Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200964924-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Văn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200964916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 23:44:00 đến ngày 2020-10-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,975,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Theo TC phê duyệt 202,08 m2
2 Đục toàn bộ má cửa đi, cửa sổ để trát lại Theo TC phê duyệt 8 công
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo TC phê duyệt 29,6701 m3
4 Phá dỡ nền gạch Theo TC phê duyệt 491,9552 m2
5 Phá dỡ ô văng cửa sổ Theo TC phê duyệt 2,1736 m3
6 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo TC phê duyệt 28,7773 m3
7 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m Theo TC phê duyệt 0,5644 100m3
8 Tháo dỡ toàn bộ hoa sắt cửa Theo TC phê duyệt 5 công
B II. PHẦN CẢI TẠO
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II. Theo TC phê duyệt 0,3036 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 1,08 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 10,48 m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,2096 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 3 km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,2096 100m3
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,9165 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,1497 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0551 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,0773 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TC phê duyệt 0,0569 tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 7,3408 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,3376 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,1216 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0183 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2199 tấn
16 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TC phê duyệt 0,0897 100m3
17 Đầm nền trước khi đổ bê tông Theo TC phê duyệt 1 ca
18 Bê tông nền, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 20,8339 m3
19 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,3194 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0581 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0701 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,7802 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,1034 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0186 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1618 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1116 tấn
27 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 6,6709 m3
28 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 0,5559 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,7232 tấn
30 Súng bơm keo Theo TC phê duyệt 1 Cái
31 Keo Ramset Epcon G5 (Hoặc tương đương) Theo TC phê duyệt 8 lọ
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,5782 m3
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0096 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0616 tấn
35 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,092 100m2
36 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 26,4093 m3
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài để phục vụ cho công tác cải tạọ Theo TC phê duyệt 4,448 100m2
38 Đục lớp vữa trát ngoài và vệ sinh trước khi xây ốp cột, xây bao khung cửa sổ Theo TC phê duyệt 12 Công
39 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 12,7173 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 212,044 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 38,304 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 193,6524 m2
43 Soi chỉ thẳng đứng các cột ốp tường Theo TC phê duyệt 28 công
44 Trát má cửa, cạnh cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 95,5232 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 7,1438 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 55,5906 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 55,5906 m2
48 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 239,24 m
C III. PHẦN TAM CẤP, LÁT NỀN
1 Lát đá bậc tam cấp Theo TC phê duyệt 45,248 m2
2 Tháo dỡ lan can cầu thang bộ Theo TC phê duyệt 2 Công
3 Phá dỡ kết cấu Granito cầu thang bộ, thủ công Theo TC phê duyệt 0,9938 m3
4 Lát đá bậc cầu thang Theo TC phê duyệt 19,877 m2
5 Lan can inox304 Theo TC phê duyệt 9,42 m
6 Trụ lan can Theo TC phê duyệt 2 cái
7 Lát nền, sàn gạch, KT600x600 Theo TC phê duyệt 527,6336 m2
8 Lát nền, sàn gạch, KT 300x300 gạch chống trơn Theo TC phê duyệt 4,64 m2
9 Lát hèm cửa bằng đá Theo TC phê duyệt 8,8352 m2
D IV. PHẦN SƠN + THẠCH CAO
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo TC phê duyệt 1.480,856 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Theo TC phê duyệt 154,8352 m2
3 Trát trám vá tường trong, tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 148,0856 m2
4 Trát trám vá trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 15,4835 m2
5 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TC phê duyệt 212,4696 m2
6 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo TC phê duyệt 199,3768 m2
7 Thi công vách ngăn thạch cao phòng bí thư, và phòng chủ tịch( Đã bao gồm toàn bộ phần khung xương bằng hộp 30x60x1,4) Theo TC phê duyệt 16,764 m2
8 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo TC phê duyệt 445,367 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 456,516 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 445,367 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.369,5398 m2
12 Sơn phào chỉ sê nô, phào sê nô và các chi tiết phụ Theo TC phê duyệt 15 Công
13 Gắn chữ ngoài trời" Công sở xã Đông Văn" Theo TC phê duyệt 1 bộ
E V. PHẦN CỬA
1 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ tận dụng lên tầng 2 Theo TC phê duyệt 10 Công
2 Sản xuất và lắp dựng cửa đi, lõi thép dày 1,4mm, kính trắng 6,38mm Theo TC phê duyệt 21,6 m2
3 Sản xuất và lắp dựng cửa đi, kính trắng cường lực 12mm Theo TC phê duyệt 7,2 m2
4 Bản lề âm sàn Theo TC phê duyệt 2 chiếc
5 Tay nắm Inox dài 800mm Theo TC phê duyệt 4 chiếc
6 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh, kính trắng an toàn 6,38mm Theo TC phê duyệt 11,28 m2
7 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn 6,38mm Theo TC phê duyệt 3,564 m2
8 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, kính trắng an toàn 10,38mm( Đã cộng 420,000/1m2 thay kính 10,38) Theo TC phê duyệt 36,634 m2
9 Sản xuất và lắp dựng vách mặt dựng hệ mặt dựng khung đố đứng/ ngang 56x162x2,5 kính xanh cường lực 15mm( liền cửa mở kính xanh an toàn 10,38mm) Theo TC phê duyệt 25,02 m2
10 Lam trang trí bảo vệ vách kính ( Đã bao gồm lắp dựng và sơn tĩnh điện) Theo TC phê duyệt 24,765 m2
11 Cạo rỉ các lam hoa sắt, hoa sắt cửa và vệ sinh trước khi sơn lại Theo TC phê duyệt 63,36 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 63,36 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TC phê duyệt 63,36 m2
F VI. PHẦN MÁI
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 268,02 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,4031 tấn
3 Gia công xà gồ thép U40x80x3 Theo TC phê duyệt 1,4031 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép U40x80x3 Theo TC phê duyệt 1,4031 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo TC phê duyệt 119,1629 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 2,6802 100m2
7 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo TC phê duyệt 62,08 md
8 Ke chống bão( 4 cái/m2) Theo TC phê duyệt 1.072 cái
9 Đục, vệ sinh bề mặt máng sê nô trước khi chống thấm Theo TC phê duyệt 10 Công
10 Chống thấm seno mái bằng màng khò 4mm mặt cát. Theo TC phê duyệt 93,9716 m2
G VII. PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống dây, thiết bị điện hiện trạng Theo TC phê duyệt 10 Công
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A Theo TC phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Theo TC phê duyệt 3 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha , cường độ dòng điện <=50A Theo TC phê duyệt 58 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 10 bộ
6 Lắp đặt đèn LED vuông âm trần 600x600 Theo TC phê duyệt 9 bộ
7 Lắp đặt đèn LED vuông âm trần 300x300 Theo TC phê duyệt 19 bộ
8 Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng D120-7W Theo TC phê duyệt 96 bộ
9 Lắp đặt dây Led đổi màu Theo TC phê duyệt 155 m
10 Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo TC phê duyệt 66 cái
11 Lắp đặt aptomat điều hòa Theo TC phê duyệt 11 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo TC phê duyệt 15 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo TC phê duyệt 11 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều Theo TC phê duyệt 2 cái
15 Hộp nối dây Theo TC phê duyệt 12 cái
16 Lắp đặt tủ điện KT350x500 Theo TC phê duyệt 4 hộp
17 Hộp Attomat trong phòng Theo TC phê duyệt 14 hộp
18 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 6 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 840 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 470 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo TC phê duyệt 326 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo TC phê duyệt 356 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo TC phê duyệt 26 m
24 Kéo rải dây cáp, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16 +1x10mm2 Theo TC phê duyệt 25 m
25 Kéo rải dây cáp, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Theo TC phê duyệt 75 m
26 Lắp đặt ống gen ruột gà Theo TC phê duyệt 1.209 m
27 Trám vá phần đục đường điện Theo TC phê duyệt 10 Công
28 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường; máy 9000 và 12000 BTU (ống, dây điện theo thiết kế) Theo TC phê duyệt 7 máy
29 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, máy 24000 BTU (ống và dây điện theo thiết kế) Theo TC phê duyệt 2 máy
30 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng, máy 18000 BTU (ống và dây điện theo thiết kế) Theo TC phê duyệt 2 máy
31 Ống đồng dày 7.1mm, bảo ôn đôi, băng cuốn, dây điện 2x2,5mm, ống thoát nước mềm loại máy treo tường 9000BTU Theo TC phê duyệt 13 m
32 Ống đồng dày 7.1, bảo ôn đôi, băng cuốn, dây điện 2x2,5mm, ống thoát nước mềm loại máy treo tường 12000BTU Theo TC phê duyệt 8 m
33 Ống đồng dày 7.1, bảo ôn đôi, băng cuốn, dây điện 2x2,5mm, ống thoát nước mềm loại máy treo tường 18000BTU Theo TC phê duyệt 5 m
34 Ống đồng dày 7.1, bảo ôn đôi, băng cuốn, dây điện 2x2,5mm, ống thoát nước mềm loại máy treo tường 24000BTU Theo TC phê duyệt 25 m
35 Điều hòa treo tường Daikin inverter 8500BTU ATKA25UAVMV (hoặc tương đương) Theo TC phê duyệt 3 cái
36 Điều hòa treo tường Daikin inverter 11900BTU ATKA35UAVMV (hoặc tương đương) Theo TC phê duyệt 4 cái
37 Điều hòa tủ đứng Panasonic 18000 BTU C18FFH (hoặc tương đương) Theo TC phê duyệt 2 cái
38 Điều hòa treo tường Daikin inverter 24000BTU AFTKC71UVMV/RKC71UVMV (hoặc tương đương) Theo TC phê duyệt 2 cái
39 Lắp đặt lại hệ thống camera, hệ thống mạng( Tận dụng lại hệ thống cũ) Theo TC phê duyệt 1 t.bộ
40 Mua bổ xung thêm dây mạng Theo TC phê duyệt 400 m
H VIII. PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + vòi cấp Theo TC phê duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 Theo TC phê duyệt 1 bể
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo TC phê duyệt 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo TC phê duyệt 0,06 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo TC phê duyệt 0,2 100m
6 Lắp đặt van ren khóa, đường kính van D=40 mm Theo TC phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt phao cơ D25 mm Theo TC phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt cút PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 40 mm Theo TC phê duyệt 1 cái
9 Lắp đặt cút ren trong, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm Theo TC phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo TC phê duyệt 0,12 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo TC phê duyệt 0,64 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 65 mm Theo TC phê duyệt 8 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 76mm Theo TC phê duyệt 32 cái
14 Lắp đặt rọ chắn rác, đường kính D= 60 mm Theo TC phê duyệt 2 cái
15 Lắp đặt rọ chắn rác, đường kính D= 76 mm Theo TC phê duyệt 8 cái
I IX. NỘI THẤT- THIẾT BỊ
1 Vách nan gỗ nhựa Theo TC phê duyệt 59,392 m2
2 Bàn làm việc 01 Theo TC phê duyệt 6,6 md
3 Tủ tài liệu 01 Theo TC phê duyệt 6,6 md
4 Tủ tài liệu 02 Theo TC phê duyệt 13,632 m2
5 Ghế làm việc G1 Theo TC phê duyệt 9 cái
6 Ghế làm việc G2 Theo TC phê duyệt 5 Cái
7 Ghế khách chờ G3 Theo TC phê duyệt 3 Cái
8 Rèm nhựa cuốn cửa sổ Theo TC phê duyệt 16,44 m2
9 Tivi Sony Android TV 4k 55"( KD-55x8000H) (hoặc tương đương) Theo TC phê duyệt 1 cái
10 Mua máy tính: Main MSI H110VP PLUS, CPU G4400, HDD Seagete 500GB, Ram GSKILL 4GB/1600, nguồn Orient, case gipco, Màn hình HKC18.5. Phím chuột newmen có dây (hoặc tương đương) Theo TC phê duyệt 4 Cái
11 Máy in canon in 2 mặt( Canon LBP 6230DN) (hoặc tương đương) Theo TC phê duyệt 1 cái
12 Máy in canon in 1 mặt( Canon 2900) (hoặc tương đương) Theo TC phê duyệt 3 Cái
13 Máy nước nóng lạnh Toshiba RWF-W1669BV Theo TC phê duyệt 1 Cái
14 Cây xanh( Kim tiền, thiết mộc lan) Theo TC phê duyệt 5 cây
15 Vách gỗ Verneer Cos MDF chống chống nước (hoặc tương đương) Theo TC phê duyệt 20,672 m2
16 Nẹp inox mạ đồng Theo TC phê duyệt 24,32 md
17 Trống đồng D1000( Vật liệu Composite) Theo TC phê duyệt 1 cái
18 Chữ" Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" Theo TC phê duyệt 1 t. bộ
19 Bọc cột ( chân bọc gỗ, thân bọc gương) Theo TC phê duyệt 9,24 m2
20 Bàn họp lớn KT 4,2x1,6 Theo TC phê duyệt 1 cái
21 Bàn họp nhỏ KT1,6x0,61m Theo TC phê duyệt 4 cái
22 Ghế chủ tạo bằng gỗ bọc nỷ Theo TC phê duyệt 1 cái
23 Ghế họp bằng gỗ bọc nỷ Theo TC phê duyệt 26 cái
24 Rèm nhựa cuốn cửa sổ Theo TC phê duyệt 27,66 m2
25 Tivi Sony Android TV 4k 55"( KD-55x8000H) (hoặc tương đương) Theo TC phê duyệt 1 cái
26 Laptop Dell (hoặc tương đương) Theo TC phê duyệt 1 bộ
27 Máy in 2 mặt Canon (hoặc tương đương) Theo TC phê duyệt 1 bộ
28 Bàn ghế tiếp khách Theo TC phê duyệt 1 bộ
29 Bàn làm việc Theo TC phê duyệt 1 cái
30 Ghế làm việc Theo TC phê duyệt 1 cái
31 Tủ đựng hồ sơ Theo TC phê duyệt 1 Cái
32 Rèm cửa sổ bằng vải Theo TC phê duyệt 13,5 m2
33 Máy nước nóng lạnh Toshiba RWF-W1669BV (hoặc tương đương) Theo TC phê duyệt 1 Cái
34 Cây xanh( Kim tiền, lan quân tử) Theo TC phê duyệt 3 Cây
35 Bàn ghế tiếp khách Theo TC phê duyệt 1 bộ
36 Ghế làm việc Theo TC phê duyệt 1 cái
37 Tủ đựng hồ sơ Theo TC phê duyệt 1 Cái
38 Rèm cửa sổ bằng vải Theo TC phê duyệt 13,5 m2
39 Cây xanh( Trúc nhật vàng, thiết mộc lan) Theo TC phê duyệt 2 Cây
40 Bàn ghế tiếp khách Theo TC phê duyệt 1 bộ
41 Bàn làm việc Theo TC phê duyệt 1 cái
42 Ghế làm việc Theo TC phê duyệt 1 cái
43 Tủ đựng hồ sơ Theo TC phê duyệt 1 Cái
44 Rèm cửa sổ bằng vải Theo TC phê duyệt 13,5 m2
45 Máy nước nóng lạnh Toshiba RWF-W1669BV (hoặc tương đương) Theo TC phê duyệt 1 Cái
46 Cây xanh( Vạn niên thanh, thiết mộc lan) Theo TC phê duyệt 2 Cây
47 Ghế làm việc Theo TC phê duyệt 1 cái
48 Tủ đựng hồ sơ Theo TC phê duyệt 1 Cái
49 Cây xanh( Lan ý, kim tiền) Theo TC phê duyệt 2 Cây
50 Ghế làm việc Theo TC phê duyệt 1 cái
51 Tủ đựng hồ sơ Theo TC phê duyệt 1 Cái
52 Cây xanh( Cau tiểu trâm, hạnh phúc) Theo TC phê duyệt 2 Cây
53 Ghế làm việc Theo TC phê duyệt 1 cái
54 Tủ đựng hồ sơ Theo TC phê duyệt 1 Cái
55 Cây xanh( Vạn niên thanh, thiết mộc lan) Theo TC phê duyệt 2 Cây
56 Bàn họp loại nhỏ Theo TC phê duyệt 1 cái
57 Ghế làm việc Theo TC phê duyệt 1 cái
58 Bàn họp giao ban 3 lớp MBH-24.3 Theo TC phê duyệt 1 cái
59 Ghế làm việc Theo TC phê duyệt 1 cái
60 Bàn họp giao ban 3 lớp MBH-24.3 Theo TC phê duyệt 1 cái
61 Ghế làm việc Theo TC phê duyệt 1 cái
62 Bàn họp giao ban 3 lớp MBH-24.3 Theo TC phê duyệt 1 cái
63 Ghế làm việc Theo TC phê duyệt 1 cái
64 Rèm cửa sổ bằng vải Theo TC phê duyệt 4,5 m2
65 Bàn họp giao ban 3 lớp MBH-24.3 Theo TC phê duyệt 1 cái
66 Tivi Sony Android TV 4k 55"( KD-55x8000H) (hoặc tương đương) Theo TC phê duyệt 2 cái
67 Tủ lạnh Panasonic Inverter 268 lít NR-BL300PKVN (hoặc tương đương) Theo TC phê duyệt 1 cái
68 Điều hòa Daikin tủ đứng 1 chiều 28000btu FVRN71AXV1/RR71CGXV1 (hoặc tương đương) Theo TC phê duyệt 6 cái
69 Ống đồng dày 7.1, bảo ôn đôi, băng cuốn, dây điện 2x2,5mm, ống thoát nước mềm loại máy treo tường 28000BTU Theo TC phê duyệt 48 m
70 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng (ống và dây điện theo thiết kế) Theo TC phê duyệt 6 máy
71 Rèm cửa sổ bằng vải Theo TC phê duyệt 45 m2
72 Rèm nhựa cuốn cửa sổ Theo TC phê duyệt 13,2 m2
73 Giá để tài liệu Theo TC phê duyệt 2 cái
74 Tủ trưng bày hiện vật( vật liệu gỗ kính) Theo TC phê duyệt 4,2 md
75 Trống đồng D600 Theo TC phê duyệt 1 chiếc
J X. NHÀ XE- LÁT SÂN - TƯỜNG RÀO
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Theo TC phê duyệt 2 cây
2 Nhân công dọn dẹp vệ sinh bụi rậm Theo TC phê duyệt 10 công
3 Gia công, lắp dựng tấm đan đậy giếng Theo TC phê duyệt 1 tấm
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Theo TC phê duyệt 10,8 m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,108 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 3 km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,108 100m3
7 Tôn nền đá bây dầy 100mm Theo TC phê duyệt 0,489 100m3
8 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 40,53 m3
9 Lớp ni lon tái sinh để thực hiện công tác đổ bê tông nền Theo TC phê duyệt 579 m2
10 Lát gạch sân bằng gạch KT 400x400x30 Theo TC phê duyệt 579 m2
11 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 2,976 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,192 100m2
13 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 4,6464 m3
14 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 52,8 m2
15 Ốp gạch giả gạch thẻ vào tường Theo TC phê duyệt 31,68 m2
16 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 2,688 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,128 100m2
18 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 8,1719 m3
19 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 60,3328 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 60,3328 m2
21 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,6 m3
22 Lớp ni lon tái sinh để thực hiện công tác đổ bê tông nền Theo TC phê duyệt 26 m2
23 Lát gạch sân bằng gạch KT 400x400x30 Theo TC phê duyệt 26 m2
24 Mua đất màu trồng cây Theo TC phê duyệt 33,2813 m3
25 Trồng cây theo thiết kế Theo TC phê duyệt 1 t.bộ
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo TC phê duyệt 1 cái
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 60 m
28 Cột đèn trang trí Theo TC phê duyệt 4 cái
29 Nhân công lắp dựng cột đèn trang trí Theo TC phê duyệt 3 Công
30 Vệ sinh rêu mốc bề mặt tường rào đá trước khi trát Theo TC phê duyệt 15 Công
31 Trát lớp 1 tạo phẳng dày 2cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 392,64 m2
32 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 392,64 m2
33 Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M25, PC40 Theo TC phê duyệt 0,8837 m3
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 26,573 m2
35 Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 162,54 m
36 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào Theo TC phê duyệt 392,64 m2
37 Tôn nền đá bây dầy 100mm Theo TC phê duyệt 0,0901 100m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m. Taluy 1,2 Theo TC phê duyệt 8,1 m3
39 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,675 m3
40 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,14 100m2
41 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,185 m3
42 Bu lông D16 Theo TC phê duyệt 50 bộ
43 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 9,01 m3
44 Lớp ni lon tái sinh để thực hiện công tác đổ bê tông nền Theo TC phê duyệt 90,1 m2
45 Đánh bóng nền bê tông khu nhà xe Theo TC phê duyệt 90,1 m2
46 Sản xuất cột bằng thép hình Theo TC phê duyệt 0,6765 tấn
47 Lắp cột thép các loại Theo TC phê duyệt 0,6765 tấn
48 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m Theo TC phê duyệt 0,1596 tấn
49 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo TC phê duyệt 0,1596 tấn
50 Sản xuất xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,269 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,269 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 19,4113 m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn uốn vòm Theo TC phê duyệt 0,9843 100m2
54 Ke chống bão Theo TC phê duyệt 393,72 Cái
55 Tháo dỡ mái tôn, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 67,872 m2
56 Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ Theo TC phê duyệt 0,5436 tấn
57 Tháo dỡ các kết cấu cột thép Theo TC phê duyệt 0,0671 tấn
58 Phá dỡ kết cấu bê tông nền Theo TC phê duyệt 0,81 m3
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m. Taluy 1,2 Theo TC phê duyệt 3,888 m3
60 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,405 m3
61 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,084 100m2
62 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,911 m3
63 Bu lông D16 Theo TC phê duyệt 30 bộ
64 Sản xuất cột bằng thép hình Theo TC phê duyệt 0,4517 tấn
65 Lắp cột thép các loại Theo TC phê duyệt 0,4517 tấn
66 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m Theo TC phê duyệt 0,0479 tấn
67 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo TC phê duyệt 0,0479 tấn
68 Sản xuất xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,2057 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,2057 tấn
70 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 11,6467 m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn uốn vòm Theo TC phê duyệt 0,7527 100m2
72 Ke chống bão Theo TC phê duyệt 301,08 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->