Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200964924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Văn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200964916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 23:44:00 đến ngày 2020-10-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,975,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo TC phê duyệt | 202,08 | m2 |
| 2 | Đục toàn bộ má cửa đi, cửa sổ để trát lại | Theo TC phê duyệt | 8 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo TC phê duyệt | 29,6701 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo TC phê duyệt | 491,9552 | m2 |
| 5 | Phá dỡ ô văng cửa sổ | Theo TC phê duyệt | 2,1736 | m3 |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo TC phê duyệt | 28,7773 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Theo TC phê duyệt | 0,5644 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hoa sắt cửa | Theo TC phê duyệt | 5 | công |
| B | II. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II. | Theo TC phê duyệt | 0,3036 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TC phê duyệt | 10,48 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 0,2096 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 3 km-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 0,2096 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,9165 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,1497 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,0551 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,0773 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TC phê duyệt | 0,0569 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TC phê duyệt | 7,3408 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,3376 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,1216 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0183 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,2199 | tấn |
| 16 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TC phê duyệt | 0,0897 | 100m3 |
| 17 | Đầm nền trước khi đổ bê tông | Theo TC phê duyệt | 1 | ca |
| 18 | Bê tông nền, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 20,8339 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,3194 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,0581 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0701 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,7802 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,1034 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0186 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1618 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1116 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 6,6709 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,5559 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,7232 | tấn |
| 30 | Súng bơm keo | Theo TC phê duyệt | 1 | Cái |
| 31 | Keo Ramset Epcon G5 (Hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 8 | lọ |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,5782 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0096 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0616 | tấn |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TC phê duyệt | 26,4093 | m3 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài để phục vụ cho công tác cải tạọ | Theo TC phê duyệt | 4,448 | 100m2 |
| 38 | Đục lớp vữa trát ngoài và vệ sinh trước khi xây ốp cột, xây bao khung cửa sổ | Theo TC phê duyệt | 12 | Công |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 12,7173 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 212,044 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 38,304 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 193,6524 | m2 |
| 43 | Soi chỉ thẳng đứng các cột ốp tường | Theo TC phê duyệt | 28 | công |
| 44 | Trát má cửa, cạnh cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 95,5232 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 7,1438 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 55,5906 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 55,5906 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 239,24 | m |
| C | III. PHẦN TAM CẤP, LÁT NỀN | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TC phê duyệt | 45,248 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can cầu thang bộ | Theo TC phê duyệt | 2 | Công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu Granito cầu thang bộ, thủ công | Theo TC phê duyệt | 0,9938 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TC phê duyệt | 19,877 | m2 |
| 5 | Lan can inox304 | Theo TC phê duyệt | 9,42 | m |
| 6 | Trụ lan can | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lát nền, sàn gạch, KT600x600 | Theo TC phê duyệt | 527,6336 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch, KT 300x300 gạch chống trơn | Theo TC phê duyệt | 4,64 | m2 |
| 9 | Lát hèm cửa bằng đá | Theo TC phê duyệt | 8,8352 | m2 |
| D | IV. PHẦN SƠN + THẠCH CAO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo TC phê duyệt | 1.480,856 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 154,8352 | m2 |
| 3 | Trát trám vá tường trong, tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 148,0856 | m2 |
| 4 | Trát trám vá trần, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 15,4835 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TC phê duyệt | 212,4696 | m2 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo TC phê duyệt | 199,3768 | m2 |
| 7 | Thi công vách ngăn thạch cao phòng bí thư, và phòng chủ tịch( Đã bao gồm toàn bộ phần khung xương bằng hộp 30x60x1,4) | Theo TC phê duyệt | 16,764 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 445,367 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 456,516 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 445,367 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 1.369,5398 | m2 |
| 12 | Sơn phào chỉ sê nô, phào sê nô và các chi tiết phụ | Theo TC phê duyệt | 15 | Công |
| 13 | Gắn chữ ngoài trời" Công sở xã Đông Văn" | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| E | V. PHẦN CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ tận dụng lên tầng 2 | Theo TC phê duyệt | 10 | Công |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi, lõi thép dày 1,4mm, kính trắng 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi, kính trắng cường lực 12mm | Theo TC phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 4 | Bản lề âm sàn | Theo TC phê duyệt | 2 | chiếc |
| 5 | Tay nắm Inox dài 800mm | Theo TC phê duyệt | 4 | chiếc |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh, kính trắng an toàn 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 11,28 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 3,564 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, kính trắng an toàn 10,38mm( Đã cộng 420,000/1m2 thay kính 10,38) | Theo TC phê duyệt | 36,634 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng vách mặt dựng hệ mặt dựng khung đố đứng/ ngang 56x162x2,5 kính xanh cường lực 15mm( liền cửa mở kính xanh an toàn 10,38mm) | Theo TC phê duyệt | 25,02 | m2 |
| 10 | Lam trang trí bảo vệ vách kính ( Đã bao gồm lắp dựng và sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 24,765 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các lam hoa sắt, hoa sắt cửa và vệ sinh trước khi sơn lại | Theo TC phê duyệt | 63,36 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TC phê duyệt | 63,36 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TC phê duyệt | 63,36 | m2 |
| F | VI. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 268,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 1,4031 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép U40x80x3 | Theo TC phê duyệt | 1,4031 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép U40x80x3 | Theo TC phê duyệt | 1,4031 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo TC phê duyệt | 119,1629 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 2,6802 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo TC phê duyệt | 62,08 | md |
| 8 | Ke chống bão( 4 cái/m2) | Theo TC phê duyệt | 1.072 | cái |
| 9 | Đục, vệ sinh bề mặt máng sê nô trước khi chống thấm | Theo TC phê duyệt | 10 | Công |
| 10 | Chống thấm seno mái bằng màng khò 4mm mặt cát. | Theo TC phê duyệt | 93,9716 | m2 |
| G | VII. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây, thiết bị điện hiện trạng | Theo TC phê duyệt | 10 | Công |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha , cường độ dòng điện <=50A | Theo TC phê duyệt | 58 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED vuông âm trần 600x600 | Theo TC phê duyệt | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED vuông âm trần 300x300 | Theo TC phê duyệt | 19 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng D120-7W | Theo TC phê duyệt | 96 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây Led đổi màu | Theo TC phê duyệt | 155 | m |
| 10 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo TC phê duyệt | 66 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat điều hòa | Theo TC phê duyệt | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo TC phê duyệt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo TC phê duyệt | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Hộp nối dây | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện KT350x500 | Theo TC phê duyệt | 4 | hộp |
| 17 | Hộp Attomat trong phòng | Theo TC phê duyệt | 14 | hộp |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 840 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 470 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo TC phê duyệt | 326 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo TC phê duyệt | 356 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo TC phê duyệt | 26 | m |
| 24 | Kéo rải dây cáp, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16 +1x10mm2 | Theo TC phê duyệt | 25 | m |
| 25 | Kéo rải dây cáp, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo TC phê duyệt | 75 | m |
| 26 | Lắp đặt ống gen ruột gà | Theo TC phê duyệt | 1.209 | m |
| 27 | Trám vá phần đục đường điện | Theo TC phê duyệt | 10 | Công |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường; máy 9000 và 12000 BTU (ống, dây điện theo thiết kế) | Theo TC phê duyệt | 7 | máy |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, máy 24000 BTU (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo TC phê duyệt | 2 | máy |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng, máy 18000 BTU (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo TC phê duyệt | 2 | máy |
| 31 | Ống đồng dày 7.1mm, bảo ôn đôi, băng cuốn, dây điện 2x2,5mm, ống thoát nước mềm loại máy treo tường 9000BTU | Theo TC phê duyệt | 13 | m |
| 32 | Ống đồng dày 7.1, bảo ôn đôi, băng cuốn, dây điện 2x2,5mm, ống thoát nước mềm loại máy treo tường 12000BTU | Theo TC phê duyệt | 8 | m |
| 33 | Ống đồng dày 7.1, bảo ôn đôi, băng cuốn, dây điện 2x2,5mm, ống thoát nước mềm loại máy treo tường 18000BTU | Theo TC phê duyệt | 5 | m |
| 34 | Ống đồng dày 7.1, bảo ôn đôi, băng cuốn, dây điện 2x2,5mm, ống thoát nước mềm loại máy treo tường 24000BTU | Theo TC phê duyệt | 25 | m |
| 35 | Điều hòa treo tường Daikin inverter 8500BTU ATKA25UAVMV (hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 36 | Điều hòa treo tường Daikin inverter 11900BTU ATKA35UAVMV (hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Điều hòa tủ đứng Panasonic 18000 BTU C18FFH (hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Điều hòa treo tường Daikin inverter 24000BTU AFTKC71UVMV/RKC71UVMV (hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt lại hệ thống camera, hệ thống mạng( Tận dụng lại hệ thống cũ) | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 40 | Mua bổ xung thêm dây mạng | Theo TC phê duyệt | 400 | m |
| H | VIII. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + vòi cấp | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Theo TC phê duyệt | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo TC phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo TC phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo TC phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren khóa, đường kính van D=40 mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt phao cơ D25 mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 40 mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo TC phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo TC phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 65 mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 76mm | Theo TC phê duyệt | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt rọ chắn rác, đường kính D= 60 mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rọ chắn rác, đường kính D= 76 mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| I | IX. NỘI THẤT- THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vách nan gỗ nhựa | Theo TC phê duyệt | 59,392 | m2 |
| 2 | Bàn làm việc 01 | Theo TC phê duyệt | 6,6 | md |
| 3 | Tủ tài liệu 01 | Theo TC phê duyệt | 6,6 | md |
| 4 | Tủ tài liệu 02 | Theo TC phê duyệt | 13,632 | m2 |
| 5 | Ghế làm việc G1 | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 6 | Ghế làm việc G2 | Theo TC phê duyệt | 5 | Cái |
| 7 | Ghế khách chờ G3 | Theo TC phê duyệt | 3 | Cái |
| 8 | Rèm nhựa cuốn cửa sổ | Theo TC phê duyệt | 16,44 | m2 |
| 9 | Tivi Sony Android TV 4k 55"( KD-55x8000H) (hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Mua máy tính: Main MSI H110VP PLUS, CPU G4400, HDD Seagete 500GB, Ram GSKILL 4GB/1600, nguồn Orient, case gipco, Màn hình HKC18.5. Phím chuột newmen có dây (hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 4 | Cái |
| 11 | Máy in canon in 2 mặt( Canon LBP 6230DN) (hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Máy in canon in 1 mặt( Canon 2900) (hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 3 | Cái |
| 13 | Máy nước nóng lạnh Toshiba RWF-W1669BV | Theo TC phê duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Cây xanh( Kim tiền, thiết mộc lan) | Theo TC phê duyệt | 5 | cây |
| 15 | Vách gỗ Verneer Cos MDF chống chống nước (hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 20,672 | m2 |
| 16 | Nẹp inox mạ đồng | Theo TC phê duyệt | 24,32 | md |
| 17 | Trống đồng D1000( Vật liệu Composite) | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Chữ" Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | Theo TC phê duyệt | 1 | t. bộ |
| 19 | Bọc cột ( chân bọc gỗ, thân bọc gương) | Theo TC phê duyệt | 9,24 | m2 |
| 20 | Bàn họp lớn KT 4,2x1,6 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Bàn họp nhỏ KT1,6x0,61m | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Ghế chủ tạo bằng gỗ bọc nỷ | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Ghế họp bằng gỗ bọc nỷ | Theo TC phê duyệt | 26 | cái |
| 24 | Rèm nhựa cuốn cửa sổ | Theo TC phê duyệt | 27,66 | m2 |
| 25 | Tivi Sony Android TV 4k 55"( KD-55x8000H) (hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Laptop Dell (hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Máy in 2 mặt Canon (hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Bàn ghế tiếp khách | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Bàn làm việc | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Ghế làm việc | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Tủ đựng hồ sơ | Theo TC phê duyệt | 1 | Cái |
| 32 | Rèm cửa sổ bằng vải | Theo TC phê duyệt | 13,5 | m2 |
| 33 | Máy nước nóng lạnh Toshiba RWF-W1669BV (hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 1 | Cái |
| 34 | Cây xanh( Kim tiền, lan quân tử) | Theo TC phê duyệt | 3 | Cây |
| 35 | Bàn ghế tiếp khách | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Ghế làm việc | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Tủ đựng hồ sơ | Theo TC phê duyệt | 1 | Cái |
| 38 | Rèm cửa sổ bằng vải | Theo TC phê duyệt | 13,5 | m2 |
| 39 | Cây xanh( Trúc nhật vàng, thiết mộc lan) | Theo TC phê duyệt | 2 | Cây |
| 40 | Bàn ghế tiếp khách | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Bàn làm việc | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Ghế làm việc | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Tủ đựng hồ sơ | Theo TC phê duyệt | 1 | Cái |
| 44 | Rèm cửa sổ bằng vải | Theo TC phê duyệt | 13,5 | m2 |
| 45 | Máy nước nóng lạnh Toshiba RWF-W1669BV (hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 1 | Cái |
| 46 | Cây xanh( Vạn niên thanh, thiết mộc lan) | Theo TC phê duyệt | 2 | Cây |
| 47 | Ghế làm việc | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Tủ đựng hồ sơ | Theo TC phê duyệt | 1 | Cái |
| 49 | Cây xanh( Lan ý, kim tiền) | Theo TC phê duyệt | 2 | Cây |
| 50 | Ghế làm việc | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Tủ đựng hồ sơ | Theo TC phê duyệt | 1 | Cái |
| 52 | Cây xanh( Cau tiểu trâm, hạnh phúc) | Theo TC phê duyệt | 2 | Cây |
| 53 | Ghế làm việc | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Tủ đựng hồ sơ | Theo TC phê duyệt | 1 | Cái |
| 55 | Cây xanh( Vạn niên thanh, thiết mộc lan) | Theo TC phê duyệt | 2 | Cây |
| 56 | Bàn họp loại nhỏ | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Ghế làm việc | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Bàn họp giao ban 3 lớp MBH-24.3 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Ghế làm việc | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Bàn họp giao ban 3 lớp MBH-24.3 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Ghế làm việc | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Bàn họp giao ban 3 lớp MBH-24.3 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Ghế làm việc | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Rèm cửa sổ bằng vải | Theo TC phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 65 | Bàn họp giao ban 3 lớp MBH-24.3 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Tivi Sony Android TV 4k 55"( KD-55x8000H) (hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Tủ lạnh Panasonic Inverter 268 lít NR-BL300PKVN (hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Điều hòa Daikin tủ đứng 1 chiều 28000btu FVRN71AXV1/RR71CGXV1 (hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 69 | Ống đồng dày 7.1, bảo ôn đôi, băng cuốn, dây điện 2x2,5mm, ống thoát nước mềm loại máy treo tường 28000BTU | Theo TC phê duyệt | 48 | m |
| 70 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo TC phê duyệt | 6 | máy |
| 71 | Rèm cửa sổ bằng vải | Theo TC phê duyệt | 45 | m2 |
| 72 | Rèm nhựa cuốn cửa sổ | Theo TC phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 73 | Giá để tài liệu | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Tủ trưng bày hiện vật( vật liệu gỗ kính) | Theo TC phê duyệt | 4,2 | md |
| 75 | Trống đồng D600 | Theo TC phê duyệt | 1 | chiếc |
| J | X. NHÀ XE- LÁT SÂN - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo TC phê duyệt | 2 | cây |
| 2 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh bụi rậm | Theo TC phê duyệt | 10 | công |
| 3 | Gia công, lắp dựng tấm đan đậy giếng | Theo TC phê duyệt | 1 | tấm |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Theo TC phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 3 km-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 7 | Tôn nền đá bây dầy 100mm | Theo TC phê duyệt | 0,489 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 40,53 | m3 |
| 9 | Lớp ni lon tái sinh để thực hiện công tác đổ bê tông nền | Theo TC phê duyệt | 579 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân bằng gạch KT 400x400x30 | Theo TC phê duyệt | 579 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 2,976 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TC phê duyệt | 4,6464 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 52,8 | m2 |
| 15 | Ốp gạch giả gạch thẻ vào tường | Theo TC phê duyệt | 31,68 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 2,688 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TC phê duyệt | 8,1719 | m3 |
| 19 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 60,3328 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 60,3328 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,6 | m3 |
| 22 | Lớp ni lon tái sinh để thực hiện công tác đổ bê tông nền | Theo TC phê duyệt | 26 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân bằng gạch KT 400x400x30 | Theo TC phê duyệt | 26 | m2 |
| 24 | Mua đất màu trồng cây | Theo TC phê duyệt | 33,2813 | m3 |
| 25 | Trồng cây theo thiết kế | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 60 | m |
| 28 | Cột đèn trang trí | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Nhân công lắp dựng cột đèn trang trí | Theo TC phê duyệt | 3 | Công |
| 30 | Vệ sinh rêu mốc bề mặt tường rào đá trước khi trát | Theo TC phê duyệt | 15 | Công |
| 31 | Trát lớp 1 tạo phẳng dày 2cm, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 392,64 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 392,64 | m2 |
| 33 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M25, PC40 | Theo TC phê duyệt | 0,8837 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 26,573 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 50 | Theo TC phê duyệt | 162,54 | m |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào | Theo TC phê duyệt | 392,64 | m2 |
| 37 | Tôn nền đá bây dầy 100mm | Theo TC phê duyệt | 0,0901 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m. Taluy 1,2 | Theo TC phê duyệt | 8,1 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,675 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 3,185 | m3 |
| 42 | Bu lông D16 | Theo TC phê duyệt | 50 | bộ |
| 43 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 9,01 | m3 |
| 44 | Lớp ni lon tái sinh để thực hiện công tác đổ bê tông nền | Theo TC phê duyệt | 90,1 | m2 |
| 45 | Đánh bóng nền bê tông khu nhà xe | Theo TC phê duyệt | 90,1 | m2 |
| 46 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo TC phê duyệt | 0,6765 | tấn |
| 47 | Lắp cột thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,6765 | tấn |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Theo TC phê duyệt | 0,1596 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo TC phê duyệt | 0,1596 | tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,269 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,269 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TC phê duyệt | 19,4113 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn uốn vòm | Theo TC phê duyệt | 0,9843 | 100m2 |
| 54 | Ke chống bão | Theo TC phê duyệt | 393,72 | Cái |
| 55 | Tháo dỡ mái tôn, cao <= 4 m | Theo TC phê duyệt | 67,872 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ | Theo TC phê duyệt | 0,5436 | tấn |
| 57 | Tháo dỡ các kết cấu cột thép | Theo TC phê duyệt | 0,0671 | tấn |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Theo TC phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m. Taluy 1,2 | Theo TC phê duyệt | 3,888 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,405 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,911 | m3 |
| 63 | Bu lông D16 | Theo TC phê duyệt | 30 | bộ |
| 64 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo TC phê duyệt | 0,4517 | tấn |
| 65 | Lắp cột thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,4517 | tấn |
| 66 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Theo TC phê duyệt | 0,0479 | tấn |
| 67 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo TC phê duyệt | 0,0479 | tấn |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,2057 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,2057 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TC phê duyệt | 11,6467 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn uốn vòm | Theo TC phê duyệt | 0,7527 | 100m2 |
| 72 | Ke chống bão | Theo TC phê duyệt | 301,08 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi