Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa thể thao đa năng và Nhà hội trường UBND phường Quang Trung, thành phố Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200962979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Quang Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa thể thao đa năng và Nhà hội trường UBND phường Quang Trung, thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200960932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 16:31:00 đến ngày 2020-10-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,163,285,749 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA THỂ THAO ĐA NĂNG : | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5048 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,63 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,254 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=28m (Tính 30% diện tích mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,86 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Đục tẩy lớp vữa láng cũ trên sàn mái, Sê nô để xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3318 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6628 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,5188 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6519 | m3 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1525 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1525 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1525 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,4905 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2292 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,7441 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2736 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ lan can, lan chắn nắng, lan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,3652 | m2 |
| 21 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu xanh, dày 0,4mm (Lợp thay thế 30% diện tích mái tôn bị hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3386 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất giá đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 23 | Khoan tạo liên kiết Bu lông giữa giá đỡ máng nước và tường bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=12mm chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | lỗ khoan |
| 24 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp dựng giá đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt máng thoát nước mái Inox (304) - Dày 1.2mm - L = 24.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,1085 | kg |
| 27 | Lắp đặt ống thoát nước mái PVC, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa 45º PVC, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 90º PVC, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nối thẳng PVC, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Đai đỡ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | quả |
| 34 | Dán giấy để bảo vệ không bị sơn bắn vào kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7662 | m2 |
| 35 | Sơn cửa Panô, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,63 | m2 |
| 36 | Sơn khuôn cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,254 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ mở quay ngoài (Khung nhôm hệ Việt Pháp - Panô kính an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 39 | Sản xuất sen hoa Inox (Inox 201 - thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,68 | kg |
| 40 | Lắp dựng sen hoa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 41 | Vệ sinh bề mặt sàn mái + sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 42 | Quét Sika chống thấm sàn mái + sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,1118 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,1118 | m2 |
| 44 | Trát trần dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6628 | m2 |
| 45 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,4477 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.042,0457 | m2 |
| 48 | Đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0667 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát tôn nền tạo phẳng (Dày trung bình 85mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,108 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch lát nền KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8588 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7214 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,738 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3802 | 100m2 |
| 54 | Đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát tôn nền tạo phẳng (Dày trung bình 50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,233 | m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,466 | m3 |
| 57 | Quét Sika chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,66 | m2 |
| 58 | Vệ sinh bề mặt nền bê tông, vệ sinh bụi bẩn trước khi sơn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 59 | Sơn nền bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ (Màu tùy chọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,66 | 1m2 |
| 60 | Sơn kẻ vạch sân cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,968 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 62 | Sản xuất kết cấu thép (vách ngăn sân khấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6253 | tấn |
| 63 | Khoan tạo liên kiết Bu lông giữa vách ngăn và tường bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=12mm chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ khoan |
| 64 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 65 | Lắp đặt kết cấu thép (vách ngăn sân khấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6253 | tấn |
| 66 | Tấm hợp kim nhôm (bao gồm tấm hợp kim nhôm và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,76 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3788 | m2 |
| 68 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ốp trần 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bóng cao áp MASTER HPI Plus 250W BU E40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bóng cao áp MASTER HPI Plus 400W BU E40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt 1 công tắc đơn, 1 ổ cắm đơn vào đế âm chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 76 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào đế âm chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn vào đế âm chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn vào đế âm chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 5 vào đế âm chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Aptomat 1 pha (MCB 16A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Aptomat 1 pha (MCB 40A - 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG : | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,5168 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,948 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sen hoa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1216 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hoa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,3 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa láng lót nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,3 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,482 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường ngoài nhà nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,0769 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,858 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9272 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên dầm, chắn nắng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1052 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 20% diện tích bị bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0964 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 20% diện tích bị bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2154 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà (Tính 20% diện tích bị bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9716 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà để xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9728 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà để xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1508 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 0.0 |
| 19 | Đục tẩy lớp vữa láng cũ trên sàn mái, Sê nô để xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3358 | m2 |
| 20 | Làm trần thạch cao Vĩnh Tường khung xương (Hệ 605x605mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,5168 | m2 |
| 21 | Dán giấy để bảo vệ không bị sơn bắn vào kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7939 | m2 |
| 22 | Sơn cửa Panô, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,948 | m2 |
| 23 | Sơn sen hoa cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1216 | m2 |
| 24 | Đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5339 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát tôn nền tạo phẳng (Dày trung bình 50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3485 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch lát nền KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,3 | m2 |
| 27 | Trát hàn vá tường trong nhà - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 (Tính 20% diện tích bị bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0964 | m2 |
| 28 | Trát hàn vá tường ngoài nhà - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 (Tính 20% diện tích bị bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2154 | m2 |
| 29 | Trát hàn vá cột ngoài nhà - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 (Tính 20% diện tích bị bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9716 | m2 |
| 30 | Trát trần trong nhà dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9728 | m2 |
| 31 | Trát trần ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1508 | m2 |
| 32 | Trát phào kép, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,28 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,014 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,1909 | m2 |
| 35 | Quét Sika chống thấm sàn mái, Sê nô 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3358 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3358 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống thoát nước mái PVC, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa 45º PVC, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 90º PVC, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Đai đỡ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 43 | Tủ điện tổng KT 400x300x150mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt đèn ốp trần 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tuýp Led T8 1,2m rời - máng đôi HP-LED 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần (Tận dụng lại quat trần cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn (Gồm cả đế âm và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đôi (Gồm cả đế âm và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Gồm cả đế âm và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Gồm cả đế âm và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đôi + ổ cắm đôi (Gồm cả đế âm và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 53 | Lắp đặt Aptomat 1 pha (MCB 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi