ ĐK | Chương V HSMT | 12 | m |
| 45 | Dây dẫn AC70/11-XLPE4,3/HDPE | Chương V HSMT | 24 | m |
| 46 | Dây dẫn AC150/24-XLPE4,3/HDPE | Chương V HSMT | 72 | m |
| 47 | Sứ PI-45 + ty | Chương V HSMT | 207 | Quả |
| 48 | Chuỗi cách điện thủy tinh néo 35 cả PK (ND - 7A)_PK bao gồm: 02c Móc treo chữ U; 1c Vòng treo sứ; 4bát Sứ cách điện PC70; 1c Mắt nối kép; 1c Mắt nối trung gian; 1c Khóa néo | Chương V HSMT | 174 | Chuỗi |
| 49 | Chuỗi cách điện thủy tinh néo 35kV cả PK (ND- 7B)_PK bao gồm: 02c Móc treo chữ U; 01c vòng treo sứ; 06 bát Sứ cách điện U160BS; 01c Mắt nối kép; 01c Mắt nối trung gian; 01c Khóa néo; 01c Đầu cốt A95 | Chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 50 | Chuỗi cách điện thủy tinh néo kép 35kV cả PK (NK - 16)_ PK bao gồm: 06c Móc treo chữ U; 02c Mắt nối; 02c Vòng treo sứ; 12 bát Sứ cách điện U160BS; 02c Mắt nối kép; 01c Khánh đơn; 01c Mắt nối thi công; 01c Khóa néo; 01c Đầu cốt phù hợp dây Pastel.1 | Chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 51 | Đầu cốt M50 | Chương V HSMT | 32 | Cái |
| 52 | Đầu cốt AM70 | Chương V HSMT | 24 | Cái |
| 53 | Đầu cốt AM120 | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 54 | Đầu cốt AM150 | Chương V HSMT | 36 | Cái |
| 55 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Chương V HSMT | 128 | Cái |
| 56 | Tạ chống rung CRdd | Chương V HSMT | 12 | Quả |
| 57 | Biển báo an toàn, biển báo nguy hiểm (Phản quang) | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 58 | Biển báo tên MC+DCL (Phản quang) | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 59 | Biển báo vượt đường, biển báo cấm đỗ (Phản quang) | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 60 | Biển báo hiệu phía trước có đường dây điện qua sông | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ_VÙNG IV: HUYỆN LỤC NAM | |||
| 1 | Móng cột MT -3 (đào đất bằng máy) | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột MTK - 1 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Cột PC.I - 12 - 190 - 7.2 (dựng thủ công) | Chương V HSMT | 7 | Cột |
| 4 | Tiếp địa RC - 2 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng : XĐ∆35-1 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt : XĐ∆35-2 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà nhánh rẽ XNR 35-3 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo kép: XNK35 - 3N(A) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo kép: XNK35 - 3N(B) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Dây ACKP95/16 | Chương V HSMT | 1.286 | m |
| 11 | Sứ PI-45 + ty | Chương V HSMT | 23 | Quả |
| 12 | Chuỗi cách điện thủy tinh néo 35kV cả PK (4 bát)_PK gồm: 02c Móc treo chữ U; 01c Vòng treo sứ; 04 bát Sứ cách điện PC70; 01c Mắt nối kép; 01c Mắt nối trung gian; 01c Khóa néo | Chương V HSMT | 12 | Chuỗi |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Chương V HSMT | 24 | Cái |
| F | PHẦN KẾT NỐI | |||
| G | Cung cấp VTTB, lắp đặt cài đặt, kiểm tra hiệu chỉnh đấu nối toàn hệ thống _ Vùng IV | |||
| 1 | Modem 3G HSPA (Oncell G3151) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Dây mạng UTP Cat 6 | Chương V HSMT | 20 | m |
| 3 | Cáp DB9 | Chương V HSMT | 2 | Sợi |
| 4 | Cáp quang ADSS 24 | Chương V HSMT | 606 | m |
| 5 | Hộp nối | Chương V HSMT | 2 | Hộp |
| 6 | Khóa néo cáp quang | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Khóa lèo cáp quang | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ hộp cáp quang | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Kẹp cáp quang | Chương V HSMT | 48 | Bộ |
| 10 | Chống rung cáp quang | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| H | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị scada: | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V HSMT | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V HSMT | 2 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 2 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type ( Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra truy vấn | Chương V HSMT | 2 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V HSMT | 2 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type ( Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V HSMT | 2 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V HSMT | 2 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type ( Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V HSMT | 2 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V HSMT | 2 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 2 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC ( Measure value, Short Floating point value) - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V HSMT | 2 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 46 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đôi | Chương V HSMT | 2 | hàm |
| I | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại recloser và tại PC | Chương V HSMT | 2 | Hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại recloser | Chương V HSMT | 2 | Hệ thống |
| J | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - to - End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Tnput | Chương V HSMT | 42 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Tnput | Chương V HSMT | 128 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 2 | Tín hiệu |
| K | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều độ | Chương V HSMT | 2 | Tín hiệu |
| L | NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN CỦA LƯỚI ĐIỆN 22KV TỈNH BẮC GIANG THEO PHƯƠNG ÁN ĐA CHIA - ĐA NỐI (MDMC) | |||
| M | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| N | PHẦN THIẾT BỊ TRÊN ĐƯỜNG DÂY_VÙNG III: LẠNG GIANG, TÂN YÊN, HIỆP HÒA, VIỆT YÊN | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 24kV bao gồm:<br/>04 Tủ điều khiển ADVC compact <br/>04TB Cáp điều khiển+06 đầu cốt kèm theo<br/>02 bộ Giá đỡ máy ngắt phân đoạn <br/>04 bộ Biến áp cấp nguồn kèm giá đỡ | Chương V HSMT | 4 | Máy |
| 2 | Dao cắt tải LBS 24kV_RL27-630A-12.5kA/s trọn bộ gồm: 04 Tủ điều khiển ADVC compact; 04TB Cáp điều khiển+06 đầu cốt kèm theo; 04 bộ Máy biến áp cấp nguồn kèm giá đỡ; 04 bộ Giá đỡ máy ngắt phân đoạn | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly liên động 3 pha chém ngang -24kV-630A(Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác) | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 1 pha 24kV-630A | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 22kV-Ur=18kV | Chương V HSMT | 48 | Bộ |
| O | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ_VÙNG III: LẠNG GIANG, TÂN YÊN, HIỆP HÒA, VIỆT YÊN | |||
| 1 | Móng cột MT-4 (đào máy) | Chương V HSMT | 26 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4A (đào máy) | Chương V HSMT | 12 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-6A (đào máy) | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột MTK-1 (đào máy) | Chương V HSMT | 9 | Móng |
| 5 | Móng cột MTK-2 (14) (đào máy) | Chương V HSMT | 11 | Móng |
| 6 | Móng cột MTK-2 (16) (đào máy) | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột MTK-4 (đào máy) | Chương V HSMT | 8 | Móng |
| 8 | Cột PC.I - 12 - 190 - 7.2 (dựng thủ công) | Chương V HSMT | 44 | Cột |
| 9 | Cột PC.I - 14 - 190 - 9.2 (dựng thủ công) | Chương V HSMT | 34 | Cột |
| 10 | Cột PC.I - 16 - 190-11(thủ công) | Chương V HSMT | 6 | Cột |
| 11 | Cột PC.I - 18 - 190 - 12 (thủ công) | Chương V HSMT | 20 | Cột |
| 12 | Dây tiếp địa dọc cột DTĐ - 1 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Dây tiếp địa dọc cột DTĐ - 2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Dây tiếp địa dọc cột DTĐ - 3 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Dây tiếp địa dọc cột DTĐ - 4 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa T4C -1,5 | Chương V HSMT | 79 | Bộ |
| 17 | Cổ dề CDN-2 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Tấm móc chuỗi | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Chụp đầu cột 1,2M | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Chụp đầu cột 3M | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà nhánh rẽ & đỡ CD: XNR-CD-22 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ lệch XĐL22 -3A | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ lệch XĐL22 -3B | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Xà nhánh rẽ XNR22 -2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà nhánh rẽ XNR22 -2A | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà nhánh rẽ XNR22 -1 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo bằng: XNB-22 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Xà néo góc đúp XNGĐ-22B | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà néo góc đúp XNGĐ-22B1 | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 30 | Xà néo cuối đúp XNCĐ-22B | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 31 | Xà néo cuối đúp XNCĐ-22B1 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ XĐ∆22-1 | Chương V HSMT | 35 | Bộ |
| 33 | Xà néo đúp XN∆22-IITk-1C | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ XĐL22-1T-1C | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | Xà néo đơn XNL22-1T-1C | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Xà néo đúp XNL22-IIT-1C | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 37 | Xà néo đúp XNL22-IITĐ-1C | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Giằng cột: GC - 14 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 39 | Giằng cột: GC - 16 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 40 | Giằng cột: GC - 18 | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 41 | Xà phụ XP22-1 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 42 | Xà phụ XP22-2 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Xà phụ XP22-3A | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Xà phụ XP22-3B | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 45 | Xà giằng đầu cột: XGC - 22 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 46 | Xà đỡ thiết bị đo đếm: XTB - 22 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | Xà đỡ cầu dao XĐCD22-1A | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 48 | Xà đỡ cầu dao XĐCD 22-1B | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ cầu dao XĐCD22-2A | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ trung gian + CSV22-1 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ trung gian + CSV22-3 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ chống sét van | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 53 | Giá đỡ BU | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 54 | Ghế cách điện: GCĐ -22A | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 55 | Ghế cách điện GCĐ -22B | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 56 | Thang trèo đôi TT-2.5m | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 57 | Thang trèo đôi TT-2.1m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Thang trèo đơn TT-2.9m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 59 | Ống nhựa HDPE F32/25 luồn dây tiếp địa dọc cột | Chương V HSMT | 72 | m |
| 60 | Ống nhựa HDPE F20 luồn dây nguồn TU | Chương V HSMT | 48 | m |
| 61 | Biển báo cấm trèo dọc treo trên cột (Phản quang) | Chương V HSMT | 16 | Cái |
| 62 | Biển báo cấm trèo ngang treo trên ghế thao tác (Phản quang) | Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 63 | Biển báo tên trạm cắt +DCL (Phản quang) | Chương V HSMT | 14 | Cái |
| 64 | Đai thép và khóa đai không rỉ (treo tủ ĐK, biển báo) | Chương V HSMT | 148 | Cái |
| 65 | Dây ACKP95/16 | Chương V HSMT | 18.727 | m |
| 66 | Dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE | Chương V HSMT | 744 | m |
| 67 | Dây bọc Al 70/11-XLPE2,5/HDPE | Chương V HSMT | 61 | m |
| 68 | Dây bọc Al95/16-XLPE2,5/HDPE | Chương V HSMT | 332 | m |
| 69 | Cáp Cu/PVC 1x50mm2 | Chương V HSMT | 160 | m |
| 70 | Cáp Cu/PVC/PVC-2x4-0.6kV | Chương V HSMT | 60 | m |
| 71 | Cách điện đứng PI 24kV cả ty | Chương V HSMT | 287 | Quả |
| 72 | Chuỗi néo đơn Polyme 24KV (dùng guốc néo dây)_PK bao gồm: 02c Móc treo chữ U MT-7; 01c Mắt nối trung gian NG7; 01c Khoá néo hợp kim nhôm (3 gu dong) N3; | Chương V HSMT | 195 | Chuỗi |
| 73 | Chuỗi néo đơn Polyme 24KV (dùng giáp níu GN-95)_PK bao gồm: 02c Móc treo chữ U MT-7; 01c Mắt nối trung gian NG7; 01c Giáp níu cho dây bọc GN 95 | Chương V HSMT | 27 | Chuỗi |
| 74 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24KV-100KN (dùng guốc néo dây)_PK bao gồm: 10c Móc treo chữ U MT-7; 02c Khánh đơn; 01c Khoá néo hợp kim nhôm (3 gu dong) N3 | Chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 75 | Chuỗi đỡ Polyme 24KV-100KN_PK bao gồm: 02c Móc treo chữ U MT-7; 01c Mắt nối trung gian NG7; 01c Khoá đỡ hợp kim nhôm Đ4 | Chương V HSMT | 21 | Chuỗi |
| 76 | Đầu cốt M4 | Chương V HSMT | 32 | Cái |
| 77 | Đầu cốt M50 | Chương V HSMT | 160 | Cái |
| 78 | Đầu cốt AM95 | Chương V HSMT | 72 | Cái |
| 79 | Đầu cốt AM70 | Chương V HSMT | 68 | Cái |
| 80 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Chương V HSMT | 173 | Cái |
| 81 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Chương V HSMT | 320 | Cái |
| 82 | Dây buộc cổ sứ định hình | Chương V HSMT | 69 | cái |
| 83 | Nắp chụp chống sét van | Chương V HSMT | 48 | Pha |
| 84 | Nắp chụp đầu biến áp nguồn | Chương V HSMT | 16 | Pha |
| P | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo xà đỡ các loại trên cột tròn | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo Xà néo các loại trên cột tròn | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo Sứ SDD-24kV trên cột tròn | Chương V HSMT | 1 | Quả |
| 4 | Tháo Chuỗi néo Polymer-35kV | Chương V HSMT | 3 | chuỗi |
| 5 | Tháo Chuỗi néo đơn IIC-70 | Chương V HSMT | 6 | chuỗi |
| 6 | Tháo CDPT 3 pha 22,35kV | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| Q | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại ghế cách điện | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo, lắp lại thang trèo | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Căng lại Dây AC95 | Chương V HSMT | 390 | m |
| R | ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Chương V HSMT | 14 | vị trí |
| 2 | Thay xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | Chương V HSMT | 1 | vị trí |
| S | THIẾT BỊ KẾT NỐI SCADA | |||
| T | Phần thiết bị | |||
| 1 | Rounter 3G/4G giao thức IEC60870-5-104:<br/>- Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM ≥ 2; hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE…<br/>- Giao tiếp Ethernet: Giao diện điện RJ45 10/100 BaseT ≥ 1; giao diện quang 100/1000 BaseSX SFP ≥ 1.<br/>- Định tuyến: Static rounting, OSPFv2, IPv4, NAT<br/>- Đồng bộ thời gian: Local time setting NTP/SNTP<br/>-VPN: L3 mGRE DM-VPN; L3 IPSec VPN<br/>- Nguồn cấp: có thể sử dụng bộ chuyển đổi nguồn; sử dụng nguồn hiện có tại Recloser/LBS. | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Dây mạng UTP Cat 6 | Chương V HSMT | 80 | m |
| U | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị scada: | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V HSMT | 8 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V HSMT | 8 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 8 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type ( Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra truy vấn | Chương V HSMT | 8 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V HSMT | 8 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type ( Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V HSMT | 8 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V HSMT | 8 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type ( Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V HSMT | 8 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V HSMT | 8 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 8 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 8 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC ( Measure value, Short Floating point value) - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V HSMT | 8 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 46 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đôi | Chương V HSMT | 8 | hàm |
| V | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm biến áp/ nhà máy và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển | Chương V HSMT | 8 | Hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy | Chương V HSMT | 8 | Hệ thống |
| W | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - to - End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Tnput | Chương V HSMT | 168 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Tnput | Chương V HSMT | 512 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 8 | Tín hiệu |
| X | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều độ | Chương V HSMT | 8 | Tín hiệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi