Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông và hệ thống chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200963486-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường giao thông và hệ thống chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200819700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thuận An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 17:29:00 đến ngày 2020-10-13 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,959,866,573 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Ủi quang mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 35,04 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 19,34 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 7,5 100m
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5,7 100m3
5 Lu lèn nền đường nguyên thổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 35,04 100m2
6 Đắp nền đường bằng đất cấp 3 (sỏi đỏ) K>0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,81 100m3
7 Đắp nền đường bằng đất cấp 3 (sỏi đỏ) K>0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 7,89 100m3
8 Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1.376,9 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 19,34 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 58 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5,7 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 17,1 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Loại I, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 10,89 100m3
2 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Loại I, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5,7 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 23,62 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 38,03 100m2
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 38,03 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 62,86 100m2
7 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 62,86 100m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 73,66 m2
9 Sơn kẻ gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm (sơn 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 44,8 m2
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 11,51 100 tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, 3,8km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 43,74 100 tấn
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Tháo dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 25 cấu kiện
2 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 24,08 m3
3 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,56 m3
4 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 81,12 100m3
5 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <=12m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 160,56 100m
6 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 183,5 100m
7 Khấu hao cừ lasen Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 57,04 tấn
8 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1.324,09 100m
9 Làm lớp đá hộc đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 403,75 m3
10 BT lót móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 410,15 m3
11 Ván khuôn bê tông lót móng cống, hố ga bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,19 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8,37 tấn
13 BT lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 121,73 m3
14 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,82 100m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu móng cống hộp dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1.246,44 m2
16 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 149,96 m3
17 Ván khuôn thành hố ga, máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9,7 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8,95 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,52 tấn
20 Bê tông đá 1x2 M250 khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5,7 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hầm, tấm đan, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m2
22 GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn d <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,16 tấn
23 GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,89 tấn
24 GCLD thép hình mạ kẽm viền khuôn hầm, đan, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,26 tấn
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 100 mối nối
26 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Cống B1600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 70 mối nối
27 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Cống B2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 302 mối nối
28 BT đá 1x2M200 mối nối cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 163,58 m3
29 Ván khuôn mối nối cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 19,08 100m2
30 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 233 cái
31 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 4m, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 70 đoạn ống
32 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 4m, H30- XB80 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 46 đoạn ống
33 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 1m, H30- XB80 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
34 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 73 đoạn cống
35 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 311 đoạn cống
36 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 48 cái
37 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 28 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m
39 Cung cấp lắp đặt nắp đan thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 10 cái
40 Đắp cát thân cống, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3.562,1 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 81,12 100m3
42 Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 243,36 100m3
D VỈA HÈ
1 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Loại I, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,29 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8,57 100m2
3 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 85,75 m3
4 Lát gạch Terazo kích thước 40x40 cm, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 857,49 m2
5 Bê tông đá 1x2 M150, móng bó vỉa, gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 48,33 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng bó vỉa, gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,44 100m2
7 Bê tông đá 1x2 M250, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 43,59 m3
8 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,14 100m2
9 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60cm h <=2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 78,37 m3
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 100,1 m2
11 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 141 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,71 100m3
E CÂY XANH
1 Đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 27,95 m3
2 BT hố trồng cây đá 1x2M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 8,17 m3
3 Ván khuôn hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,55 100m2
4 Đắp đất hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 20,21 m3
5 Cung cấp Bulong M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 344 Cái
6 Sản xuất lắp dựng thép hình mạ kẽm hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,88 tấn
7 Lát gạch số 8 hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 20,64 m2
8 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 343,374 10m3
9 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1.888,559 10m3
10 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 275,293 10m3
11 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2.425,042 10m3
12 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2.563,018 10m3
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,291 100m3
2 Đào rãnh cáp băng đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,074 100m3
3 Lấp cát rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,174 100m3
4 Lấp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,215 100m3
5 Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng <1m, sâu <1m) đất cấp III(Trụ chiếu sáng 6m; 7m; 8m; 9m; trụ trang trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,025 m3
6 Lắp ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,464 100m
7 Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,5 m
8 Bê tông lót móng trụ đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,225 m3
9 Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,944 m3
10 Ván khuôn đổ móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,086 100m2
11 Chân móng trụ (7)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9 cái
12 Lát gạch đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 69,6 m2
13 Đào rãnh tiếp địa đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,54 m3
14 Lấp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,54 m3
15 Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9 Trụ
16 Lắp cần đèn đơn ≤ 3,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9 Cần
17 Lắp Đèn LED 120W, độ cao ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9 Bộ
18 Rải cáp đồng trần C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,848 100m
19 Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng – Cáp ngầm CXV 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,608 100m
20 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12 Cọc
21 Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
22 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 18 Đầu
23 Luồn cáp cửa bột Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 18 Đầu
24 Lắp cầu chì hộp 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9 cái
25 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9 Bảng
26 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
27 Lắp tủ ĐK chiếu sáng treo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
28 Kéo Cáp nguồn chiếu sáng – CV – 16mm2 (luồn từ Điện kế qua tủ ĐK) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
29 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T phạm vi ≤ 60km – cự ly vận chuyển 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,061 10 tấn
30 Vận chuyển gạch bằng ô tô vận tải thùng 7T phạm vi ≤ 60km – cự ly vận chuyển 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,418 10 tấn
31 Vận chuyển cát bằng ô tô vận tải thùng 7T phạm vi ≤ 10km – cự ly vận chuyển 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,11 10m3
32 Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô vận tải thùng 7T phạm vi ≤ 60km – cự ly vận chuyển 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,178 10m3
33 Vận chuyển đá 4x6 bằng ô tô vận tải thùng 7T phạm vi ≤ 60km – cự ly vận chuyển 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,021 10m3
34 Vận chuyển trụ STK, cần đèn, sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T phạm vi ≤ 60km – cự ly vận chuyển 40km Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,14 10 tấn
35 Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T phạm vi ≤ 60km – cự ly vận chuyển 50km Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,364 10 tấn
G TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1 Lắp dựng cột đèn giao thông cao 6m vươn 3m - Tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 Trụ
2 Lắp dựng cột tủ điều khiển giao thông 1,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Trụ
3 Lắp dựng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
4 Lắp dựng tủ điều khiển tín hiệu + dù che Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
5 Lắp bộ đèn D200 (xanh-đỏ-vàng) trên trụ THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
6 Lắp bộ đèn đỏ D200; Xanh và vàng D200 trên trụ THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
7 Lắp bộ đèn D100 (xanh-đỏ-vàng) trên trụ THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
8 Lắp bộ đèn người đi bộ D200 trên trụ giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
9 Lắp bộ đèn chữ thập đỏ D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
10 Lắp bộ đèn đếm ngược D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo phản phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 29,2 m2
12 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6 Cọc
13 Ống ruột gà luồn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 m
14 Dây đồng trần C10 mm2 nối cọc đất với trụ và liên kết trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,88 100m
15 Ván khuôn đổ móng trụ giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m2
16 Cáp CVV 2x6mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
17 Cáp DVV 12x1,5mm2 cho ĐÈN THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,16 100m
18 Đào hố móng trụ giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,168 m3
19 Đào mương cáp vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 7,5 m3
20 Đào hố đặt máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 m3
21 Khoan băng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,26 100m
22 Lắp ống bảo vệ cáp HDPE D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 76 m
23 Lắp Co ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 16 cái
24 Lấp cát rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4 m3
25 Lót gạch đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 15 m2
26 Lấp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 m3
27 Khung móng trụ 6,0, vươn 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
28 Đổ bê tông M100 đã 4x6 phần lót móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,16 m3
29 Đổ bê tông M200 đá 1x2 phần lót móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,063 m3
30 Vận chuyển xi măng bằng ôtô vận tải thùng 7T cự ly 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,063 10 tấn/km
31 Vận chuyển cát bằng ôtô vận tải thùng 7T cự ly 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,104 10m3/km
32 Vận chuyển đá 1x2 và đá 4x6 bằng ôtô vận tải thùng 7T cự ly 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,185 10m3/km
33 Vận chuyển trụ, đèn, dây và phụ kiện bằng ôtô vận tải thùng 7T cự ly 40km Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,5 10 tấn/km
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->