Gói thầu: Xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200966411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ia Mơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200962157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp hỗ trợ Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 15:07:00 đến ngày 2020-10-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 698,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường làng Ring | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.6m3, Đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 28,66 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 46,05 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, Máy đào <= 1.6m3, Đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,3792 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp = ô tô tự đổ 12T, Trong phạm vi <=1km (ĐL4) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,3379 | 10m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi = ô tô tự đổ 12T, Trong phạm vi <=1km (ĐL4) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | 10m3/km |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 103,98 | 1 m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 912,12 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 145,94 | 1 m3 |
| 9 | Nhựa đường chèn khe co, khe dãn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 1 m3 |
| 10 | Gỗ làm khe dãn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 1 m3 |
| 11 | Cắt khe co | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 153 | 1 m |
| 12 | Đào móng cống bằng máy đào <=1.6m3, Đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,56 | 1 m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan d=14mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 1 tÊn |
| 15 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 1 tÊn |
| 16 | Gia công c.thép gối đan, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | TÊn |
| 17 | Ván khuôn gối đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,99 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông gối đan M200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 1 m3 |
| 21 | Xây cống đá hộc, Vữa XM cát vàng M 100 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,68 | 1 m3 |
| 22 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa XM M100 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,9 | 1 m2 |
| 23 | LĐ tấm đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 c/kiÖn |
| 24 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,43 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Trong phạm vi <=1km | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,743 | 10m3/km |
| 26 | Đào móng cống bằng máy đào <=1.6m3, Đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,21 | 1 m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 1 m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan d=14mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 1 tÊn |
| 29 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 1 tÊn |
| 30 | Gia công c.thép gối đan, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | TÊn |
| 31 | Ván khuôn gối đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,83 | 1 m2 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông gối đan M200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 1 m3 |
| 35 | Xây cống đá hộc, Vữa XM cát vàng M 100 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,43 | 1 m3 |
| 36 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa XM M100 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15,39 | 1 m2 |
| 37 | LĐ tấm đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 c/kiÖn |
| 38 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | 1 m3 |
| 39 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Trong phạm vi <=1km | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | 10m3/km |
| B | Đường làng Klãh | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa, Đường kính gốc cây <= 50 cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C©y |
| 2 | Đào đất cấp II đổ đi bằng máy đào <= 1.6m3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 34,62 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi = ô tô tự đổ 12T, Trong phạm vi <=1km, ĐL 4 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,462 | 10m3/km |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.6m3, Đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,86 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 319,91 | 1 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp, Máy đào <= 1.6m3, Đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 350,8198 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp = ô tô tự đổ 12T, Trong phạm vi <=1km (ĐL4) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 35,082 | 10m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Trong phạm vi <=10km (4km ĐL 4) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 35,082 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi = ô tô tự đổ 12T, Trong phạm vi <=10km (ĐL4) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 10m3/km |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 118,49 | 1 m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 859,65 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 137,54 | 1 m3 |
| 13 | Nhựa đường chèn khe co, khe dãn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 1 m3 |
| 14 | Gỗ làm khe dãn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 1 m3 |
| 15 | Cắt khe co | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 144 | 1 m |
| 16 | Đào móng cống bằng máy đào <=1.6m3, Đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,72 | 1 m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 1 m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan d=14mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 1 tÊn |
| 19 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 1 tÊn |
| 20 | Gia công c.thép gối đan, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | TÊn |
| 21 | Ván khuôn gối đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,83 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông gối đan M200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 1 m3 |
| 25 | Xây cống đá hộc, Vữa XM cát vàng M 100 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,39 | 1 m3 |
| 26 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa XM M100 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15,39 | 1 m2 |
| 27 | LĐ tấm đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 c/kiÖn |
| 28 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,49 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Trong phạm vi <=1km | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | 10m3/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi