Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo trường Trung học cơ sở Tôn Đức Thắng, phường 5, thành phố Sóc Trăng;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200946205-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo trường Trung học cơ sở Tôn Đức Thắng, phường 5, thành phố Sóc Trăng;
Số hiệu KHLCNT 20200941603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách thành phố (Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 08:47:00 đến ngày 2020-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,814,440,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: cải tạo khối 18 phòng học + khối hiệu bô - chức năng + khối 12 phòng học
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.266,714 m2
2 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.266,714 m2
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,495 m3
4 Phá dỡ móng gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,456 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2 m2
7 Cạo bỏ 80% diện tích tường mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.256,0784 m2
8 Xả nhám 20% phần tường còn lại (tạm tính bằng 1/3 nhân công cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.314,0196 m2
9 Cạo bỏ 80% xà dầm trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 928,4768 m2
10 Xả nhám 20% phần tường còn lại (tạm tính bằng 1/3 nhân công cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,1192 m2
11 Cạo bỏ 10% tường, cột, trụ mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 569,759 m2
12 Xả nhám 90% phần tường còn lại (tạm tính bằng 1/3 nhân công cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.127,831 m2
13 Cạo bỏ 10% diện tích xà, dầm, trần mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,9966 m2
14 Xả nhám 90% phần tường còn lại (tạm tính bằng 1/3 nhân công cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.898,9694 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 987,683 m2
16 Bê tông lót nền bù sụp lún SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,6714 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.256,714 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.266,714 m2
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0173 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,456 m3
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4435 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3004 m3
25 Trãi tấm ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,685 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2737 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2737 m2
30 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,4922 m2
31 Bả matic vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.264,4784 m2
32 Bả matic vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 928,4768 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.739,094 m2
34 Bả matic vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 569,759 m2
35 Bả matic vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,9966 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780,7556 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.026,8004 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 987,683 1m2
39 Trần thạch cao 9mm khung nổi (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
42 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
43 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,38 100m
45 Lắp đặt co nhựa uPVC Đ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
46 Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
47 Lắp đặt vòi cấp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
48 Lắp đặt van khóa Đ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
49 Lắp đặt bộ xả chữ P của lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
50 Lắp đặt vòi cấp cho lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
B Hạng mục 2: cải tạo cổng hàng rào - nhà bảo vệ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,0548 m2
2 Vệ sinh lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tạm tính bằng 1/3 đơn giá nhân công cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 644,6126 m2
3 Xả nhám lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tạm tính bằng 1/3 đơn giá nhân công cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,24 m2
4 Xả nhám lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tạm tính bằng 1/3 đơn giá nhân công cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,46 m2
5 Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính bằng 1/3 đơn giá nhân công cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,64 m2
6 Xả nhám lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tạm tính bằng 1/3 đơn giá nhân công cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,0548 1m2
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 644,6127 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,24 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->