Gói thầu: Quản lý, BDTX cầu Hưng Hà và đường dẫn hai đầu cầu, thuộc tuyến đường nối đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình, từ 01-10-2020 đến 31-12-2020.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200919056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Quản lý, BDTX cầu Hưng Hà và đường dẫn hai đầu cầu, thuộc tuyến đường nối đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình, từ 01-10-2020 đến 31-12-2020. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 17:54:00 đến ngày 2020-10-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác quản lý đường chính | |||
| 1 | Đếm xe đường cấp I-II | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1 | lần/ trạm đếm |
| 2 | Tuần đường, loại đường cấp I, II | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1,01 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp I, II | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 14,17 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,03 | 40km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng (Làm cùng công tác tuần đường) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1,011 | km/năm |
| B | BDTX mặt đường đường chính | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút đường cấp I - II (90%) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 65,58 | ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp I - II (10%) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 7,29 | lần/km |
| C | Công tác ATGT đường chính | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,23 | Cọc |
| 2 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 88,86 | m2 |
| 3 | Vệ sinh màng phản quang biển báo trên giá long môn | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 42,85 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 36,82 | 100md |
| 5 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 23,13 | 10 Tấm |
| 6 | Vệ sinh mắt phản quang | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 123,55 | 20 mắt |
| D | BDTX nền đường, thoát nước đường chính | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1,79 | 100md |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 16,1 | 100md |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 10,73 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1,48 | km/lần |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (TT 10%) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 19,82 | 10m |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (TT 90%) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 173,54 | 10m |
| 7 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (TT 10%) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3,68 | 10m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (TT 90%) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 33,14 | 10m |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<1m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 156,65 | md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 415,82 | md |
| E | Công tác quản lý đường gom | |||
| 1 | Tuần đường gom đường đồng bằng cấp IV, V, VI | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,93 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường đồng bằng cấp IV, V, VI | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 12,96 | km/ 1 lần |
| 3 | Trực bão lũ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,02 | 40km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng (Làm cùng công tác tuần đường) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,93 | km/năm |
| F | BDTX mặt đường đường gom | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút đường cấp III-VI (90%) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 19,99 | ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI (10%) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,22 | lần/km |
| G | BDTX nền đường, thoát nước đường gom | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 17,84 | 100md |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 10,7 | km/lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3,57 | km/lần |
| H | Công tác quản lý cầu Hưng Hà | |||
| 1 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 2118,07m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra thường xuyên cầu dài 2118,07m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 91,25 | ngày/cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ kỹ thuật hàng tháng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3 | tháng/cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3 | tháng/cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 2118,07m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | lần |
| 6 | Tuần tra, bảo vệ điều hành giao thông | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1 | cầu/3 tháng cuối năm |
| I | Công tác BDTX cầu Hưng Hà; QL và duy trì cây xanh | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét hút | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 34,31 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3,81 | lần/km |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 50,83 | lần/km |
| 4 | Vệ sinh lan can | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 10,5904 | 100 m dài |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 221 | m dài |
| 6 | Vệ sinh gối cầu cao su | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 180 | gối |
| 7 | Vệ sinh mặt đỉnh trụ cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 298,87 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt đỉnh mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 45 | m2 |
| 9 | Phát quang mố và tường chắn | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 480 | m2 |
| 10 | Bôi mỡ gối cầu thép | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 6 | 1 gối cầu |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/năm | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 340,1 | 100m2/lần |
| 13 | Cắt cỏ bằng máy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 340,1 | 100m2/lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi