Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200962823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng DAH 86 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200962712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 16:11:00 đến ngày 2020-10-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,490,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,350,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 30 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.756,6864 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.268,8596 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 543,797 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 596,8109 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 255,7761 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40,128 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cầu thang | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 17,1977 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 865,9685 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 371,1294 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2.114,4383 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 88,4884 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 939,3078 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cột trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 37,9236 | m2 |
| 14 | Vệ sinh granito tam cấp + cầu thang | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | công |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống dây điện trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, khơi thông ống thoát nước dầm, vệ sinh sê nô mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | công |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.268,8596 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 865,9685 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2.114,4383 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 596,8109 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 128,6164 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5.902,7274 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.237,0979 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.756,6864 | m2 |
| 25 | Mài + vá lại lớp Granito bậc tam cấp + cầu thang | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 15 | công |
| 26 | Rọ chắn rác D150 bằng inox | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 32 | cái |
| 27 | Ống lồng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 32 | cái |
| 28 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 224 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x10+1x10Emm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 420 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 820 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2.750 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 420 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 820 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 28x10 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2.700 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa, đường kính 39x19 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x20W có máng phản quang, L = 1,2m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 222 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần P = 20W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 61 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 96 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 54 | cái |
| 47 | Mặt 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 16 | cái |
| 48 | Mặt 2 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 49 | Mặt 3 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt hạt công tắc đơn 1 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 83 | cái |
| 51 | Bộ điều tốc quạt đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 48 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hạt công tắc đơn đảo chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 11 | cái |
| 53 | Đế âm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 145 | cái |
| 54 | Tủ điện tổng 400x600 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | tủ |
| 55 | Tủ điện tầng 300x400 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | tủ |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cọc |
| 57 | Dây tiếp địa 30x3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 7 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 26 | hộp |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 26 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 28 | cái |
| B | HẠNG MỤC BỔ SUNG TƯỜNG RÀO + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 1,0358 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 5,8669 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 75,4482 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 12,8275 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 21 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 105,135 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 1,68 | m3 |
| 8 | Đắp đất sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 1,26 | m3 |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lồi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 223,8 | m2 |
| 10 | Ống thoát nước thân kè PVC D48 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 171 | m |
| 11 | Xây gạch, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 2,7225 | m3 |
| 12 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 11,165 | m3 |
| 13 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 9,1713 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 3,432 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 0,3978 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 0,0874 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 0,2877 | tấn |
| 18 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 314,65 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 34,573 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 349,223 | m2 |
| 21 | Đắp vữa XM cắm mảnh chai | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 72,5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi