Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà tiếp công dân + Cổng + Nhà bảo vệ trung tâm hành chính chính trị huyện Thuận Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200962782-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà tiếp công dân + Cổng + Nhà bảo vệ trung tâm hành chính chính trị huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200960094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản tập trung Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 16:04:00 đến ngày 2020-10-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,480,629,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ (NHÀ TIẾP DÂN CŨ, CỔNG CŨ, NHÀ BẢO VỆ, HÀNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8069 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0006 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7216 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1286 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2869 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9621 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2645 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6846 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8904 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ điện, thoát nước mái | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 11 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,4728 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,4728 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3079 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3079 | 100m3 |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2693 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2673 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,16 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8422 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4218 | m3 |
| 22 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9814 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9814 | m3 |
| 24 | Tháo tấm lợp tôn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2134 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1344 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6336 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9167 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5808 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1041 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7137 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,02 | m2 |
| 33 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6916 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6916 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,385 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7424 | m3 |
| 37 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,06 | m2 |
| 38 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7401 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7401 | m3 |
| 40 | Tháo tấm lợp tôn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2174 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2186 | tấn |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,132 | m3 |
| 43 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3452 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7348 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0224 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,26 | m2 |
| 47 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6329 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6329 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3432 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| B | THI CÔNG NHÀ TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7638 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0196 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6979 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5722 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8189 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9187 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5899 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8094 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5284 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7349 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5761 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7885 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1927 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3985 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0943 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0397 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1061 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1179 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,678 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0777 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3225 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,536 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,536 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,322 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,858 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6085 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1702 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2889 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6811 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4805 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1873 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5351 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3207 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3641 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2238 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4084 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0698 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2283 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7398 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3357 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3899 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2193 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0982 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0351 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3674 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9396 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,194 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3069 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3496 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9522 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301,9543 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375,1781 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,34 | m |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,976 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,001 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,7575 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301,9543 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 435,9126 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,79 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,707 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch INAX vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,54m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,14 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,434 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,0398 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3218 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4568 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9399 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,5828 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,2848 | m2 |
| 79 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0982 | m2 |
| 80 | Tôn dày 0.35mm chống thấm khe liên kết giữa hai nhà tại trục 1 theo thiết kế (cả lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,82 | m |
| 81 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9264 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9264 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,2482 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4211 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m dày 0.42mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8 | m |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt khung đỡ bệ đá WC | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3635 | m2 |
| 89 | Làm trần thạch cao khung xương chìm hệ xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Trần giật cấp, đã bao gồm khung xương, tầm thạc cao, phụ kiện, công lắp dựng, chưa có sơn bả. | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7 | m2 |
| 90 | Làm trần thạch cao khung xương chìm hệ xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Trần phẳng, đã bao gồm khung xương, tầm thạc cao, phụ kiện, công lắp dựng, chưa có sơn bả. | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,75 | m2 |
| 91 | Làm trần thạch cao khung xương chìm hệ xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Trần phẳng chịu nước, đã bao gồm khung xương, tầm thạc cao, phụ kiện, công lắp dựng, chưa có sơn bả. | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278,65 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278,65 | m2 |
| 94 | Tay vịn gỗ D80 sơn PU | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m |
| 95 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang, lan can thép sơn tĩnh điện theo thiết kế | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,14 | kg |
| 96 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox304 theo thiết kế | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,61 | kg |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,932 | m2 |
| 98 | Sản xuất vách kính cố định kính temper 15mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa đi thủy lực | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 100 | Sản xuất cửa đi nhôm kính nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (đã bao gồm gia công lắp đặt, chưa phụ kiện, chưa khoá) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm kính việt pháp (đã bao gồm gia công lắp đặt, chưa phụ kiện, chưa khoá) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,27 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (đã bao gồm gia công lắp đặt, phụ kiện, chưa khoá) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,795 | m2 |
| 103 | Sản xuất vách nhôm kính nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (đã bao gồm gia công lắp đặt, phụ kiện, chưa khoá) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,506 | m2 |
| 104 | Phụ kiện + Khoá cửa đi 2 cánh | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 105 | Phụ kiện + Khoá cửa đi 1 cánh | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 106 | Khóa cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Hoa sắt cửa sổ inox 201 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,68 | kg |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,32 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5676 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt Tủ điện tổng 600x400x150 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện phòng 8-12 MODULE | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn led Panel 600x600 36W | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn led TUBE treo trần 1.2m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn led Dowlight D120 12W | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220 22W | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 117 | Đèn led dây | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Mặt + đế | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.410 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 127 | Dây Cu/XLPE/PVC (4*10)mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 135 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 136 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 139 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 140 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 141 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 143 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 144 | Máng cáp 100x100 ( đã bao gồm nắp) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 145 | Lắp đặt hạt mạng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 146 | SWITCH WIFI 8 PORT | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Tủ rack 4U | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 148 | Tổng đài 10 kênh | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Cáp CAT6E | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 402 | m |
| 151 | Cáp nguồn cho loa 2x1mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 152 | Cáp Micro chuyên dụng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 153 | Công lắp đặt lại micro, loa, âm ly (tận dụng lại thiết bị cũ) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 154 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ >=2 kênh | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 155 | Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 156 | Đầu báo khói quang (đã bao gồm lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 157 | Lắp đặt thiết bị đế đầu báo cháy thường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 10 đầu |
| 158 | Nút ấn báo cháy (đã bao gồm lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Chuông báo cháy (đã bao gồm lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Đèn báo cháy (đã bao gồm lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Điện trở cuối đường dây | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 163 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2x1mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 165 | Kẹp đỡ ống D20 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 166 | Cầu đấu dây | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 167 | Đèn thoát hiểm (đã bao gồm lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 168 | Đèn chiếu sáng sự cố (đã bao gồm lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 171 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 172 | Bình chữa cháy bột | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Bình chữa cháy khí | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m3 |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 179 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 180 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 181 | Thép bản 40x4 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 182 | Chân bật gắn tường dây phi 10 L=150 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 183 | Chân bật hàn chân trên mái phi 10 l=1000 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 184 | Kẹp kiểm tra | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 185 | Bu lông đai ốc | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | Đệm chỉ lá 400x400 dày 3mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 196 | Cầu chắn rác 110 inox | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10) bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10) bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Côn thu PPR D25x20 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Tê 90 PPR D25x20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 205 | Van đồng DN25 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Van cổng PPR D25 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Măng sông ren ngoài PPR D32 1/2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 208 | Zắc co nhựa PPR ren ngoài D25 1/2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Măng sông PPR | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Đai kẹp neo ống các loại | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 211 | Ống PVC D110 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 212 | Ống PVC D75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 213 | Ống PVC D60 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 214 | Ống PVC D48 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 215 | Ống PVC D42 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 216 | Cút 90 PVC D60 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 217 | Cút 90 PVC D48 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 218 | Cút 90 PVC D42 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 219 | Cút 45 PVC D110 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 220 | Cút 45 PVC D75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 221 | Tê 45 PVC D110 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 222 | Tê 45 PVC D110 D75x48 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 223 | Tê 45 PVC D110 D75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 224 | Côn thu PVC D75-110 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 225 | Tê 45 PVC D110 D75x42 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 226 | Măng Sông PVC D75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 227 | Măng Sông PVC D60 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 228 | Măng Sông PVC D48 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 229 | Đai kẹp neo ống các loại | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 230 | Ống PVC D90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 231 | Cút 45 PVC D90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 232 | Đai kẹp neo ống các loại | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 233 | Cút vuông PVC D90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 234 | Y nhựa PVC D90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 235 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,281 | m3 |
| 236 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4152 | m3 |
| 237 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 238 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | 100m2 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3177 | m3 |
| 240 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m3 |
| 241 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3534 | m3 |
| 242 | Lưới chắn rác phi 6 đan 50x50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 243 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 100m2 |
| 244 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6007 | m3 |
| 245 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1339 | tấn |
| 246 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cấu kiện |
| 247 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1258 | 100m3 |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 300mm chiều dày 15mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2202 | m3 |
| 250 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1991 | 100m2 |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1437 | tấn |
| 252 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,347 | m2 |
| 253 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3408 | m2 |
| C | THI CÔNG NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2508 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6023 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,97 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9263 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2771 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1484 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9962 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3368 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1132 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1412 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3011 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1083 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1334 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5818 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6787 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4369 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4419 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4477 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2473 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0743 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1042 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0461 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4788 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,847 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7651 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,1376 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5262 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5 | m |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,468 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,566 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3344 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,6756 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,7266 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,93 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,507 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,17 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,17 | m2 |
| 48 | Làm trần CEMBROAD khung xương chìm chịu nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi nhôm kính nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (đã bao gồm gia công lắp đặt, phụ kiện, chưa khoá) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (đã bao gồm gia công lắp đặt, phụ kiện, chưa khoá) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,577 | m2 |
| 51 | Khoá cửa đi 1 cánh | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Gia công cổng sắt | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0665 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,072 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cổng sắt phụ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2175 | m2 |
| 55 | Bản lề cồng phụ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Bánh xe sắt D50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng INOX theo thiết kế | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 58 | Mô tơ cửa cổng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Sản xuất lắp dựng vách trang trí gỗ nhựa cổng chính | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,171 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2002 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-8 MODULE | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổng 20W | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led dowlight D120 12W | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led TUBE treo trần 1.2m 18W | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Mặt công tắc + ổ cắm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Đế âm công tắc + ổ cắm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Đai kẹp neo ống các loại | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2458 | 100m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0589 | 100m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2936 | m3 |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3495 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,296 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6485 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3038 | 100m2 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1925 | 100m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1012 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2614 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1035 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2006 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1102 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3631 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1239 | 100m2 |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | tấn |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,687 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,207 | m3 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,704 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4484 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch Inax vào tường, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | m2 |
| 108 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,096 | m2 |
| 109 | Sản xuất hàng rào hoa sắt chi tiết theo thiết kế (đã bao gồm sơn theo yêu cầu kỹ thuật) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 473,8836 | kg |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,78 | m2 |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8576 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9525 | 100m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0451 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8156 | m3 |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0365 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0365 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1215 | m3 |
| 121 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,375 | m2 |
| 122 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox theo thiết kế | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,12 | kg |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,015 | m2 |
| 124 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block ziczac | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4 | m2 |
| 125 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 126 | Lớp ni lông chống mất nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| D | THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc 1 | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc 2 | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 4 | cái |
| 3 | Ghế 1 | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 1 | cái |
| 4 | Ghế 2 | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 4 | cái |
| 5 | Tủ hồ sơ | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 2 | cái |
| 6 | Bàn làm việc 3 | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 1 | cái |
| 7 | Bàn họp 1 | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 1 | cái |
| 8 | Ghế 3 | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 1 | cái |
| 9 | Ghế 4 | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 6 | cái |
| 10 | Ghế chờ | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 8 | Bộ |
| 11 | Bàn họp 2 | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 1 | cái |
| 12 | Bàn họp 2 bên hồi | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 3 | cái |
| 13 | Ghế họp | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 31 | cái |
| 14 | Ghế chủ tọa | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 1 | cái |
| 15 | Điều hòa âm trần 18.000BTU | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 6 | Bộ |
| 16 | Điều hòa 12.000BTU | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 1 | Bộ |
| 17 | Điều hòa 9.000BTU | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi