Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà tiếp công dân + Cổng + Nhà bảo vệ trung tâm hành chính chính trị huyện Thuận Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200962782-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà tiếp công dân + Cổng + Nhà bảo vệ trung tâm hành chính chính trị huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20200960094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng cơ bản tập trung Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 16:04:00 đến ngày 2020-10-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,480,629,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ (NHÀ TIẾP DÂN CŨ, CỔNG CŨ, NHÀ BẢO VỆ, HÀNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE)
1 Tháo tấm lợp tôn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8069 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0006 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,7216 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,1286 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2869 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9621 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,2645 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,6846 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,8904 m2
10 Tháo dỡ điện, thoát nước mái Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
11 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 123,4728 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 123,4728 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3079 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3079 100m3
15 Tháo tấm lợp tôn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2693 100m2
16 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2673 tấn
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,57 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,64 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,16 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8422 m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4218 m3
22 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,9814 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,9814 m3
24 Tháo tấm lợp tôn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2134 100m2
25 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,148 tấn
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1344 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6336 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9167 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5808 m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,1041 m3
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7137 m3
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,02 m2
33 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,6916 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,6916 m3
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,385 m3
36 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7424 m3
37 Phá dỡ hàng rào hoa sắt Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,06 m2
38 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,7401 m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,7401 m3
40 Tháo tấm lợp tôn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2174 100m2
41 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2186 tấn
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,132 m3
43 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3452 m3
44 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7348 m3
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,0224 m3
46 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,26 m2
47 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6329 m3
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6329 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3432 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m2
B THI CÔNG NHÀ TIẾP CÔNG DÂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7638 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0196 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6979 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,5722 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,8189 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,9187 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5899 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8094 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2016 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5284 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7349 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5761 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7885 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1927 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,3985 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0943 100m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0098 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,598 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0397 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1061 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1179 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0532 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0356 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,678 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0777 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cấu kiện
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3225 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,536 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,536 m2
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,322 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,858 m2
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,6085 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1702 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2889 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6811 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,4805 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1873 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0432 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5351 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3207 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3641 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,2238 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4084 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,0698 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2283 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7398 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3357 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3899 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2193 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0982 tấn
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,0351 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,3674 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9396 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,194 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3069 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3496 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9522 m3
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 301,9543 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 375,1781 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,34 m
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,976 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,001 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,7575 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 301,9543 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 435,9126 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,79 m2
69 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,707 m2
70 Công tác ốp gạch INAX vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,54m2, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,14 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,434 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 282,0398 m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,3218 m2
74 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,4568 m2
75 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,9399 m2
76 Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,23 m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65,5828 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 131,2848 m2
79 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0982 m2
80 Tôn dày 0.35mm chống thấm khe liên kết giữa hai nhà tại trục 1 theo thiết kế (cả lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,82 m
81 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 m2
82 Gia công xà gồ thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9264 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9264 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,2482 m2
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4211 100m2
86 Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m dày 0.42mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,8 m
87 Sản xuất, lắp đặt khung đỡ bệ đá WC Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
88 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3635 m2
89 Làm trần thạch cao khung xương chìm hệ xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Trần giật cấp, đã bao gồm khung xương, tầm thạc cao, phụ kiện, công lắp dựng, chưa có sơn bả. Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 89,7 m2
90 Làm trần thạch cao khung xương chìm hệ xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Trần phẳng, đã bao gồm khung xương, tầm thạc cao, phụ kiện, công lắp dựng, chưa có sơn bả. Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 174,75 m2
91 Làm trần thạch cao khung xương chìm hệ xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Trần phẳng chịu nước, đã bao gồm khung xương, tầm thạc cao, phụ kiện, công lắp dựng, chưa có sơn bả. Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,2 m2
92 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 278,65 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 278,65 m2
94 Tay vịn gỗ D80 sơn PU Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,56 m
95 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang, lan can thép sơn tĩnh điện theo thiết kế Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,14 kg
96 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox304 theo thiết kế Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,61 kg
97 Lắp dựng lan can sắt Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,932 m2
98 Sản xuất vách kính cố định kính temper 15mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,56 m2
99 Phụ kiện cửa đi thủy lực Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
100 Sản xuất cửa đi nhôm kính nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (đã bao gồm gia công lắp đặt, chưa phụ kiện, chưa khoá) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m2
101 Sản xuất cửa đi cửa nhôm kính việt pháp (đã bao gồm gia công lắp đặt, chưa phụ kiện, chưa khoá) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,27 m2
102 Sản xuất cửa sổ nhôm kính nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (đã bao gồm gia công lắp đặt, phụ kiện, chưa khoá) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,795 m2
103 Sản xuất vách nhôm kính nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (đã bao gồm gia công lắp đặt, phụ kiện, chưa khoá) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,506 m2
104 Phụ kiện + Khoá cửa đi 2 cánh Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
105 Phụ kiện + Khoá cửa đi 1 cánh Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
106 Khóa cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
107 Hoa sắt cửa sổ inox 201 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 136,68 kg
108 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,32 m2
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5676 100m2
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0714 100m2
111 Lắp đặt Tủ điện tổng 600x400x150 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
112 Lắp đặt tủ điện phòng 8-12 MODULE Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
113 Lắp đặt đèn led Panel 600x600 36W Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 bộ
114 Lắp đặt đèn led TUBE treo trần 1.2m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
115 Lắp đặt đèn led Dowlight D120 12W Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61 bộ
116 Lắp đặt đèn led ốp trần D220 22W Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
117 Đèn led dây Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
118 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
119 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
120 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
121 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
122 Mặt + đế Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
123 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.200 m
124 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 540 m
125 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.410 m
126 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
127 Dây Cu/XLPE/PVC (4*10)mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
128 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
129 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
130 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 650 m
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
134 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 máy
135 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
136 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
137 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
138 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
139 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
140 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
141 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
143 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
144 Máng cáp 100x100 ( đã bao gồm nắp) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
145 Lắp đặt hạt mạng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
146 SWITCH WIFI 8 PORT Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
147 Tủ rack 4U Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
148 Tổng đài 10 kênh Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
149 Cáp CAT6E Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 356 m
150 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 402 m
151 Cáp nguồn cho loa 2x1mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108 m
152 Cáp Micro chuyên dụng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
153 Công lắp đặt lại micro, loa, âm ly (tận dụng lại thiết bị cũ) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
154 Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ >=2 kênh Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
155 Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
156 Đầu báo khói quang (đã bao gồm lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
157 Lắp đặt thiết bị đế đầu báo cháy thường Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 10 đầu
158 Nút ấn báo cháy (đã bao gồm lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
159 Chuông báo cháy (đã bao gồm lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
160 Đèn báo cháy (đã bao gồm lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
161 Vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
162 Điện trở cuối đường dây Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
163 Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2x1mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 175 m
164 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 175 m
165 Kẹp đỡ ống D20 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 107 cái
166 Cầu đấu dây Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
167 Đèn thoát hiểm (đã bao gồm lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
168 Đèn chiếu sáng sự cố (đã bao gồm lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
169 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
170 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
171 Hộp đựng bình chữa cháy Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
172 Bình chữa cháy bột Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
173 Bình chữa cháy khí Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
174 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
175 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m3
176 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0432 100m3
177 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
178 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
179 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
180 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
181 Thép bản 40x4 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
182 Chân bật gắn tường dây phi 10 L=150 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
183 Chân bật hàn chân trên mái phi 10 l=1000 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 Bộ
184 Kẹp kiểm tra Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
185 Bu lông đai ốc Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
186 Đệm chỉ lá 400x400 dày 3mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
187 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
188 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
189 Lắp đặt hộp đựng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
190 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
191 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
192 Lắp đặt gương soi Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
193 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
194 Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
195 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
196 Cầu chắn rác 110 inox Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
197 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
198 Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10) bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
199 Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10) bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
200 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
201 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
202 Côn thu PPR D25x20 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
203 Tê 90 PPR D25x20mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
204 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
205 Van đồng DN25 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
206 Van cổng PPR D25 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
207 Măng sông ren ngoài PPR D32 1/2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
208 Zắc co nhựa PPR ren ngoài D25 1/2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
209 Măng sông PPR Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
210 Đai kẹp neo ống các loại Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
211 Ống PVC D110 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
212 Ống PVC D75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
213 Ống PVC D60 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
214 Ống PVC D48 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
215 Ống PVC D42 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
216 Cút 90 PVC D60 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
217 Cút 90 PVC D48 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
218 Cút 90 PVC D42 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
219 Cút 45 PVC D110 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
220 Cút 45 PVC D75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
221 Tê 45 PVC D110 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
222 Tê 45 PVC D110 D75x48 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
223 Tê 45 PVC D110 D75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
224 Côn thu PVC D75-110 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
225 Tê 45 PVC D110 D75x42 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
226 Măng Sông PVC D75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
227 Măng Sông PVC D60 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
228 Măng Sông PVC D48 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
229 Đai kẹp neo ống các loại Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 bộ
230 Ống PVC D90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 100m
231 Cút 45 PVC D90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
232 Đai kẹp neo ống các loại Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37 bộ
233 Cút vuông PVC D90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
234 Y nhựa PVC D90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
235 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,281 m3
236 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,4152 m3
237 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m2
238 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0141 100m2
239 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3177 m3
240 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,002 m3
241 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3534 m3
242 Lưới chắn rác phi 6 đan 50x50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
243 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0896 100m2
244 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6007 m3
245 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1339 tấn
246 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 cấu kiện
247 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1258 100m3
248 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 300mm chiều dày 15mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 100m
249 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2202 m3
250 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1991 100m2
251 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1437 tấn
252 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,347 m2
253 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,3408 m2
C THI CÔNG NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2508 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6023 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,97 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9263 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2771 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,1484 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9962 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3368 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1132 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1412 100m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0576 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3011 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0261 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1083 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1334 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,5818 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6787 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4369 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,4419 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4477 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2473 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0743 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1042 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,0461 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4788 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,645 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0992 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0034 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0125 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,847 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,7651 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 105,1376 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,5262 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,5 m
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,468 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,566 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,3344 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,6756 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114,7266 m2
43 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,93 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,507 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,538 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,17 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,17 m2
48 Làm trần CEMBROAD khung xương chìm chịu nước Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,7 m2
49 Sản xuất cửa đi nhôm kính nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (đã bao gồm gia công lắp đặt, phụ kiện, chưa khoá) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,84 m2
50 Sản xuất cửa sổ nhôm kính nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (đã bao gồm gia công lắp đặt, phụ kiện, chưa khoá) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,577 m2
51 Khoá cửa đi 1 cánh Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
52 Gia công cổng sắt Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0665 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,072 m2
54 Lắp dựng cổng sắt phụ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2175 m2
55 Bản lề cồng phụ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
56 Bánh xe sắt D50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Sản xuất lắp dựng cửa cổng INOX theo thiết kế Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
58 Mô tơ cửa cổng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
59 Sản xuất lắp dựng vách trang trí gỗ nhựa cổng chính Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,171 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2002 100m2
61 Lắp đặt tủ điện phòng 4-8 MODULE Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
62 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổng 20W Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
63 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led dowlight D120 12W Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
64 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led TUBE treo trần 1.2m 18W Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
65 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
66 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Mặt công tắc + ổ cắm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
68 Đế âm công tắc + ổ cắm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
69 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 240 m
70 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
71 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
74 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
77 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
78 Cầu chắn rác Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
81 Đai kẹp neo ống các loại Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2458 100m3
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0589 100m3
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2936 m3
85 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,3495 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,296 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,6485 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,204 100m2
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3038 100m2
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1925 100m3
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0166 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1012 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0437 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2614 tấn
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1035 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2006 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0208 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1102 tấn
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3631 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1239 100m2
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0192 tấn
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 tấn
103 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,687 m3
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,207 m3
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 148,704 m2
106 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,4484 m2
107 Công tác ốp gạch Inax vào tường, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,5 m2
108 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,096 m2
109 Sản xuất hàng rào hoa sắt chi tiết theo thiết kế (đã bao gồm sơn theo yêu cầu kỹ thuật) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 473,8836 kg
110 Lắp dựng lan can sắt Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,78 m2
111 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,8576 m3
112 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9525 100m3
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0437 100m2
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0451 m3
115 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,625 m3
116 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8156 m3
117 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,0365 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,0365 m2
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 m3
120 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1215 m3
121 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,375 m2
122 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox theo thiết kế Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,12 kg
123 Lắp dựng lan can sắt Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,015 m2
124 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block ziczac Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,4 m2
125 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 100m3
126 Lớp ni lông chống mất nước Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 170 m2
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,5 m3
D THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc 1 Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 1 cái
2 Bàn làm việc 2 Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 4 cái
3 Ghế 1 Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 1 cái
4 Ghế 2 Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 4 cái
5 Tủ hồ sơ Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 2 cái
6 Bàn làm việc 3 Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 1 cái
7 Bàn họp 1 Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 1 cái
8 Ghế 3 Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 1 cái
9 Ghế 4 Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 6 cái
10 Ghế chờ Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 8 Bộ
11 Bàn họp 2 Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 1 cái
12 Bàn họp 2 bên hồi Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 3 cái
13 Ghế họp Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 31 cái
14 Ghế chủ tọa Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 1 cái
15 Điều hòa âm trần 18.000BTU Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 6 Bộ
16 Điều hòa 12.000BTU Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 1 Bộ
17 Điều hòa 9.000BTU Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->