Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200966481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200963636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 14:57:00 đến ngày 2020-10-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,456,167,907 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 150,9085 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 50,3033 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 61,5 | 100m | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,15 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,735 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,3054 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1184 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,663 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,7083 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1622 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,183 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2257 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,6041 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1289 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2608 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2644 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,427 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,021 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1167 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0401 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1528 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1012 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6098 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,35 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,346 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,5421 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,2674 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2841 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,7521 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,1888 | m3 | |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,1131 | m3 | |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,7182 | m3 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 20,4813 | m3 | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,4596 | m3 | |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,2594 | m3 | |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,5552 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9375 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,2876 | m3 | |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,8602 | m3 | |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 21,2742 | m3 | |
| 41 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | 113,48 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 291,1121 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 416,1693 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,65 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,177 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 29,1 | m2 | |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 30,212 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 15,84 | m2 | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 53,7 | m | |
| 50 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB40 | 17,15 | m2 | |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần nổi) | 80,13 | m2 | |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần chìm) | 64,25 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 416,16 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 138,63 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 554,79 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 291,11 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 56,59 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 347,7 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,47 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,08 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,94 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 22,12 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,52 | m2 | |
| 64 | Gia công xà gồ thép | 0,4776 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 57,26 | 1m2 | |
| 66 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | 8 | m | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,0337 | 100m2 | |
| 68 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 25,9455 | m3 | |
| 69 | Rải lớp nylon chống mất nước (ĐMVD) | 0,7413 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,7065 | m3 | |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,12 | m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 28,18 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 163,16 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 5,84 | m2 | |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 28,028 | m2 | |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 1,44 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0058 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0434 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,23 | tấn | |
| 80 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,142 | 100m2 | |
| 81 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,3717 | m3 | |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1964 | m3 | |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,6843 | m2 | |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 16,5389 | m2 | |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | 7,92 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | 16,68 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,68 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | 6,777 | m2 | |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 19 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 53 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 1 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 7 | cái | |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 22 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đôi | 24 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đơn | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 50 | hộp | |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | 650 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 220 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 100 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 60 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | 30 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 250 | m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 350 | m | |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | 1 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 16 | cái | |
| 114 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,6 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 11 | cái | |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 7 | cái | |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 7 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,4 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 13 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,2 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,4 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,2 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | 0,2 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | 2 | cái | |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0998 | 100m3 | |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,785 | m3 | |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5842 | m3 | |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0835 | 100m2 | |
| 135 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,049 | tấn | |
| 136 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,7057 | m3 | |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4276 | m3 | |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,6429 | m2 | |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,2547 | m2 | |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 4 | cái | |
| 141 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 1 | cái | |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 1 | cái | |
| 143 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 144 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 145 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,002 | 100m3 | |
| 146 | Rải lớp nylon cách ly | 0,4603 | 100m2 | |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,2221 | m3 | |
| 148 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 1,2 | 10m | |
| 149 | Gia công xà gồ thép | 0,0915 | tấn | |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 7,5516 | 1m2 | |
| 151 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,165 | 100m2 | |
| 152 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,0305 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi