Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa thể thao đa năng và Nhà hội trường UBND phường Quang Trung, thành phố Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200962979-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Quang Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa thể thao đa năng và Nhà hội trường UBND phường Quang Trung, thành phố Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20200960932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 16:31:00 đến ngày 2020-10-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,163,285,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA THỂ THAO ĐA NĂNG :
1 Tháo dỡ thiết bị điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5048 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m
4 Phá lớp vữa trát má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,728 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,63 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,254 m2
7 Tháo dỡ mái tôn, cao <=28m (Tính 30% diện tích mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,86 m2
8 Tháo dỡ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Đục tẩy lớp vữa láng cũ trên sàn mái, Sê nô để xử lý chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,3318 m2
10 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6628 m2
11 Phá dỡ nền xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,5188 m2
12 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6519 m3
13 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1525 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1525 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1525 m3
16 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 709,4905 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên dầm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2292 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,7441 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2736 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ lan can, lan chắn nắng, lan chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,3652 m2
21 Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu xanh, dày 0,4mm (Lợp thay thế 30% diện tích mái tôn bị hỏng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3386 100m2
22 Sản xuất giá đỡ máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
23 Khoan tạo liên kiết Bu lông giữa giá đỡ máng nước và tường bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=12mm chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 lỗ khoan
24 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
25 Lắp dựng giá đỡ máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt máng thoát nước mái Inox (304) - Dày 1.2mm - L = 24.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,1085 kg
27 Lắp đặt ống thoát nước mái PVC, đường kính D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 100m
28 Lắp đặt côn thu PVC, đường kính D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Lắp đặt chếch nhựa 45º PVC, đường kính D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
30 Lắp đặt cút nhựa 90º PVC, đường kính D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đặt măng sông nối thẳng PVC, đường kính D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Đai đỡ ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
33 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 quả
34 Dán giấy để bảo vệ không bị sơn bắn vào kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7662 m2
35 Sơn cửa Panô, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,63 m2
36 Sơn khuôn cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,254 m2
37 Sản xuất cửa sổ mở quay ngoài (Khung nhôm hệ Việt Pháp - Panô kính an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
38 Lắp dựng cửa kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
39 Sản xuất sen hoa Inox (Inox 201 - thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,68 kg
40 Lắp dựng sen hoa cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
41 Vệ sinh bề mặt sàn mái + sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
42 Quét Sika chống thấm sàn mái + sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,1118 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,1118 m2
44 Trát trần dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6628 m2
45 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,728 m2
46 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 752,4477 m2
47 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.042,0457 m2
48 Đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0667 100m3
49 Đắp cát tôn nền tạo phẳng (Dày trung bình 85mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,108 m3
50 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch lát nền KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,8588 m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7214 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,738 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3802 100m2
54 Đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 100m3
55 Đắp cát tôn nền tạo phẳng (Dày trung bình 50mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,233 m3
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,466 m3
57 Quét Sika chống thấm nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,66 m2
58 Vệ sinh bề mặt nền bê tông, vệ sinh bụi bẩn trước khi sơn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
59 Sơn nền bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ (Màu tùy chọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,66 1m2
60 Sơn kẻ vạch sân cầu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,968 m2
61 Sản xuất cửa khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
62 Sản xuất kết cấu thép (vách ngăn sân khấu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6253 tấn
63 Khoan tạo liên kiết Bu lông giữa vách ngăn và tường bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=12mm chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 lỗ khoan
64 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
65 Lắp đặt kết cấu thép (vách ngăn sân khấu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6253 tấn
66 Tấm hợp kim nhôm (bao gồm tấm hợp kim nhôm và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,76 m2
67 Lắp dựng cửa khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3788 m2
68 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Lắp đặt đèn ốp trần 32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
72 Lắp đặt bóng cao áp MASTER HPI Plus 250W BU E40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
73 Lắp đặt bóng cao áp MASTER HPI Plus 400W BU E40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
74 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
75 Lắp đặt 1 công tắc đơn, 1 ổ cắm đơn vào đế âm chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
76 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào đế âm chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
77 Lắp đặt ổ cắm đơn vào đế âm chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
78 Lắp đặt công tắc đơn vào đế âm chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Lắp đặt công tắc 5 vào đế âm chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 Lắp đặt Aptomat 1 pha (MCB 16A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt Aptomat 1 pha (MCB 40A - 2 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG :
1 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Tháo dỡ trần cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,5168 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,948 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sen hoa cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1216 m2
5 Phá dỡ nền gạch hoa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,3 m2
6 Phá lớp vữa láng lót nền cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,3 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,482 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường ngoài nhà nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,0769 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,632 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,858 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên dầm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9272 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên dầm, chắn nắng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1052 m2
13 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 20% diện tích bị bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,0964 m2
14 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 20% diện tích bị bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2154 m2
15 Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà (Tính 20% diện tích bị bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9716 m2
16 Phá lớp vữa trát trần trong nhà để xử lý chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9728 m2
17 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà để xử lý chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,1508 m2
18 Tháo dỡ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 0.0
19 Đục tẩy lớp vữa láng cũ trên sàn mái, Sê nô để xử lý chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,3358 m2
20 Làm trần thạch cao Vĩnh Tường khung xương (Hệ 605x605mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,5168 m2
21 Dán giấy để bảo vệ không bị sơn bắn vào kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7939 m2
22 Sơn cửa Panô, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,948 m2
23 Sơn sen hoa cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1216 m2
24 Đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5339 100m3
25 Đắp cát tôn nền tạo phẳng (Dày trung bình 50mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3485 m3
26 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch lát nền KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,3 m2
27 Trát hàn vá tường trong nhà - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 (Tính 20% diện tích bị bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,0964 m2
28 Trát hàn vá tường ngoài nhà - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 (Tính 20% diện tích bị bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2154 m2
29 Trát hàn vá cột ngoài nhà - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 (Tính 20% diện tích bị bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9716 m2
30 Trát trần trong nhà dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9728 m2
31 Trát trần ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,1508 m2
32 Trát phào kép, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,28 m
33 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,014 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,1909 m2
35 Quét Sika chống thấm sàn mái, Sê nô 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,3358 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,3358 m2
37 Lắp đặt ống thoát nước mái PVC, đường kính D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m
38 Lắp đặt côn thu PVC, đường kính D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
39 Lắp đặt chếch nhựa 45º PVC, đường kính D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
40 Lắp đặt cút nhựa 90º PVC, đường kính D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
41 Đai đỡ ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
42 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 quả
43 Tủ điện tổng KT 400x300x150mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
44 Lắp đặt đèn ốp trần 32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
45 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
46 Lắp đặt đèn tuýp Led T8 1,2m rời - máng đôi HP-LED 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
47 Lắp đặt quạt trần (Tận dụng lại quat trần cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp đặt công tắc đơn (Gồm cả đế âm và mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt công tắc đôi (Gồm cả đế âm và mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đơn (Gồm cả đế âm và mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi (Gồm cả đế âm và mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt công tắc đôi + ổ cắm đôi (Gồm cả đế âm và mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
53 Lắp đặt Aptomat 1 pha (MCB 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
61 Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->