Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200967765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 16:39:00 đến ngày 2020-10-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,638,750,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 4 PHÒNG HỌC - PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,322 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,448 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,091 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,831 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8507 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,268 | M3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,608 | m3 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,224 | M3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,152 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,539 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,149 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,054 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,464 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,35 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,667 | m3 |
| 16 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,08 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,16 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,418 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,522 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,004 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,446 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,846 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,265 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,635 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,999 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,579 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,748 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,513 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,681 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn gạch bộng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,341 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,319 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,557 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,195 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,864 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,525 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,46 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,144 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,647 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,856 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,585 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770,465 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.382,344 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,55 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,562 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,58 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,853 | m2 |
| 58 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm NC, VT, công đắp chỉ trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,2 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,4 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,8 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,365 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,365 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,365 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,412 | 100m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,99 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,321 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,92 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,52 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,11 | m2 |
| 71 | Láng granitô ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,525 | m2 |
| 73 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,525 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,7 | m2 |
| 75 | Cửa đi kung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 76 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | m2 |
| 77 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (luôn khung sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,3 | m2 |
| 78 | Kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 79 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,955 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.511,889 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,63 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,248 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273 | m2 |
| 85 | Bộ chữ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Ảnh Bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,669 | m3 |
| 88 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,121 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,548 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0914 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 94 | Ống cống BTCT D100(L=0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 95 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,494 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,32 | m2 |
| 99 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,082 | m3 |
| 100 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | m3 |
| 101 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | m3 |
| 102 | Lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NƯỚC KHỐI 4 PHÒNG HỌC - PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 34 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí xổm + kt nước xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Dy cp cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | ci |
| 48 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt van phao tự động-van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt máy bơm 2hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Giếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI 4 PHÒNG HỌC - PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng có máng che. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bảng |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bảng |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(200x300x180). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.624 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CVV06mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CVV10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CVV16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm(32/25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm(40/30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 29 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 30 | Rải cáp đồng trần 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường (2HP). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 32 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xã nước ngưng tụ, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 35 | Giá đỡ máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 37 | Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 38 | ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Swicht 8 port. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Tủ đựng hup internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Bộ chia điện thoại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x0,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 44 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm(30x16). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm(50x35). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 47 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 48 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 49 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 51 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 56 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 57 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 58 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 59 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 60 | Kệ để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 61 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 63 | Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 64 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Hộp kiểm tra. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 68 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 69 | Phụ kiện kẹp định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 70 | Chn trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Dây chằng trụ, tăng đơ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Khoan giếng 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,023 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,448 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt sênô (30% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,34 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trần tole lạnh (30% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,72 | m2 |
| 5 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần (30% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,905 | m2 |
| 6 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ (30% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,89 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (30% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,89 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.361,345 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,72 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,64 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,98 | m2 |
| 18 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m2 |
| 19 | Thao dở, lắp dựng+thay jion nhựa+bắn silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | San lắp toàn bộ hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,928 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,771 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,683 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,47 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,855 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,47 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,735 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 34 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 36 | CC cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 37 | CC cửa sổ nhôm kính hệ 700 ( luôn khung bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,625 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,185 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,37 | m2 |
| 40 | LD tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | LD cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CỔNG - NHÀ BẢO VỆ - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CVV06mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm(32/25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,187 | m3 |
| 3 | San toàn bộ đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | m3 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,011 | m2 |
| 10 | Đổ đất màu trộn tro dừa trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 11 | Trồng cây lá trắng (25 sọt/m²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 12 | Trồng cây trang thái (25 sọt/m²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt trụ cờ inox Þ114, Þ90, Þ60 cao 8,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,444 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,682 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,148 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,464 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,232 | m3 |
| 9 | Xoa nền cắt jont | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,8 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,664 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,614 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,614 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m2 |
| 19 | LD bulong Þ12 (L=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 20 | LD bulong Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,199 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Led trụ 30W. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm(32/25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| J | HẠNG MỤC: SÂN NỀN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC - CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,353 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575,5 | m2 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,118 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,341 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,622 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,275 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,72 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563,4 | m2 |
| 9 | Xoa nền cắt jion sâu 50 rong 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.008,9 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,637 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,784 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,483 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,96 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,033 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8638 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 18 | Ống cống BTCT D100(L=1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,758 | m3 |
| 20 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 21 | Lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (400*600*300). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe(MCCB 125A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe(MCCB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m (Đèn Led 120W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | choá |
| 5 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cần đèn |
| 6 | Lắp đặt cáp CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm(32/25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm(40/30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm(50/40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 13 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 14 | Rải cáp đồng trần 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II(dài 60m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 18 | Tấm băng nhựa cảnh báo nguy hiểm có cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 19 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | viên |
| 20 | Đầu coss 35mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Đầu coss 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi