Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế xã Hanh Cù, huyện Thanh Ba

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200965891-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế xã Hanh Cù, huyện Thanh Ba
Số hiệu KHLCNT 20200965870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NTM và hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 10:52:00 đến ngày 2020-10-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,070,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG + HÀNG RÀO
1 Đào móng -đất cấp III BVTC và chương V HSMT 13,18 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 BVTC và chương V HSMT 6,28 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 16,06 m3
4 Đắp đất nền móng công trình BVTC và chương V HSMT 1,61 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 9,23 m2
B SÂN LÁT GẠCH TERAZZO:
1 Bê tông nền bù vênh M200, đá 1x2 BVTC và chương V HSMT 34,95 m3
2 Lát gạch Terazzo 400x400 BVTC và chương V HSMT 1.165 m2
3 Đào móng -đất cấp III BVTC và chương V HSMT 4,44 m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 BVTC và chương V HSMT 1,43 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 4,53 m3
6 Đắp đất nền móng công trình BVTC và chương V HSMT 1,48 m3
7 Ốp gạch thẻ chân tường BVTC và chương V HSMT 21,02 m2
8 Đào móng -đất cấp III BVTC và chương V HSMT 7,08 m3
9 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 BVTC và chương V HSMT 1,18 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 1,49 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 1,71 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 BVTC và chương V HSMT 0,52 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng BVTC và chương V HSMT 0,05 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVTC và chương V HSMT 0,04 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVTC và chương V HSMT 2,18 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 5,12 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 0,79 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 93,04 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 11,26 m2
20 Đắp mũ hàng rào BVTC và chương V HSMT 23,6 md
21 Đắp đỉnh trụ BVTC và chương V HSMT 8 cái
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVTC và chương V HSMT 104,3 m2
23 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột BVTC và chương V HSMT 51,62 m2
24 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột BVTC và chương V HSMT 39,4 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 112,18 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVTC và chương V HSMT 163,81 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVTC và chương V HSMT 39,4 1m2
C NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Đào móng -đất cấp III BVTC và chương V HSMT 0,81 100m3
2 Đào móng cột, trụ-đất cấp III BVTC và chương V HSMT 8,99 m3
3 Đào móng -đất cấp III BVTC và chương V HSMT 0,19 100m3
4 Đào móng đất cấp III BVTC và chương V HSMT 2,06 m3
5 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 BVTC và chương V HSMT 13,47 m3
6 Bê tông móng M200, đá 1x2 BVTC và chương V HSMT 26,85 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVTC và chương V HSMT 0,72 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVTC và chương V HSMT 0,05 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVTC và chương V HSMT 1,45 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 BVTC và chương V HSMT 21,06 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng BVTC và chương V HSMT 1,3 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVTC và chương V HSMT 0,49 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVTC và chương V HSMT 1,83 tấn
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 10,81 m3
15 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 BVTC và chương V HSMT 0,76 100m3
16 Bê tông nền M150, đá 2x4 BVTC và chương V HSMT 14,53 m3
D PHẦN THÂN:
1 Bê tông cột M200, đá 1x2 BVTC và chương V HSMT 8,84 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVTC và chương V HSMT 1,45 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVTC và chương V HSMT 0,18 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVTC và chương V HSMT 1,58 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 BVTC và chương V HSMT 15,51 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVTC và chương V HSMT 1,96 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVTC và chương V HSMT 0,26 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVTC và chương V HSMT 0,3 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVTC và chương V HSMT 1,65 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVTC và chương V HSMT 1,59 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVTC và chương V HSMT 0,13 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVTC và chương V HSMT 0,13 tấn
13 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 BVTC và chương V HSMT 38,31 m3
14 Ván khuôn sàn mái BVTC và chương V HSMT 3,49 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVTC và chương V HSMT 2,53 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 BVTC và chương V HSMT 0,98 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan BVTC và chương V HSMT 0,19 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan BVTC và chương V HSMT 0,07 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg BVTC và chương V HSMT 28 cái
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg BVTC và chương V HSMT 4 cái
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 BVTC và chương V HSMT 0,59 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVTC và chương V HSMT 0,1 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVTC và chương V HSMT 0,01 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m BVTC và chương V HSMT 0,08 tấn
25 Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2 BVTC và chương V HSMT 1,99 m3
26 Ván khuôn cầu thang thường BVTC và chương V HSMT 0,22 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVTC và chương V HSMT 0,25 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 47,26 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 43,71 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 10,73 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 9,18 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 5,36 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 5,36 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 3,3 m3
35 Gia công xà gồ thép BVTC và chương V HSMT 1,36 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép BVTC và chương V HSMT 1,36 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVTC và chương V HSMT 115,17 1m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ BVTC và chương V HSMT 2,53 100m2
39 Tôn úp nóc, bịt cạnh BVTC và chương V HSMT 41,97 md
E PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … BVTC và chương V HSMT 29,3 m2
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVTC và chương V HSMT 5,27 m2
3 Lát đá bậc tam cấp BVTC và chương V HSMT 5,99 m2
4 Lát đá bậc cầu thang Đá granít tự nhiên Kim Sa Ấn Độ dày ( dài) BVTC và chương V HSMT 21,02 m2
5 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm BVTC và chương V HSMT 255,9 m2
F TẦNG 1:
1 Lát nền gạch liên doanh chống trơn 300x300mm BVTC và chương V HSMT 36,45 m2
2 Ốp tường gạch 300x600mm BVTC và chương V HSMT 401,04 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 397,45 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 360,13 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 184,31 m2
6 Trát trần, vữa XM M75 BVTC và chương V HSMT 339,49 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75 BVTC và chương V HSMT 41,9 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 BVTC và chương V HSMT 1,5 m2
9 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 4,48 m2
10 Đóng trần tôn BVTC và chương V HSMT 18,9 m2
11 Phào tôn BVTC và chương V HSMT 29,66 md
12 Kẻ lõm 20x15 trang trí BVTC và chương V HSMT 60,16 md
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 80,18 m
14 Đắp trang trí chân đầu trụ BVTC và chương V HSMT 15 mặt
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVTC và chương V HSMT 581,76 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVTC và chương V HSMT 741,52 m2
G PHẦN LAN CAN:
1 Gia công lan can BVTC và chương V HSMT 0,3 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt BVTC và chương V HSMT 38,78 m2
3 Sơn tĩnh điện lan can cầu thang + hành lang BVTC và chương V HSMT 304,1 kg
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m BVTC và chương V HSMT 4,6 100m2
H PHẦN CỬA (CỬA NHÔM HỆ, KÍNH AN TOÀN DÀY 6,38mm):
1 Cửa đi 2 cánh mở quay thanh nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương ) hệ 450, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ BVTC và chương V HSMT 25,92 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương )hệ 450, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ BVTC và chương V HSMT 13,16 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở trượt thanh nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương )hệ 2600, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ BVTC và chương V HSMT 21,6 m2
4 Cửa sổ mơ hất thanh nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương )hệ 4400, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ BVTC và chương V HSMT 1,44 m2
5 Vách kính cố định thanh nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương )phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38 mm BVTC và chương V HSMT 9 m2
6 Rèm gỗ cửa sổ BVTC và chương V HSMT 21,6 m2
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt BVTC và chương V HSMT 0,41 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa BVTC và chương V HSMT 23,04 m2
9 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ BVTC và chương V HSMT 412,6 kg
I CHỐNG SÉT:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III BVTC và chương V HSMT 21,28 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVTC và chương V HSMT 21,28 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng BVTC và chương V HSMT 9 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm BVTC và chương V HSMT 38 m
5 Bù thép fi 16 dây tiếp địa BVTC và chương V HSMT 27,13 kg
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm BVTC và chương V HSMT 58 m
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVTC và chương V HSMT 1,82 1m2
8 Kẹp tiếp địa BVTC và chương V HSMT 2 bộ
9 Gia công kim thu sét, dài 1,5m BVTC và chương V HSMT 3 cái
10 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m BVTC và chương V HSMT 3 cái
11 Quả cầu sứ BVTC và chương V HSMT 3 quả
J PHẦN CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng BVTC và chương V HSMT 16 bộ
2 Lắp đặt đèn led vuông 300x300, 24W BVTC và chương V HSMT 14 bộ
3 Lắp đặt đèn Compact 20W BVTC và chương V HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt quạt thông gió trên tường BVTC và chương V HSMT 4 cái
5 Lắp đặt quạt trần BVTC và chương V HSMT 8 cái
6 Móc quạt trần BVTC và chương V HSMT 8 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt BVTC và chương V HSMT 22 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt BVTC và chương V HSMT 2 cái
9 Công tắc 2 chiều BVTC và chương V HSMT 2 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi BVTC và chương V HSMT 16 cái
11 Tủ điện 3-5 MODUL BVTC và chương V HSMT 8 cái
12 Tủ điện 500x350x200 BVTC và chương V HSMT 2 cái
13 Lắp đặt các automat 2P - 63A BVTC và chương V HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các automat 2P - 40A BVTC và chương V HSMT 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 2P -25A BVTC và chương V HSMT 8 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 1P -16A BVTC và chương V HSMT 18 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVTC và chương V HSMT 368 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 BVTC và chương V HSMT 300 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 BVTC và chương V HSMT 52 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 BVTC và chương V HSMT 5 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 BVTC và chương V HSMT 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm BVTC và chương V HSMT 320 m
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 BVTC và chương V HSMT 4 hộp
24 ĐIỀU HÒA DAIKIN 1 CHIỀU INVERTER 11.900 BTU ATKA35UAVMV ( gồm ống đồng + phụ kiện ) BVTC và chương V HSMT 4 bộ
25 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường BVTC và chương V HSMT 4 máy
K RÃNH CHÔN ỐNG NƯỚC :
1 Đào móng -đất cấp III BVTC và chương V HSMT 6,6 m3
2 Đắp nền móng công trình BVTC và chương V HSMT 1,98 m3
3 Đắp đất nền móng công trình BVTC và chương V HSMT 4,62 m3
L CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE):
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm BVTC và chương V HSMT 0,58 100 m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm BVTC và chương V HSMT 14 cái
3 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm BVTC và chương V HSMT 1 cái
4 Van 1 chiều HDPE fi 25 BVTC và chương V HSMT 1 cái
5 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm BVTC và chương V HSMT 1 cái
6 Rắc co HDPE D25 BVTC và chương V HSMT 2 cái
7 Van phao tự ngắt BVTC và chương V HSMT 1 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 BVTC và chương V HSMT 1 bể
9 Máy bơm 1,5KW BVTC và chương V HSMT 1 cái
M THOÁT NƯỚC WC (PVC) :
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm BVTC và chương V HSMT 0,14 100m
2 Tê nhựa PVC fi 110 BVTC và chương V HSMT 6 cái
3 Cút góc nhựa PVC fi 110 BVTC và chương V HSMT 14 cái
4 Chếch nhựa PVC fi 110 BVTC và chương V HSMT 2 cái
5 Côn nhựa PVC fi 110 BVTC và chương V HSMT 2 cái
6 Y nhựa PVC fi 110 BVTC và chương V HSMT 1 cái
7 Lắp nút bịt nhựa PVC fi 110 BVTC và chương V HSMT 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 BVTC và chương V HSMT 0,17 100m
9 Tê nhựa PVC fi 90 BVTC và chương V HSMT 14 cái
10 Cút góc nhựa PVC fi 90 BVTC và chương V HSMT 16 cái
11 Chếch nhựa PVC fi 90 BVTC và chương V HSMT 2 cái
12 Côn nhựa PVC fi 90 BVTC và chương V HSMT 2 cái
13 Y nhựa PVC fi 90 BVTC và chương V HSMT 1 cái
14 Lắp nút bịt nhựa PVC fi 90 BVTC và chương V HSMT 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 BVTC và chương V HSMT 0,12 100m
16 Cút góc nhựa PVC fi 42 BVTC và chương V HSMT 4 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 BVTC và chương V HSMT 0,19 100m
18 Tê nhựa PVC fi 34 BVTC và chương V HSMT 2 cái
19 Cút góc nhựa PVC fi 34 BVTC và chương V HSMT 20 cái
20 Lắp đặt phễu thu BVTC và chương V HSMT 12 cái
N CẤP NƯỚC WC (PPR):
1 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 BVTC và chương V HSMT 0,28 100m
2 Tê nhựa PPR fi 50 BVTC và chương V HSMT 4 cái
3 Cút góc nhựa PPR fi 50 BVTC và chương V HSMT 6 cái
4 Chếch nhựa PPR fi 50 BVTC và chương V HSMT 1 cái
5 Măng sông PPR fi 50 BVTC và chương V HSMT 3 cái
6 Van khóa PPR fi 50 BVTC và chương V HSMT 1 cái
7 Rắc co PPR fi 50 BVTC và chương V HSMT 1 cái
8 Côn nhựa PPR fi 50-25 BVTC và chương V HSMT 4 cái
9 Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50 BVTC và chương V HSMT 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm BVTC và chương V HSMT 0,42 100m
11 Tê nhựa PPR fi 25 BVTC và chương V HSMT 24 cái
12 Cút góc nhựa PPR fi 25 BVTC và chương V HSMT 12 cái
13 Măng sông nhựa PPR fi 25 BVTC và chương V HSMT 6 cái
14 Van khóa PPR fi 25 BVTC và chương V HSMT 3 cái
15 Van gạt fi 25 BVTC và chương V HSMT 4 cái
16 Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25 BVTC và chương V HSMT 20 cái
17 Kép đồng BVTC và chương V HSMT 8 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi BVTC và chương V HSMT 9 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi BVTC và chương V HSMT 9 bộ
20 Lắp đặt gương soi BVTC và chương V HSMT 9 cái
21 Sifong chậu rửa BVTC và chương V HSMT 9 cái
22 Dây cấp chậu rửa BVTC và chương V HSMT 9 cái
23 Lắp đặt xí bệt BVTC và chương V HSMT 6 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa BVTC và chương V HSMT 6 cái
25 Dây cấp chậu xí BVTC và chương V HSMT 6 cái
26 Lắp đặt chậu tiểu nam BVTC và chương V HSMT 2 bộ
27 Van tiểu nam BVTC và chương V HSMT 2 bộ
O BỂ PHỐT (1 cái):
1 Đào móng -đất cấp III BVTC và chương V HSMT 0,27 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 BVTC và chương V HSMT 0,93 m3
3 Bê tông móng M200, đá 2x4 BVTC và chương V HSMT 0,81 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVTC và chương V HSMT 0,01 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVTC và chương V HSMT 0,05 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVTC và chương V HSMT 0,06 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 BVTC và chương V HSMT 0,09 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng BVTC và chương V HSMT 0,01 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVTC và chương V HSMT 0 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVTC và chương V HSMT 0,01 tấn
11 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm (gạch đặc), vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 5,24 m3
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 BVTC và chương V HSMT 5,33 m2
13 Đánh màu thành bể dày 2cm, vữa XM M75 BVTC và chương V HSMT 30,45 m2
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 30,45 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 8,56 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 BVTC và chương V HSMT 0,61 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVTC và chương V HSMT 0,08 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVTC và chương V HSMT 0,03 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVTC và chương V HSMT 4 1cấu kiện
20 Đắp đất nền móng công trình BVTC và chương V HSMT 9,7 m3
P PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 40*60 BVTC và chương V HSMT 2 cái
2 Bảng cấm hút thuốc 16cm x 40cm. Tiếng anh: No smoking BVTC và chương V HSMT 2 Cái
3 Bình chữa cháy bột MFZ4 (loại 4kg) BVTC và chương V HSMT 4 Bình
4 Bình chữa cháy MT3 (loại 3kg) BVTC và chương V HSMT 2 Bình
5 Giá treo bình chữa cháy khí CO2 BVTC và chương V HSMT 2 cái
6 Giá treo bình chữa cháy bột BVTC và chương V HSMT 4 cái
Q RÃNH, HỐ GA:
1 Đào móng -đất cấp III BVTC và chương V HSMT 21,09 m3
2 Đắp đất nền móng công trình BVTC và chương V HSMT 3,5 m3
3 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 BVTC và chương V HSMT 3,76 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 4,67 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 0,46 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVTC và chương V HSMT 45,91 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 17,98 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 BVTC và chương V HSMT 2,52 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVTC và chương V HSMT 0,45 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVTC và chương V HSMT 0,21 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVTC và chương V HSMT 67 1cấu kiện
12 Đắp nền móng công trình BVTC và chương V HSMT 0,97 m3
13 Bê tông nền M150, đá 1x2 BVTC và chương V HSMT 1,94 m3
14 Đục phá, hoàn thiện lại tường khu chiếu nghỉ cầu thang nhà 2 tầng hiện trạng BVTC và chương V HSMT 5 công
15 Gia công thang sắt BVTC và chương V HSMT 0,35 tấn
16 Lắp sàn thang sắt BVTC và chương V HSMT 0,35 tấn
17 Gia công lan can BVTC và chương V HSMT 0,06 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt BVTC và chương V HSMT 0,06 m2
19 Bu lông M18 BVTC và chương V HSMT 24 cái
20 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác Tôn mắt võng dày 4ly BVTC và chương V HSMT 0,16 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVTC và chương V HSMT 26,59 1m2
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m BVTC và chương V HSMT 0,02 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m BVTC và chương V HSMT 0,02 tấn
24 Bật thép liên kết vì kèo với tường BVTC và chương V HSMT 1
25 Gia công xà gồ thép BVTC và chương V HSMT 0,03 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép BVTC và chương V HSMT 0,03 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVTC và chương V HSMT 4,41 1m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK dày 0.45mm hoặc tương đương BVTC và chương V HSMT 0,1 100m2
29 Tôn úp nóc BVTC và chương V HSMT 9,63 md
R CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG
S PHẦN PHÁ DỠ:
1 Phá dỡ tường xây gạch BVTC và chương V HSMT 0,77 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công BVTC và chương V HSMT 35,64 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch BVTC và chương V HSMT 0,96 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ BVTC và chương V HSMT 412,19 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần BVTC và chương V HSMT 145,53 m2
6 Phá dỡ nền gạch lát BVTC và chương V HSMT 102,55 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường BVTC và chương V HSMT 53,77 m2
8 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại BVTC và chương V HSMT 16,8 m2
9 Tháo bỏ hệ thống điện cũ BVTC và chương V HSMT 5 công
10 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ BVTC và chương V HSMT 5 công
11 Tháo dỡ chậu rửa BVTC và chương V HSMT 2 bộ
12 Tháo dỡ bệ xí BVTC và chương V HSMT 1 bộ
T PHẦN CẢI TẠO:
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVTC và chương V HSMT 222,95 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVTC và chương V HSMT 12,65 m2
3 Trát trần, vữa XM M75 BVTC và chương V HSMT 145,53 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVTC và chương V HSMT 222,95 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVTC và chương V HSMT 158,18 m2
6 Lát nền, sàn gạch Granit tiết diện gạch 600x600mm BVTC và chương V HSMT 90,6 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm BVTC và chương V HSMT 150,47 m2
8 Lát đá bậc tam cấp BVTC và chương V HSMT 9,34 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVTC và chương V HSMT 78,58 m
10 Cửa đi 2 cánh mở quay thanh nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương ) hệ 450, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ BVTC và chương V HSMT 15,6 m2
11 Cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương )hệ 450, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ BVTC và chương V HSMT 4,62 m2
12 Cửa sổ 2 cánh mở trượt thanh nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương )hệ 2600, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ BVTC và chương V HSMT 14,4 m2
13 Rèm gỗ cửa sổ BVTC và chương V HSMT 14,4 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVTC và chương V HSMT 16,8 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ BVTC và chương V HSMT 0,09 100m2
U PHẦN CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng BVTC và chương V HSMT 5 bộ
2 Lắp đặt đèn led vuông 300x300, 24W BVTC và chương V HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt đèn Compact 20W BVTC và chương V HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt quạt trần BVTC và chương V HSMT 2 cái
5 Móc treo quạt trần BVTC và chương V HSMT 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt BVTC và chương V HSMT 8 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi BVTC và chương V HSMT 7 cái
8 Tủ điện 3-5 modul BVTC và chương V HSMT 3 cái
9 Tủ điện KT 500x300x200mm BVTC và chương V HSMT 1 hộp
10 Lắp đặt các automat 2P - 32A BVTC và chương V HSMT 1 cái
11 Lắp đặt các automat 2P - 25A BVTC và chương V HSMT 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1P -16A BVTC và chương V HSMT 8 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVTC và chương V HSMT 82 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 BVTC và chương V HSMT 60 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 BVTC và chương V HSMT 80 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm BVTC và chương V HSMT 65 m
17 Lắp đặt hộp nối BVTC và chương V HSMT 5 hộp
18 Vệ sinh lớp sơn hiện trạng bị ố vàng BVTC và chương V HSMT 21,06 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVTC và chương V HSMT 21,06 m2
V LÒ ĐỐT RÁC
W PHẦN MÓNG:
1 Đào móng đất cấp III BVTC và chương V HSMT 1,76 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 BVTC và chương V HSMT 0,29 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 0,8 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 0,52 m3
5 Đắp đất nền móng công trình BVTC và chương V HSMT 0,35 m3
X Đất đắp tôn nền:
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 1,15 m2
2 Bê tông nền M150, đá 2x4 BVTC và chương V HSMT 0,06 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVTC và chương V HSMT 0,76 m2
Y PHẦN THÂN:
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 BVTC và chương V HSMT 0,04 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVTC và chương V HSMT 0,01 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVTC và chương V HSMT 0 tấn
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg BVTC và chương V HSMT 3 cái
5 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 BVTC và chương V HSMT 0,15 m3
6 Ván khuôn sàn mái BVTC và chương V HSMT 0,02 100m2
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVTC và chương V HSMT 0,01 tấn
8 Sản xuất ghi lò BVTC và chương V HSMT 0,04 tấn
9 Lắp dựng ghi lò BVTC và chương V HSMT 1,32 m2
10 Sản xuất khuân thép cửa BVTC và chương V HSMT 0,01 tấn
11 Lắp dựng khuân cửa BVTC và chương V HSMT 0,7 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVTC và chương V HSMT 0,7 1m2
13 Tôn bịt cửa BVTC và chương V HSMT 0,7 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 1,74 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVTC và chương V HSMT 0,15 m3
Z PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 12,21 m2
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVTC và chương V HSMT 1,62 m2
3 Trát trần, vữa XM M75 BVTC và chương V HSMT 0,82 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu BVTC và chương V HSMT 14,65 m2
AA NHÀ BÁN THUỐC
1 Đào móng đất C3 BVTC và chương V HSMT 9,98 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 BVTC và chương V HSMT 1,88 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PC30 BVTC và chương V HSMT 1,91 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PC30 BVTC và chương V HSMT 5,53 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 BVTC và chương V HSMT 0,44 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng BVTC và chương V HSMT 0,04 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m BVTC và chương V HSMT 0,03 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình BVTC và chương V HSMT 0,87 m3
9 Bê tông nền bê tông M100, PC30, đá 2x4 BVTC và chương V HSMT 2,18 m3
10 Lát đá bậc tam cấp BVTC và chương V HSMT 7,34 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 BVTC và chương V HSMT 0,06 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVTC và chương V HSMT 0 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVTC và chương V HSMT 0,01 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg BVTC và chương V HSMT 1 cái
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 BVTC và chương V HSMT 0,31 m3
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVTC và chương V HSMT 0,05 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVTC và chương V HSMT 0,03 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 BVTC và chương V HSMT 2,06 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng BVTC và chương V HSMT 0,2 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVTC và chương V HSMT 0,07 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVTC và chương V HSMT 0,32 tấn
22 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 BVTC và chương V HSMT 5,17 m3
23 Ván khuôn sàn mái BVTC và chương V HSMT 0,58 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVTC và chương V HSMT 0,29 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 10,04 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 3,37 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 1,33 m3
28 Gia công xà gồ thép BVTC và chương V HSMT 0,09 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép BVTC và chương V HSMT 0,11 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVTC và chương V HSMT 8,48 1m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ BVTC và chương V HSMT 0,39 100m2
32 Tôn úp nóc BVTC và chương V HSMT 18 m
33 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … BVTC và chương V HSMT 16,01 m2
34 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVTC và chương V HSMT 16,01 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 600x600 BVTC và chương V HSMT 23,71 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 103,37 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 BVTC và chương V HSMT 49,84 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVTC và chương V HSMT 10,59 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 BVTC và chương V HSMT 44,04 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVTC và chương V HSMT 54,4 m
41 Đắp trang trí chân đầu cột BVTC và chương V HSMT 8 cái
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVTC và chương V HSMT 103,37 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVTC và chương V HSMT 104,47 m2
44 Kính cường lực 12mm BVTC và chương V HSMT 9,3 m2
45 Bản lề thủy lực BVTC và chương V HSMT 2 cái
46 Kẹp dưới BVTC và chương V HSMT 2 cái
47 Kẹp trên BVTC và chương V HSMT 2 cái
48 Tay nắm cửa bằng INOX BVTC và chương V HSMT 2 bộ
49 Khóa sàn BVTC và chương V HSMT 2 cái
50 kẹp ty BVTC và chương V HSMT 6 cái
51 Cửa sắt xếp Đài Loan BVTC và chương V HSMT 9,3 m2
52 Cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương )hệ 450, kính 5mm phụ kiện đồng bộ BVTC và chương V HSMT 2,34 m2
53 Cửa sổ 2 cánh mở trượt thanh nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương )hệ 2600, kính 5mm phụ kiện đồng bộ BVTC và chương V HSMT 5,44 m2
54 Rèm gỗ cửa sổ BVTC và chương V HSMT 5,44 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm BVTC và chương V HSMT 7,78 m2
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt BVTC và chương V HSMT 0,09 tấn
57 Lắp dựng hoa sắt cửa BVTC và chương V HSMT 5,44 m2
58 Sơn tính điện hoa sắt cửa sổ BVTC và chương V HSMT 88,5 kg
59 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BVTC và chương V HSMT 2 bộ
60 Lắp đặt đèn LED 300x300 BVTC và chương V HSMT 2 bộ
61 Lắp đặt công tắc 2 hạt BVTC và chương V HSMT 2 cái
62 Lắp đặt ô cắm đôi BVTC và chương V HSMT 2 cái
63 Lắp đặt quạt treo tường BVTC và chương V HSMT 1 cái
64 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL BVTC và chương V HSMT 1 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha 25A BVTC và chương V HSMT 1 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha 16A BVTC và chương V HSMT 2 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVTC và chương V HSMT 20 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 BVTC và chương V HSMT 40 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 BVTC và chương V HSMT 70 m
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm BVTC và chương V HSMT 30 m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVTC và chương V HSMT 0,08 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm BVTC và chương V HSMT 2 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm BVTC và chương V HSMT 4 cái
74 Cầu chắn rác INOX BVTC và chương V HSMT 2 cái
75 Đai giữ ống bằng INOX BVTC và chương V HSMT 8 cái
AB PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn BVTC và chương V HSMT 233,02 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép BVTC và chương V HSMT 0,5 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công BVTC và chương V HSMT 29,14 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép BVTC và chương V HSMT 3,2 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVTC và chương V HSMT 18,64 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVTC và chương V HSMT 99,11 m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III BVTC và chương V HSMT 0,34 100m3
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại BVTC và chương V HSMT 145,14 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->