Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế xã Hanh Cù, huyện Thanh Ba
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế xã Hanh Cù, huyện Thanh Ba |
| Số hiệu KHLCNT | 20200965870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NTM và hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 10:52:00 đến ngày 2020-10-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,070,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN BÊ TÔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | BVTC và chương V HSMT | 13,18 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | BVTC và chương V HSMT | 6,28 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 16,06 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | BVTC và chương V HSMT | 1,61 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 9,23 | m2 |
| B | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO: | |||
| 1 | Bê tông nền bù vênh M200, đá 1x2 | BVTC và chương V HSMT | 34,95 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo 400x400 | BVTC và chương V HSMT | 1.165 | m2 |
| 3 | Đào móng -đất cấp III | BVTC và chương V HSMT | 4,44 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | BVTC và chương V HSMT | 1,43 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 4,53 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | BVTC và chương V HSMT | 1,48 | m3 |
| 7 | Ốp gạch thẻ chân tường | BVTC và chương V HSMT | 21,02 | m2 |
| 8 | Đào móng -đất cấp III | BVTC và chương V HSMT | 7,08 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | BVTC và chương V HSMT | 1,18 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 1,49 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 1,71 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | BVTC và chương V HSMT | 0,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | BVTC và chương V HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVTC và chương V HSMT | 0,04 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVTC và chương V HSMT | 2,18 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 5,12 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 0,79 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 93,04 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 11,26 | m2 |
| 20 | Đắp mũ hàng rào | BVTC và chương V HSMT | 23,6 | md |
| 21 | Đắp đỉnh trụ | BVTC và chương V HSMT | 8 | cái |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC và chương V HSMT | 104,3 | m2 |
| 23 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | BVTC và chương V HSMT | 51,62 | m2 |
| 24 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | BVTC và chương V HSMT | 39,4 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 112,18 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC và chương V HSMT | 163,81 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC và chương V HSMT | 39,4 | 1m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | BVTC và chương V HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ-đất cấp III | BVTC và chương V HSMT | 8,99 | m3 |
| 3 | Đào móng -đất cấp III | BVTC và chương V HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp III | BVTC và chương V HSMT | 2,06 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | BVTC và chương V HSMT | 13,47 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | BVTC và chương V HSMT | 26,85 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVTC và chương V HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVTC và chương V HSMT | 0,05 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVTC và chương V HSMT | 1,45 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | BVTC và chương V HSMT | 21,06 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | BVTC và chương V HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVTC và chương V HSMT | 0,49 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVTC và chương V HSMT | 1,83 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 10,81 | m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | BVTC và chương V HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | BVTC và chương V HSMT | 14,53 | m3 |
| D | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | BVTC và chương V HSMT | 8,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVTC và chương V HSMT | 1,45 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVTC và chương V HSMT | 0,18 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVTC và chương V HSMT | 1,58 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | BVTC và chương V HSMT | 15,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVTC và chương V HSMT | 1,96 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVTC và chương V HSMT | 0,26 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVTC và chương V HSMT | 0,3 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVTC và chương V HSMT | 1,65 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVTC và chương V HSMT | 1,59 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVTC và chương V HSMT | 0,13 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVTC và chương V HSMT | 0,13 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | BVTC và chương V HSMT | 38,31 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | BVTC và chương V HSMT | 3,49 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVTC và chương V HSMT | 2,53 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC và chương V HSMT | 0,98 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | BVTC và chương V HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | BVTC và chương V HSMT | 0,07 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVTC và chương V HSMT | 28 | cái |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVTC và chương V HSMT | 4 | cái |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC và chương V HSMT | 0,59 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVTC và chương V HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVTC và chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVTC và chương V HSMT | 0,08 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2 | BVTC và chương V HSMT | 1,99 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cầu thang thường | BVTC và chương V HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVTC và chương V HSMT | 0,25 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 47,26 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 43,71 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 10,73 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 9,18 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 5,36 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 5,36 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 3,3 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | BVTC và chương V HSMT | 1,36 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | BVTC và chương V HSMT | 1,36 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC và chương V HSMT | 115,17 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | BVTC và chương V HSMT | 2,53 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc, bịt cạnh | BVTC và chương V HSMT | 41,97 | md |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | BVTC và chương V HSMT | 29,3 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVTC và chương V HSMT | 5,27 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | BVTC và chương V HSMT | 5,99 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang Đá granít tự nhiên Kim Sa Ấn Độ dày ( dài) | BVTC và chương V HSMT | 21,02 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | BVTC và chương V HSMT | 255,9 | m2 |
| F | TẦNG 1: | |||
| 1 | Lát nền gạch liên doanh chống trơn 300x300mm | BVTC và chương V HSMT | 36,45 | m2 |
| 2 | Ốp tường gạch 300x600mm | BVTC và chương V HSMT | 401,04 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 397,45 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 360,13 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 184,31 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | BVTC và chương V HSMT | 339,49 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | BVTC và chương V HSMT | 41,9 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | BVTC và chương V HSMT | 1,5 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 4,48 | m2 |
| 10 | Đóng trần tôn | BVTC và chương V HSMT | 18,9 | m2 |
| 11 | Phào tôn | BVTC và chương V HSMT | 29,66 | md |
| 12 | Kẻ lõm 20x15 trang trí | BVTC và chương V HSMT | 60,16 | md |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 80,18 | m |
| 14 | Đắp trang trí chân đầu trụ | BVTC và chương V HSMT | 15 | mặt |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC và chương V HSMT | 581,76 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC và chương V HSMT | 741,52 | m2 |
| G | PHẦN LAN CAN: | |||
| 1 | Gia công lan can | BVTC và chương V HSMT | 0,3 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | BVTC và chương V HSMT | 38,78 | m2 |
| 3 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang + hành lang | BVTC và chương V HSMT | 304,1 | kg |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | BVTC và chương V HSMT | 4,6 | 100m2 |
| H | PHẦN CỬA (CỬA NHÔM HỆ, KÍNH AN TOÀN DÀY 6,38mm): | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay thanh nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương ) hệ 450, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | BVTC và chương V HSMT | 25,92 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương )hệ 450, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | BVTC và chương V HSMT | 13,16 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt thanh nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương )hệ 2600, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | BVTC và chương V HSMT | 21,6 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mơ hất thanh nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương )hệ 4400, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | BVTC và chương V HSMT | 1,44 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định thanh nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương )phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38 mm | BVTC và chương V HSMT | 9 | m2 |
| 6 | Rèm gỗ cửa sổ | BVTC và chương V HSMT | 21,6 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVTC và chương V HSMT | 0,41 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVTC và chương V HSMT | 23,04 | m2 |
| 9 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | BVTC và chương V HSMT | 412,6 | kg |
| I | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | BVTC và chương V HSMT | 21,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVTC và chương V HSMT | 21,28 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | BVTC và chương V HSMT | 9 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | BVTC và chương V HSMT | 38 | m |
| 5 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | BVTC và chương V HSMT | 27,13 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | BVTC và chương V HSMT | 58 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC và chương V HSMT | 1,82 | 1m2 |
| 8 | Kẹp tiếp địa | BVTC và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | BVTC và chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | BVTC và chương V HSMT | 3 | cái |
| 11 | Quả cầu sứ | BVTC và chương V HSMT | 3 | quả |
| J | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BVTC và chương V HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300, 24W | BVTC và chương V HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Compact 20W | BVTC và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | BVTC và chương V HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | BVTC và chương V HSMT | 8 | cái |
| 6 | Móc quạt trần | BVTC và chương V HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVTC và chương V HSMT | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Công tắc 2 chiều | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | BVTC và chương V HSMT | 16 | cái |
| 11 | Tủ điện 3-5 MODUL | BVTC và chương V HSMT | 8 | cái |
| 12 | Tủ điện 500x350x200 | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2P - 63A | BVTC và chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2P - 40A | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P -25A | BVTC và chương V HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P -16A | BVTC và chương V HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVTC và chương V HSMT | 368 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | BVTC và chương V HSMT | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | BVTC và chương V HSMT | 52 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | BVTC và chương V HSMT | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | BVTC và chương V HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | BVTC và chương V HSMT | 320 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | BVTC và chương V HSMT | 4 | hộp |
| 24 | ĐIỀU HÒA DAIKIN 1 CHIỀU INVERTER 11.900 BTU ATKA35UAVMV ( gồm ống đồng + phụ kiện ) | BVTC và chương V HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | BVTC và chương V HSMT | 4 | máy |
| K | RÃNH CHÔN ỐNG NƯỚC : | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | BVTC và chương V HSMT | 6,6 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | BVTC và chương V HSMT | 1,98 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | BVTC và chương V HSMT | 4,62 | m3 |
| L | CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | BVTC và chương V HSMT | 0,58 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | BVTC và chương V HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | BVTC và chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều HDPE fi 25 | BVTC và chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | BVTC và chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Rắc co HDPE D25 | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van phao tự ngắt | BVTC và chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | BVTC và chương V HSMT | 1 | bể |
| 9 | Máy bơm 1,5KW | BVTC và chương V HSMT | 1 | cái |
| M | THOÁT NƯỚC WC (PVC) : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | BVTC và chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Tê nhựa PVC fi 110 | BVTC và chương V HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cút góc nhựa PVC fi 110 | BVTC và chương V HSMT | 14 | cái |
| 4 | Chếch nhựa PVC fi 110 | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Côn nhựa PVC fi 110 | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa PVC fi 110 | BVTC và chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa PVC fi 110 | BVTC và chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | BVTC và chương V HSMT | 0,17 | 100m |
| 9 | Tê nhựa PVC fi 90 | BVTC và chương V HSMT | 14 | cái |
| 10 | Cút góc nhựa PVC fi 90 | BVTC và chương V HSMT | 16 | cái |
| 11 | Chếch nhựa PVC fi 90 | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Côn nhựa PVC fi 90 | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Y nhựa PVC fi 90 | BVTC và chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa PVC fi 90 | BVTC và chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | BVTC và chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Cút góc nhựa PVC fi 42 | BVTC và chương V HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | BVTC và chương V HSMT | 0,19 | 100m |
| 18 | Tê nhựa PVC fi 34 | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | BVTC và chương V HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu | BVTC và chương V HSMT | 12 | cái |
| N | CẤP NƯỚC WC (PPR): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 | BVTC và chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Tê nhựa PPR fi 50 | BVTC và chương V HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cút góc nhựa PPR fi 50 | BVTC và chương V HSMT | 6 | cái |
| 4 | Chếch nhựa PPR fi 50 | BVTC và chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Măng sông PPR fi 50 | BVTC và chương V HSMT | 3 | cái |
| 6 | Van khóa PPR fi 50 | BVTC và chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Rắc co PPR fi 50 | BVTC và chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Côn nhựa PPR fi 50-25 | BVTC và chương V HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50 | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | BVTC và chương V HSMT | 0,42 | 100m |
| 11 | Tê nhựa PPR fi 25 | BVTC và chương V HSMT | 24 | cái |
| 12 | Cút góc nhựa PPR fi 25 | BVTC và chương V HSMT | 12 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa PPR fi 25 | BVTC và chương V HSMT | 6 | cái |
| 14 | Van khóa PPR fi 25 | BVTC và chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Van gạt fi 25 | BVTC và chương V HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25 | BVTC và chương V HSMT | 20 | cái |
| 17 | Kép đồng | BVTC và chương V HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BVTC và chương V HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | BVTC và chương V HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | BVTC và chương V HSMT | 9 | cái |
| 21 | Sifong chậu rửa | BVTC và chương V HSMT | 9 | cái |
| 22 | Dây cấp chậu rửa | BVTC và chương V HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | BVTC và chương V HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa | BVTC và chương V HSMT | 6 | cái |
| 25 | Dây cấp chậu xí | BVTC và chương V HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | BVTC và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Van tiểu nam | BVTC và chương V HSMT | 2 | bộ |
| O | BỂ PHỐT (1 cái): | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | BVTC và chương V HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | BVTC và chương V HSMT | 0,93 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | BVTC và chương V HSMT | 0,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVTC và chương V HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVTC và chương V HSMT | 0,05 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVTC và chương V HSMT | 0,06 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | BVTC và chương V HSMT | 0,09 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | BVTC và chương V HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVTC và chương V HSMT | 0 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVTC và chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm (gạch đặc), vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 5,24 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | BVTC và chương V HSMT | 5,33 | m2 |
| 13 | Đánh màu thành bể dày 2cm, vữa XM M75 | BVTC và chương V HSMT | 30,45 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 30,45 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 8,56 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC và chương V HSMT | 0,61 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVTC và chương V HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVTC và chương V HSMT | 0,03 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTC và chương V HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | BVTC và chương V HSMT | 9,7 | m3 |
| P | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 40*60 | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bảng cấm hút thuốc 16cm x 40cm. Tiếng anh: No smoking | BVTC và chương V HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy bột MFZ4 (loại 4kg) | BVTC và chương V HSMT | 4 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy MT3 (loại 3kg) | BVTC và chương V HSMT | 2 | Bình |
| 5 | Giá treo bình chữa cháy khí CO2 | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Giá treo bình chữa cháy bột | BVTC và chương V HSMT | 4 | cái |
| Q | RÃNH, HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | BVTC và chương V HSMT | 21,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | BVTC và chương V HSMT | 3,5 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | BVTC và chương V HSMT | 3,76 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 4,67 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 0,46 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC và chương V HSMT | 45,91 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 17,98 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC và chương V HSMT | 2,52 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVTC và chương V HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVTC và chương V HSMT | 0,21 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTC và chương V HSMT | 67 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp nền móng công trình | BVTC và chương V HSMT | 0,97 | m3 |
| 13 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | BVTC và chương V HSMT | 1,94 | m3 |
| 14 | Đục phá, hoàn thiện lại tường khu chiếu nghỉ cầu thang nhà 2 tầng hiện trạng | BVTC và chương V HSMT | 5 | công |
| 15 | Gia công thang sắt | BVTC và chương V HSMT | 0,35 | tấn |
| 16 | Lắp sàn thang sắt | BVTC và chương V HSMT | 0,35 | tấn |
| 17 | Gia công lan can | BVTC và chương V HSMT | 0,06 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | BVTC và chương V HSMT | 0,06 | m2 |
| 19 | Bu lông M18 | BVTC và chương V HSMT | 24 | cái |
| 20 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác Tôn mắt võng dày 4ly | BVTC và chương V HSMT | 0,16 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC và chương V HSMT | 26,59 | 1m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | BVTC và chương V HSMT | 0,02 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVTC và chương V HSMT | 0,02 | tấn |
| 24 | Bật thép liên kết vì kèo với tường | BVTC và chương V HSMT | 1 | lô |
| 25 | Gia công xà gồ thép | BVTC và chương V HSMT | 0,03 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | BVTC và chương V HSMT | 0,03 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC và chương V HSMT | 4,41 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK dày 0.45mm hoặc tương đương | BVTC và chương V HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | BVTC và chương V HSMT | 9,63 | md |
| R | CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG | |||
| S | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | BVTC và chương V HSMT | 0,77 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVTC và chương V HSMT | 35,64 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch | BVTC và chương V HSMT | 0,96 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | BVTC và chương V HSMT | 412,19 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | BVTC và chương V HSMT | 145,53 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát | BVTC và chương V HSMT | 102,55 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | BVTC và chương V HSMT | 53,77 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại | BVTC và chương V HSMT | 16,8 | m2 |
| 9 | Tháo bỏ hệ thống điện cũ | BVTC và chương V HSMT | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | BVTC và chương V HSMT | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | BVTC và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | BVTC và chương V HSMT | 1 | bộ |
| T | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC và chương V HSMT | 222,95 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC và chương V HSMT | 12,65 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | BVTC và chương V HSMT | 145,53 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC và chương V HSMT | 222,95 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC và chương V HSMT | 158,18 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Granit tiết diện gạch 600x600mm | BVTC và chương V HSMT | 90,6 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | BVTC và chương V HSMT | 150,47 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | BVTC và chương V HSMT | 9,34 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | BVTC và chương V HSMT | 78,58 | m |
| 10 | Cửa đi 2 cánh mở quay thanh nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương ) hệ 450, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | BVTC và chương V HSMT | 15,6 | m2 |
| 11 | Cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương )hệ 450, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | BVTC và chương V HSMT | 4,62 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt thanh nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương )hệ 2600, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | BVTC và chương V HSMT | 14,4 | m2 |
| 13 | Rèm gỗ cửa sổ | BVTC và chương V HSMT | 14,4 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC và chương V HSMT | 16,8 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | BVTC và chương V HSMT | 0,09 | 100m2 |
| U | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BVTC và chương V HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300, 24W | BVTC và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Compact 20W | BVTC và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVTC và chương V HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | BVTC và chương V HSMT | 7 | cái |
| 8 | Tủ điện 3-5 modul | BVTC và chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tủ điện KT 500x300x200mm | BVTC và chương V HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 2P - 32A | BVTC và chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2P - 25A | BVTC và chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1P -16A | BVTC và chương V HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVTC và chương V HSMT | 82 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | BVTC và chương V HSMT | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | BVTC và chương V HSMT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | BVTC và chương V HSMT | 65 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối | BVTC và chương V HSMT | 5 | hộp |
| 18 | Vệ sinh lớp sơn hiện trạng bị ố vàng | BVTC và chương V HSMT | 21,06 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC và chương V HSMT | 21,06 | m2 |
| V | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| W | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | BVTC và chương V HSMT | 1,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | BVTC và chương V HSMT | 0,29 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 0,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | BVTC và chương V HSMT | 0,35 | m3 |
| X | Đất đắp tôn nền: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 1,15 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | BVTC và chương V HSMT | 0,06 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVTC và chương V HSMT | 0,76 | m2 |
| Y | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC và chương V HSMT | 0,04 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVTC và chương V HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVTC và chương V HSMT | 0 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | BVTC và chương V HSMT | 3 | cái |
| 5 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | BVTC và chương V HSMT | 0,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | BVTC và chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVTC và chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 8 | Sản xuất ghi lò | BVTC và chương V HSMT | 0,04 | tấn |
| 9 | Lắp dựng ghi lò | BVTC và chương V HSMT | 1,32 | m2 |
| 10 | Sản xuất khuân thép cửa | BVTC và chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khuân cửa | BVTC và chương V HSMT | 0,7 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC và chương V HSMT | 0,7 | 1m2 |
| 13 | Tôn bịt cửa | BVTC và chương V HSMT | 0,7 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 1,74 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVTC và chương V HSMT | 0,15 | m3 |
| Z | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 12,21 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC và chương V HSMT | 1,62 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | BVTC và chương V HSMT | 0,82 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | BVTC và chương V HSMT | 14,65 | m2 |
| AA | NHÀ BÁN THUỐC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | BVTC và chương V HSMT | 9,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | BVTC và chương V HSMT | 1,88 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PC30 | BVTC và chương V HSMT | 1,91 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PC30 | BVTC và chương V HSMT | 5,53 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | BVTC và chương V HSMT | 0,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | BVTC và chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | BVTC và chương V HSMT | 0,03 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | BVTC và chương V HSMT | 0,87 | m3 |
| 9 | Bê tông nền bê tông M100, PC30, đá 2x4 | BVTC và chương V HSMT | 2,18 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | BVTC và chương V HSMT | 7,34 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC và chương V HSMT | 0,06 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVTC và chương V HSMT | 0 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVTC và chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVTC và chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC và chương V HSMT | 0,31 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVTC và chương V HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVTC và chương V HSMT | 0,03 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | BVTC và chương V HSMT | 2,06 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | BVTC và chương V HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVTC và chương V HSMT | 0,07 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVTC và chương V HSMT | 0,32 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | BVTC và chương V HSMT | 5,17 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | BVTC và chương V HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVTC và chương V HSMT | 0,29 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 10,04 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 3,37 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 1,33 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | BVTC và chương V HSMT | 0,09 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | BVTC và chương V HSMT | 0,11 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC và chương V HSMT | 8,48 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | BVTC và chương V HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | BVTC và chương V HSMT | 18 | m |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | BVTC và chương V HSMT | 16,01 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVTC và chương V HSMT | 16,01 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 600x600 | BVTC và chương V HSMT | 23,71 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 103,37 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | BVTC và chương V HSMT | 49,84 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC và chương V HSMT | 10,59 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | BVTC và chương V HSMT | 44,04 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | BVTC và chương V HSMT | 54,4 | m |
| 41 | Đắp trang trí chân đầu cột | BVTC và chương V HSMT | 8 | cái |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC và chương V HSMT | 103,37 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC và chương V HSMT | 104,47 | m2 |
| 44 | Kính cường lực 12mm | BVTC và chương V HSMT | 9,3 | m2 |
| 45 | Bản lề thủy lực | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 46 | Kẹp dưới | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 47 | Kẹp trên | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 48 | Tay nắm cửa bằng INOX | BVTC và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Khóa sàn | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 50 | kẹp ty | BVTC và chương V HSMT | 6 | cái |
| 51 | Cửa sắt xếp Đài Loan | BVTC và chương V HSMT | 9,3 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương )hệ 450, kính 5mm phụ kiện đồng bộ | BVTC và chương V HSMT | 2,34 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt thanh nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương )hệ 2600, kính 5mm phụ kiện đồng bộ | BVTC và chương V HSMT | 5,44 | m2 |
| 54 | Rèm gỗ cửa sổ | BVTC và chương V HSMT | 5,44 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | BVTC và chương V HSMT | 7,78 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVTC và chương V HSMT | 0,09 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVTC và chương V HSMT | 5,44 | m2 |
| 58 | Sơn tính điện hoa sắt cửa sổ | BVTC và chương V HSMT | 88,5 | kg |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BVTC và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn LED 300x300 | BVTC và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | BVTC và chương V HSMT | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | BVTC và chương V HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | BVTC và chương V HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVTC và chương V HSMT | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | BVTC và chương V HSMT | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | BVTC và chương V HSMT | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | BVTC và chương V HSMT | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVTC và chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | BVTC và chương V HSMT | 4 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác INOX | BVTC và chương V HSMT | 2 | cái |
| 75 | Đai giữ ống bằng INOX | BVTC và chương V HSMT | 8 | cái |
| AB | PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | BVTC và chương V HSMT | 233,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | BVTC và chương V HSMT | 0,5 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVTC và chương V HSMT | 29,14 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | BVTC và chương V HSMT | 3,2 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVTC và chương V HSMT | 18,64 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVTC và chương V HSMT | 99,11 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | BVTC và chương V HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | BVTC và chương V HSMT | 145,14 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi