Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống cơ sở hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản tập trung Bắc Cửu An, xã Tân Quang, huyện Ninh Giang.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200966435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống cơ sở hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản tập trung Bắc Cửu An, xã Tân Quang, huyện Ninh Giang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200966081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 14:20:00 đến ngày 2020-10-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,758,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1: ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG 396B ĐẾN NHÀ ÔNG ĐÍNH THÔN DI LINH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | gốc |
| 4 | Vét hữu cơ dày 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8776 | m3 |
| 5 | Đào cấp-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0781 | m3 |
| 6 | Đào nền đường-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6336 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235,9556 | m3 |
| 8 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 100m3 |
| 9 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3055 | 100m3 |
| 10 | Rải 01 lớp nylong cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3639 | 100m2 |
| 11 | Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,278 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9357 | 100m2 |
| 13 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 14 | Nhựa chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | kg |
| 15 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 10m |
| 16 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8709 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0088 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5587 | 100m3 |
| 19 | Đào hố móng cột biển báo đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 20 | Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT:0,7*0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cột biển báo ống thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (lớp 1 có sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 26 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm ( 3 lớp tiếp theo không có lớp 1 có sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| B | TUYẾN 2: ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG CĂN ĐẾN NHÀ ÔNG QUY THÔN DI LINH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | gốc |
| 4 | Gia cố cọc tre L=2,5m; khoảng cách 0,3m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | 100m |
| 5 | Cọc tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 6 | Chắn phên nứa 02 lớp; B=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 7 | Vét bùn mương cũ dày 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7601 | 100m3 |
| 8 | Vét hữu cơ dày 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3338 | m3 |
| 9 | Đào cấp-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9558 | m3 |
| 10 | Đào nền đường-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5004 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.307,0889 | m3 |
| 12 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4722 | 100m3 |
| 13 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3644 | 100m3 |
| 14 | Rải 01 lớp nylong cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6912 | 100m2 |
| 15 | Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,824 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3436 | 100m2 |
| 17 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 18 | Nhựa chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,85 | kg |
| 19 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | 10m |
| 20 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2825 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8434 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5948 | 100m3 |
| C | TUYẾN 3: ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG ĐÍNH ĐẾN NHÀ ÔNG HẢI THÔN DI LINH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | gốc |
| 4 | Đào nền đường-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8004 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185,3782 | m3 |
| 6 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1554 | 100m3 |
| 7 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5761 | 100m3 |
| 8 | Rải 01 lớp nylong cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3114 | 100m2 |
| 9 | Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,229 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7846 | 100m2 |
| 11 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 12 | Nhựa chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | kg |
| 13 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 10m |
| 14 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2123 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1584 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi