Gói thầu: XL06-20: Điện chiếu sáng; Điện trung hạ thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200964745-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu XL06-20: Điện chiếu sáng; Điện trung hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20200834589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 09:55:00 đến ngày 2020-10-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,723,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo YCKT tại Chương V 29,01 1m3
2 Đào mương cáp băng đường, đất cấp III Theo YCKT tại Chương V 3,61 1m3
3 Đào mương cáp trên vỉa hè, đất cấp I Theo YCKT tại Chương V 196,48 1m3
4 Dọn và vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m Theo YCKT tại Chương V 0,26 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo YCKT tại Chương V 2,04 100m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 53,32 m3
7 Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2 Theo YCKT tại Chương V 0,1 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo YCKT tại Chương V 3,61 100m3
9 Bu lông móng trụ (Loại M24x1350x4) Theo YCKT tại Chương V 31 bộ
10 Bu lông móng trụ (Loại M24x1450x4) Theo YCKT tại Chương V 5 bộ
11 Bu lông móng trụ (Loại M20x1250x4) Theo YCKT tại Chương V 8 bộ
12 Bu lông móng trụ (Loại M16x400x4) Theo YCKT tại Chương V 1 bộ
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo YCKT tại Chương V 1,16 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 1,3 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 20,34 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 11,52 m2
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo YCKT tại Chương V 0,24 tấn
18 Cung cấp, lắp dựng trụ STK cao 5m Theo YCKT tại Chương V 31 1 cột
19 Cung cấp, lắp dựng trụ STK cao 10m Theo YCKT tại Chương V 5 1 cột
20 Cung cấp, lắp dựng cột đèn trang trí gang đúc gắn 4 đèn Theo YCKT tại Chương V 8 1 cột
21 Lắp cần đèn đơn Theo YCKT tại Chương V 33 1 cần đèn
22 Lắp cần đèn đôi Theo YCKT tại Chương V 3 1 cần đèn
23 Cung cấp, lắp đặt bộ đèn HPS 100W/70W/220V Theo YCKT tại Chương V 31 bộ
24 Cung cấp, lắp đặt bộ đèn HPS 150W/100W/220V Theo YCKT tại Chương V 2 bộ
25 Cung cấp, lắp đặt bộ đèn HPS 250W/150W/220V Theo YCKT tại Chương V 6 bộ
26 CC, lắp đặt bộ đèn trang trí HPS 70W/220V gắn trên trụ gang đúc (Đèn đường Trung Tâm) Theo YCKT tại Chương V 32 bộ
27 Cung cấp luồn cáp đồng Cu /XLPE/PVC 5*2,5mm2 trong trụ lên đèn Theo YCKT tại Chương V 3,44 100m
28 Rải cáp ngầm, cáp đồng ngầm hạ thế 4*11mm2 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) Theo YCKT tại Chương V 14,82 100m
29 Rải cáp ngầm, cáp đồng bọc điều khiển công suất 2*2mm2 (Cu/XLPE/PVC) Theo YCKT tại Chương V 14,82 100m
30 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60 dày 2,3mm bảo vệ cáp ngầm Theo YCKT tại Chương V 14,44 100m
31 CC, lắp đặt ống ruột gà D34 bảo vệ tiếp địa Theo YCKT tại Chương V 67,5 m
32 Lắp đặt ống STK, ĐK=60mm Theo YCKT tại Chương V 38 m
33 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo YCKT tại Chương V 6 cái
34 Làm tiếp địa cho cột điện Theo YCKT tại Chương V 45 1 bộ
35 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa Theo YCKT tại Chương V 67,5 m
36 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo YCKT tại Chương V 1.371 m
37 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo YCKT tại Chương V 1 1 tủ
38 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo YCKT tại Chương V 44 cái
39 Rải cáp ngầm, cáp đồng ngầm hạ thế 3*22mm2 +1*11mm2 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) Theo YCKT tại Chương V 0,2 100m
40 Cung cấp thực hiện đánh số trụ Theo YCKT tại Chương V 36 trụ
41 Làm đầu cáp khô Theo YCKT tại Chương V 84 1 đầu cáp
42 Đo điện trở tại hiện trường Theo YCKT tại Chương V 45 1 vị trí
B HỆ THỐNG ĐIỆN TRUNG HẠ THẾ
1 B1. CHI PHÍ XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Không chào giá mục này 1 o
2 I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ Không chào giá mục này 1 O
3 I.1. MƯƠNG CÁP TRUNG THẾ Không chào giá mục này 1 O
4 Mương cáp 01 sợi trung thế dưới lòng đường: Theo YCKT tại Chương V 11 m
5 Mương cáp 01 sợi trung thế dưới vỉa hè: Theo YCKT tại Chương V 449 m
6 Mương cáp 02 sợi trung thế dưới vỉa hè: Theo YCKT tại Chương V 2 m
7 Xây dựng hộp nối cáp Trung thế: Theo YCKT tại Chương V 1 hộp
8 I.2. LẮP VẬT LIỆU Không chào giá mục này 1 o
9 Lắp Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Theo YCKT tại Chương V 461 m
10 Lắp cột mốc định vị cáp ngầm điện lực Theo YCKT tại Chương V 30 cái
11 Làm hộp nối cáp 3x240mm2 Theo YCKT tại Chương V 1 cái
12 Lắp máng nối nhựa Plastic f195/150 Theo YCKT tại Chương V 9 cái
13 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵn Theo YCKT tại Chương V 329,01 m
14 Lắp ống nhựa xoắn HDPE d195/150 Theo YCKT tại Chương V 470,22 m
15 II. TRẠM BIẾP ÁP Không chào giá mục này 1 o
16 II.1. LẮP THIẾT BỊ Không chào giá mục này 1 o
17 Lắp TI trung thế 30/5A-22kV Theo YCKT tại Chương V 1 máy
18 Lắp TI trung thế 40/5A-22kV Theo YCKT tại Chương V 1 máy
19 Lắp TU trung thế 1260/120V Theo YCKT tại Chương V 1 máy
20 Lắp DS 3P 24kV-630A trong trạm Theo YCKT tại Chương V 3 bộ
21 Lắp DS 3P 24kV-630A indoor + Giá bợ chì Theo YCKT tại Chương V 1 bộ
22 Lắp máy biến thế 3P 400kVA Theo YCKT tại Chương V 1 máy
23 II.2. LẮP VẬT LIỆU Không chào giá mục này 1 o
24 Lắp đặt bảng tên trạm Theo YCKT tại Chương V 1 cái
25 Lắp đặt bảng tên đầu cáp trong trạm Theo YCKT tại Chương V 2 cái
26 Lắp dây cáp xuất M240 bọc Theo YCKT tại Chương V 55,93 m
27 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Theo YCKT tại Chương V 8,01 m
28 Lắp cầu chì ống trung thế 40A Theo YCKT tại Chương V 3 cái
29 Gia công + lắp collier kẹp ống luồn cáp xuất Theo YCKT tại Chương V 2 bộ
30 Gia công + lắp collier kẹp cáp vào tường Theo YCKT tại Chương V 3 bộ
31 Co ống nhựa PVC d168 Theo YCKT tại Chương V 4 cái
32 Lắp đầu cosse 50mm2 Theo YCKT tại Chương V 6 cái
33 Lắp đà và sứ đỡ thanh cái trạm phòng Theo YCKT tại Chương V 1 bộ
34 Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV Theo YCKT tại Chương V 6 vị trí
35 Đấu nối đầu cáp lên thanh cái + thanh cái Theo YCKT tại Chương V 4 bộ
36 Làm đầu cáp 3x240mm2 Theo YCKT tại Chương V 2 cái
37 Lắp bộ đèn trong trạm Theo YCKT tại Chương V 1 bộ
38 Gia công và lắp giá đỡ DS trong phòng biến điện Theo YCKT tại Chương V 3 cái
39 Gia công và lắp giá đỡ DS + bợ chì trong phòng biến điện Theo YCKT tại Chương V 1 cái
40 Lắp đặt tiếp địa cho trạm phòng Theo YCKT tại Chương V 1 bộ
41 Lắp ống nhựa D168 Theo YCKT tại Chương V 8 m
42 Lắp thanh đồng bản 50x5 Theo YCKT tại Chương V 33 m
43 Lắp tủ điện tổng trong trạm Theo YCKT tại Chương V 1 tủ
44 Lắp tấm sắt gắn cần thao tác DS ( loại 2 cần ) Theo YCKT tại Chương V 1 bộ
45 Lắp dàn đỡ TU-TI Theo YCKT tại Chương V 1 bộ
46 III. ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ Không chào giá mục này 1 o
47 III.1. MƯƠNG CÁP HẠ THẾ Không chào giá mục này 1 o
48 Mương cáp 01 sợi hạ thế dưới lòng đường: Theo YCKT tại Chương V 12 m
49 Mương cáp 02 sợi hạ thế dưới lòng đường: Theo YCKT tại Chương V 6 m
50 Mương cáp 04 sợi hạ thế dưới lòng đường: Theo YCKT tại Chương V 6 m
51 Mương cáp 01 sợi hạ thế dưới vỉa hè: Theo YCKT tại Chương V 829 m
52 Mương cáp 02 sợi hạ thế dưới vỉa hè: Theo YCKT tại Chương V 148 m
53 Mương cáp 04 sợi hạ thế dưới vỉa hè: Theo YCKT tại Chương V 4 m
54 III.2. BỆ TỦ HẠ THẾ Không chào giá mục này 1 o
55 Bệ tủ hạ thế: Theo YCKT tại Chương V 19 Bệ
56 III.3. LẮP THIẾT BỊ Không chào giá mục này 1 o
57 Lắp Aptomat hạ thế 150A 3P Theo YCKT tại Chương V 21 cái
58 Lắp ABTOMATE 3P -250A - 18kA Theo YCKT tại Chương V 19 cái
59 Lắp APTOMATE 3P -600A - 36kA Theo YCKT tại Chương V 1 cái
60 Lắp APTOMATE 1P -63A - 6kA Theo YCKT tại Chương V 187 cái
61 III.4. LẮP VẬT LIỆU Không chào giá mục này 1 o
62 Lắp Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Theo YCKT tại Chương V 1.192 m
63 Kéo cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-3M95+M50mm2-0,6/1KV Theo YCKT tại Chương V 1.138,21 m
64 Lắp cột mốc định vị cáp ngầm điện lực Theo YCKT tại Chương V 117 cái
65 Lắp đầu cosse 50mm2 Theo YCKT tại Chương V 38 cái
66 Lắp đầu cosse 95mm2 Theo YCKT tại Chương V 114 cái
67 Làm đầu cáp 3*95+1*50mm2 Theo YCKT tại Chương V 38 cái
68 Lắp Máng nối nhựa Plastic D130/100 Theo YCKT tại Chương V 12 cái
69 Tiếp địa tủ điện hạ thế Theo YCKT tại Chương V 19 vị trí
70 Lắp tủ điện hạ thế ngòai trạm Theo YCKT tại Chương V 19 tủ
71 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Theo YCKT tại Chương V 1.215,84 m
72 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Theo YCKT tại Chương V 2.306,65 m
73 IV. PHẦN XÂY DỰNG PHÒNG BIẾN ĐIỆN Không chào giá mục này 1 o
74 IV.1. Trạm 1 MBA - 2 đầu cáp Không chào giá mục này 1 o
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo YCKT tại Chương V 23,12 1m3
76 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo YCKT tại Chương V 19,55 m3
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo YCKT tại Chương V 3,57 100m3
78 Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo YCKT tại Chương V 20,81 100m
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 1,16 m3
80 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 2,17 m3
81 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 0,26 m3
82 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo YCKT tại Chương V 0,05 100m2
83 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo YCKT tại Chương V 0,05 100m2
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo YCKT tại Chương V 0,13 tấn
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 0,47 m3
86 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 1,28 m3
87 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo YCKT tại Chương V 0,13 100m2
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT tại Chương V 0,03 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT tại Chương V 0,09 tấn
90 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo YCKT tại Chương V 3,51 m3
91 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 1,1 m3
92 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 2,04 m3
93 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 0,7 m3
94 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 1,96 m3
95 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 2,44 m3
96 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 1,12 m3
97 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo YCKT tại Chương V 0,14 m3
98 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo YCKT tại Chương V 0,14 100m2
99 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo YCKT tại Chương V 0,27 100m2
100 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo YCKT tại Chương V 0,14 100m2
101 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo YCKT tại Chương V 0,22 100m2
102 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT tại Chương V 0,03 tấn
103 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT tại Chương V 0,15 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT tại Chương V 0,13 tấn
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT tại Chương V 0,13 tấn
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT tại Chương V 0,14 tấn
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT tại Chương V 0,04 tấn
108 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT tại Chương V 0,06 tấn
109 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 13,7 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 1,54 m3
111 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 2,35 m3
112 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 0,39 m3
113 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 0,39 m3
114 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 7,04 m2
115 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 25,51 m2
116 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 14,44 m2
117 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 8,4 m2
118 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 106,74 m2
119 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 74,48 m2
120 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 11,7 m2
121 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo YCKT tại Chương V 8 m2
122 Ốp đá hoa cương vào tường TD đá ≤0,25m2, PCB40 Theo YCKT tại Chương V 23,76 m2
123 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo YCKT tại Chương V 8,1 m2
124 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo YCKT tại Chương V 0,38 tấn
125 Gia công cửa lưới thép. Theo YCKT tại Chương V 6,2 m2
126 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo YCKT tại Chương V 6,2 m2
127 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo YCKT tại Chương V 55,39 m2
128 Bả bằng bột bả vào tường Theo YCKT tại Chương V 181,22 m2
129 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YCKT tại Chương V 129,87 m2
130 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YCKT tại Chương V 106,74 m2
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YCKT tại Chương V 22,94 1m2
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Theo YCKT tại Chương V 0,2 100m
133 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Theo YCKT tại Chương V 0,01 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Theo YCKT tại Chương V 0,02 100m
135 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Theo YCKT tại Chương V 0,01 100m
136 B2. CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ Không chào giá mục này 1 o
137 I. TRẠM BIẾN ÁP Không chào giá mục này 1 o
138 DS 3 pha 630A - 24kV I.D (Indoor) Theo YCKT tại Chương V 3 bộ
139 DS 3 pha 630A - 24kV (ID) bợ chì Theo YCKT tại Chương V 1 bộ
140 MBT 3P 400KVA 15(22)/0,4 KV Theo YCKT tại Chương V 1 máy
141 II. CÁP NGẦM HẠ THẾ Không chào giá mục này 1 o
142 ABTOMATE 1P -63A - 6kA Theo YCKT tại Chương V 187 cái
143 ABTOMATE 3P -150A - 18kA Theo YCKT tại Chương V 21 cái
144 ABTOMATE 3P -250A - 18kA Theo YCKT tại Chương V 19 cái
145 ABTOMATE 3P -600A - 36kA Theo YCKT tại Chương V 1 cái
146 B3. CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VẬT TƯ, THIẾT BỊ Không chào giá mục này 1 o
147 I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ Không chào giá mục này 1 o
148 Cáp ngầm trung thế CXV/SE - DSTA -3x240mm2 - XLPE-24kV Theo YCKT tại Chương V 2 1 sợi, 1 ruột
149 Đo điện trở nối đất Theo YCKT tại Chương V 1 1 vị trí
150 II. CÁP NGẦM HẠ THẾ Không chào giá mục này 1 o
151 APTOMATE 3P -600A - 36kA Theo YCKT tại Chương V 1 1 cái
152 APTOMATE 3P -150A - 18kA Theo YCKT tại Chương V 21 1 cái
153 APTOMATE 1P -63A - 6kA Theo YCKT tại Chương V 187 1 cái
154 APTOMATE 3P -250A - 18kA Theo YCKT tại Chương V 19 1 cái
155 Cáp ngầm hạ thế 3*95+1*50mm2 Theo YCKT tại Chương V 5 1 sợi, 1 ruột
156 Đo điện trở nối đất Theo YCKT tại Chương V 19 1 vị trí
157 III. TRẠM BIẾN ÁP Không chào giá mục này 1 o
158 DS 3 pha 630A - 24kV I.D (Indoor) Theo YCKT tại Chương V 3 1 bộ (3 pha)
159 DS 3 pha 630A - 24kV (ID) bợ chì Theo YCKT tại Chương V 1 1 bộ (3 pha)
160 MBT 3P 400KVA 15(22)/0,4 KV Theo YCKT tại Chương V 1 1 máy
161 Đo điện trở nối đất Theo YCKT tại Chương V 1 hệ thống
162 B4. CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO Không chào giá mục này 1 o
163 Đường dây trung thế Theo YCKT tại Chương V 1 hệ thống
164 Đường dây hạ thế Theo YCKT tại Chương V 1 hệ thống
165 Trạm biếp áp Theo YCKT tại Chương V 1 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->