Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 10:50:00 đến ngày 2020-10-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,210,780,314 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: Cải tạo, sửa chữa hạng mục Sân, cột cờ trụ sở làm việc Công an tỉnh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1392 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7168 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,187 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,613 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9172 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,613 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,613 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7375 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,025 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm,M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,034 | m3 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt, định vị bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 21 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cột |
| 22 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 23 | Lắp đặt đèn cần PE D400/24w/220v/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đèn pha trên cạn, H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 bóng |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE , ống D32/D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn = 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 2P/20A-10kA/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 2P/32A-10kA/220V | 1 | cái | |
| 33 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt Y/C K=0,85 | 0,089 | 100m3 | |
| 34 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,đá 1x2, M200 | 60,06 | m3 | |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa xi măng M75 | 12,78 | 1m2 | |
| 36 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 | 0,056 | 100m2 | |
| 37 | Vật liệu phụ | 1 | Bộ | |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | 1 | 1 tủ | |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 13,1661 | m3 | |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,53 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 4,53 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 4,53 | m3 | |
| 43 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 200 | 0,755 | m3 | |
| 44 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | 4,1796 | m3 | |
| 45 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | 13,276 | m3 | |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=10 cm, mác 75 | 0,1382 | m3 | |
| 47 | Đắp nền công trình bằng thủ công | 8,0996 | m3 | |
| 48 | Trải tấm nhựa nylon | 434,835 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | 0,3705 | tấn | |
| 50 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 30,4385 | m3 | |
| 51 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,6297 | 100m3 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6m | 0,103 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | 0,4829 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7398 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 5,0679 | m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 609,935 | m2 | |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 138,705 | m2 | |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa xi măng M75 | 378,445 | 1m2 | |
| 59 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa xi măng M75 | 28 | 1m2 | |
| 60 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | 108,5238 | m2 | |
| 61 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 18,315 | m2 | |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại | 5,4 | m2 | |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | 82,585 | m2 | |
| 64 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 140,742 | 1m2 | |
| 65 | Gia công hệ khung dàn | 0,1573 | tấn | |
| 66 | Gia công hệ khung dàn | 0,1319 | tấn | |
| 67 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,8 | 1m2 | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, dài 6m | 0,288 | 100m | |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình | 0,021 | tấn | |
| 70 | Gia công cột bằng thép hình | 0,001 | tấn | |
| 71 | Gia công cột bằng thép hình | 0,002 | tấn | |
| 72 | Gia công cột bằng thép hình | 0,011 | tấn | |
| 73 | Gia công cột bằng thép hình | 0,016 | tấn | |
| 74 | Gia công cột bằng thép hình | 0,022 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | 1 | 1 cột | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | 0,001 | tấn | |
| 77 | Quả cầu Inox D60 | 1 | Cái | |
| 78 | Quả cầu Inox D21 | 2 | Cái | |
| 79 | Ròng rọc D34 | 6 | cái | |
| 80 | Bulong M16 L250 | 2 | cái | |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 27,574 | m3 | |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,502 | m3 | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm, dài 6m | 0,12 | 100m | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,307 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,636 | 100m2 | |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,83 | m3 | |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,225 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,073 | 100m2 | |
| 89 | Bê tông tường, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,848 | m3 | |
| 90 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,061 | m3 | |
| 91 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | 0,192 | tấn | |
| 92 | Lưới chắn rác bằng gang 960x530 | 12 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi