Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200967765-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200967662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 16:39:00 đến ngày 2020-10-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,638,750,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 4 PHÒNG HỌC - PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,322 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,448 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,091 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,831 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8507 100m3
6 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,268 M3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,608 m3
8 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,224 M3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,152 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,539 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,149 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,054 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,464 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,35 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,667 m3
16 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,08 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,16 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,418 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,522 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,004 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,446 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,461 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,846 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,265 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,635 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,999 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,579 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,742 tấn
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,748 100m2
37 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,513 100m2
38 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,681 100m2
39 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn gạch bộng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,341 100m2
40 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,319 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 100m2
42 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,557 100m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,195 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,864 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,525 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,46 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,144 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,647 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,856 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,585 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 770,465 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.382,344 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421,55 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,562 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 416,58 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,853 m2
58 Làm trần tôn lạnh (bao gồm NC, VT, công đắp chỉ trần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465,2 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,4 m
60 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
61 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,8 m2
62 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,365 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,365 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,365 m2
65 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,412 100m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750,99 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,321 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,92 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,52 m2
70 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,11 m2
71 Láng granitô ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
72 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,525 m2
73 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,525 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,7 m2
75 Cửa đi kung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2 m2
76 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2 m2
77 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (luôn khung sắt bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,3 m2
78 Kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2 m2
79 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 682,955 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.511,889 m2
82 Gia công xà gồ thép kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,63 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,248 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273 m2
85 Bộ chữ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
86 Ảnh Bác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
87 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,669 m3
88 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,121 m3
89 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,005 m3
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,548 m3
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0914 tấn
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
94 Ống cống BTCT D100(L=0.5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
95 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m2
96 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,494 m3
97 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,64 m2
98 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,32 m2
99 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,082 m3
100 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 m3
101 Lớp gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 m3
102 Lớp đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,942 m3
B HẠNG MỤC: NƯỚC KHỐI 4 PHÒNG HỌC - PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
12 Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
13 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
14 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
16 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
17 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
18 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
20 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
21 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
22 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
23 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
26 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
34 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
35 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
37 Lắp đặt chậu xí xổm + kt nước xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
39 Lắp đặt Lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
40 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
41 Lắp đặt ống xả dạng xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
42 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
43 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
47 Dy cp cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 ci
48 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
49 Lắp đặt van phao tự động-van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt máy bơm 2hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Giếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
53 Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
C HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI 4 PHÒNG HỌC - PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng có máng che. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
5 Lắp đặt điều tốc quạt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
9 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
10 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bảng
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 hộp
12 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bảng
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(200x300x180). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
15 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
16 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.624 m
17 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 790 m
18 Lắp đặt dây CVV06mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
19 Lắp đặt dây CVV10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
20 Lắp đặt dây CVV16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 820 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm(32/25) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm(40/30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe(RCBO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
29 Đóng cọc đã có sẵn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
30 Rải cáp đồng trần 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
31 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường (2HP). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
32 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
34 Lắp đặt ống nhựa xã nước ngưng tụ, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
35 Giá đỡ máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
36 Lắp đặt ổ cắm mạng internet. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
37 Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
38 ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Swicht 8 port. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
40 Tủ đựng hup internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
42 Bộ chia điện thoại. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x0,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
44 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm(30x16). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm(50x35). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
47 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
48 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 10 đầu
49 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 đèn
50 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 nút
51 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 chuông
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
54 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
55 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
56 Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 đèn
57 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
58 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
59 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
60 Kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
61 Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 m
63 Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
64 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
66 Hộp kiểm tra. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
67 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
68 Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
69 Phụ kiện kẹp định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
70 Chn trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
71 Dây chằng trụ, tăng đơ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
72 Khoan giếng 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 6 PHÒNG HỌC
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,023 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,448 100m2
3 Vệ sinh bề mặt sênô (30% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,34 m2
4 Vệ sinh trần tole lạnh (30% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,72 m2
5 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần (30% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520,905 m2
6 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ (30% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 688,89 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 840,44 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,8 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (30% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,6 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,24 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 688,89 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.361,345 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,72 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
15 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,64 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,8 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,98 m2
18 Kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3 m2
19 Thao dở, lắp dựng+thay jion nhựa+bắn silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
3 San lắp toàn bộ hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,928 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,771 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,683 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,47 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,855 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,24 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,64 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,47 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,735 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m
34 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
36 CC cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
37 CC cửa sổ nhôm kính hệ 700 ( luôn khung bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,625 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,185 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,37 m2
40 LD tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 LD cục hít chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CỔNG - NHÀ BẢO VỆ - HÀNG RÀO
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt điều tốc quạt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
9 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
11 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
12 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
13 Lắp đặt dây CVV06mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm(32/25) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
G HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,187 m3
3 San toàn bộ đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,596 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,712 m3
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,011 m2
10 Đổ đất màu trộn tro dừa trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
11 Trồng cây lá trắng (25 sọt/m²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
12 Trồng cây trang thái (25 sọt/m²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
13 Cung cấp lắp đặt trụ cờ inox Þ114, Þ90, Þ60 cao 8,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,336 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,444 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,682 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,148 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,464 m3
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,232 m3
9 Xoa nền cắt jont Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,8 m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m2
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,664 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,16 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,614 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,614 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,674 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,674 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m2
19 LD bulong Þ12 (L=400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
20 LD bulong Þ10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,199 m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XE
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Led trụ 30W. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
7 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm(32/25) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
J HẠNG MỤC: SÂN NỀN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC - CÂY XANH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,353 m3
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 575,5 m2
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,118 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,341 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,622 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,275 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,72 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 563,4 m2
9 Xoa nền cắt jion sâu 50 rong 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.008,9 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,637 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,784 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,483 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,96 m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,033 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,579 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8638 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 cái
18 Ống cống BTCT D100(L=1,0m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,758 m3
20 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
21 Lớp đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (400*600*300). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe(MCCB 125A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe(MCCB 20A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m (Đèn Led 120W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 choá
5 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cần đèn
6 Lắp đặt cáp CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
7 Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
8 Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm(32/25) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm(40/30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm(50/40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
13 Đóng cọc đã có sẵn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
14 Rải cáp đồng trần 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II(dài 60m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
18 Tấm băng nhựa cảnh báo nguy hiểm có cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
19 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 viên
20 Đầu coss 35mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Đầu coss 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->