Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200963495-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 07:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200927489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã - phường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 18:04:00 đến ngày 2020-10-05 07:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,769,015,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN
1 Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8,247 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12,02 100m3
3 Cung cấp đất cấp 3 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1.716,456 m3
B PHẦN MẶT
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,577 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8,366 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1,5 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 46,475 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 46,475 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6,618 100 tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 132,361 100 tấn
7 Gia công cột bằng thép hình Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,3977 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 13,8195 m2
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 cái
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 46,2 m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 182 m2
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km (đường loại 3) Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3.959,812 10m3/km
15 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <=60km (đường loại 1) Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3.167,85 10m3/km
C PHẦN MƯƠNG VÀ CỐNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 15,754 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1.090,454 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 25,444 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7,919 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 97,76 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 273,631 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,051 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,667 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,214 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12,884 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <=6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 131,014 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 23,027 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 172 cái
14 Cung cấp cống hộp (160x160) Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 m
15 Cung cấp cống hộp (100x100) Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 m
16 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m- Quy cách 1000x1000mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 đoạn cống
17 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m- Quy cách 1600x1600mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 đoạn cống
18 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2m, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 453,012 m3
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 26 m2
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1.090,454 m3
21 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 266 cái
22 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km (đường loại 3) Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2.107 10m3/km
23 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <=60km (đường loại 1) Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1.685 10m3/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->