Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông và hệ thống chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200963486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường giao thông và hệ thống chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thuận An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 17:29:00 đến ngày 2020-10-13 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,959,866,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 35,04 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 19,34 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | 100m |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,7 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 35,04 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền đường bằng đất cấp 3 (sỏi đỏ) K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,81 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng đất cấp 3 (sỏi đỏ) K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7,89 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.376,9 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 19,34 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 58 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,7 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17,1 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Loại I, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10,89 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Loại I, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,7 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 23,62 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 38,03 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 38,03 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 62,86 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 62,86 | 100m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 73,66 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm (sơn 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 44,8 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 11,51 | 100 tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, 3,8km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 43,74 | 100 tấn |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Tháo dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 25 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 24,08 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,56 | m3 |
| 4 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 81,12 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <=12m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 160,56 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 183,5 | 100m |
| 7 | Khấu hao cừ lasen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 57,04 | tấn |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.324,09 | 100m |
| 9 | Làm lớp đá hộc đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 403,75 | m3 |
| 10 | BT lót móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 410,15 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng cống, hố ga bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,19 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,37 | tấn |
| 13 | BT lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 121,73 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,82 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu móng cống hộp dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.246,44 | m2 |
| 16 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 149,96 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thành hố ga, máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9,7 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,95 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,52 | tấn |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M250 khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,7 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hầm, tấm đan, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m2 |
| 22 | GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn d <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 23 | GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,89 | tấn |
| 24 | GCLD thép hình mạ kẽm viền khuôn hầm, đan, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,26 | tấn |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 100 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Cống B1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 70 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Cống B2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 302 | mối nối |
| 28 | BT đá 1x2M200 mối nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 163,58 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mối nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 19,08 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 233 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 4m, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 70 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 4m, H30- XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 46 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 1m, H30- XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 73 | đoạn cống |
| 35 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 311 | đoạn cống |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 39 | Cung cấp lắp đặt nắp đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 40 | Đắp cát thân cống, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3.562,1 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 81,12 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 243,36 | 100m3 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Loại I, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,29 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,57 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 85,75 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazo kích thước 40x40 cm, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 857,49 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M150, móng bó vỉa, gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 48,33 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng bó vỉa, gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 43,59 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,14 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60cm h <=2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 78,37 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 100,1 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 141 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m3 |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 27,95 | m3 |
| 2 | BT hố trồng cây đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 20,21 | m3 |
| 5 | Cung cấp Bulong M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 344 | Cái |
| 6 | Sản xuất lắp dựng thép hình mạ kẽm hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | tấn |
| 7 | Lát gạch số 8 hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 20,64 | m2 |
| 8 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 343,374 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.888,559 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 275,293 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2.425,042 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2.563,018 | 10m3 |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,291 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp băng đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,174 | 100m3 |
| 4 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100m3 |
| 5 | Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng <1m, sâu <1m) đất cấp III(Trụ chiếu sáng 6m; 7m; 8m; 9m; trụ trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,025 | m3 |
| 6 | Lắp ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,464 | 100m |
| 7 | Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m |
| 8 | Bê tông lót móng trụ đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 9 | Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 11 | Chân móng trụ (7)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Lát gạch đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 69,6 | m2 |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 14 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 15 | Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9 | Trụ |
| 16 | Lắp cần đèn đơn ≤ 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cần |
| 17 | Lắp Đèn LED 120W, độ cao ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 18 | Rải cáp đồng trần C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,848 | 100m |
| 19 | Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng – Cáp ngầm CXV 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,608 | 100m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cọc |
| 21 | Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 18 | Đầu |
| 23 | Luồn cáp cửa bột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 18 | Đầu |
| 24 | Lắp cầu chì hộp 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bảng |
| 26 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp tủ ĐK chiếu sáng treo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 28 | Kéo Cáp nguồn chiếu sáng – CV – 16mm2 (luồn từ Điện kế qua tủ ĐK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 29 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T phạm vi ≤ 60km – cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | 10 tấn |
| 30 | Vận chuyển gạch bằng ô tô vận tải thùng 7T phạm vi ≤ 60km – cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,418 | 10 tấn |
| 31 | Vận chuyển cát bằng ô tô vận tải thùng 7T phạm vi ≤ 10km – cự ly vận chuyển 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 10m3 |
| 32 | Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô vận tải thùng 7T phạm vi ≤ 60km – cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | 10m3 |
| 33 | Vận chuyển đá 4x6 bằng ô tô vận tải thùng 7T phạm vi ≤ 60km – cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 10m3 |
| 34 | Vận chuyển trụ STK, cần đèn, sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T phạm vi ≤ 60km – cự ly vận chuyển 40km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 10 tấn |
| 35 | Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T phạm vi ≤ 60km – cự ly vận chuyển 50km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,364 | 10 tấn |
| G | TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn giao thông cao 6m vươn 3m - Tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 2 | Lắp dựng cột tủ điều khiển giao thông 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 3 | Lắp dựng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp dựng tủ điều khiển tín hiệu + dù che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp bộ đèn D200 (xanh-đỏ-vàng) trên trụ THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp bộ đèn đỏ D200; Xanh và vàng D200 trên trụ THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp bộ đèn D100 (xanh-đỏ-vàng) trên trụ THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp bộ đèn người đi bộ D200 trên trụ giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp bộ đèn chữ thập đỏ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp bộ đèn đếm ngược D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo phản phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 29,2 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cọc |
| 13 | Ống ruột gà luồn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 14 | Dây đồng trần C10 mm2 nối cọc đất với trụ và liên kết trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 15 | Ván khuôn đổ móng trụ giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 16 | Cáp CVV 2x6mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 17 | Cáp DVV 12x1,5mm2 cho ĐÈN THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | 100m |
| 18 | Đào hố móng trụ giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,168 | m3 |
| 19 | Đào mương cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 20 | Đào hố đặt máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 21 | Khoan băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 22 | Lắp ống bảo vệ cáp HDPE D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 76 | m |
| 23 | Lắp Co ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 24 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 25 | Lót gạch đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 26 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 27 | Khung móng trụ 6,0, vươn 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 28 | Đổ bê tông M100 đã 4x6 phần lót móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 phần lót móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,063 | m3 |
| 30 | Vận chuyển xi măng bằng ôtô vận tải thùng 7T cự ly 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | 10 tấn/km |
| 31 | Vận chuyển cát bằng ôtô vận tải thùng 7T cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 10m3/km |
| 32 | Vận chuyển đá 1x2 và đá 4x6 bằng ôtô vận tải thùng 7T cự ly 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,185 | 10m3/km |
| 33 | Vận chuyển trụ, đèn, dây và phụ kiện bằng ôtô vận tải thùng 7T cự ly 40km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 10 tấn/km |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi