Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình : Cải tạo, sửa chữa trạm y tế phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200965725-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Y tế thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình : Cải tạo, sửa chữa trạm y tế phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200920037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố từ nguồn sự nghiệp y tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 10:53:00 đến ngày 2020-10-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,745,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU TRỊ
1 Cạo bỏ lớp sơn tường (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 1.314,77
2 Vận chuyển phế thải (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 13,15
3 San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 0,13 100m³
4 Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần, cột, thang (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 1.699,2
5 Vận chuyển phế thải (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 16,99
6 San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 0,17 100m³
7 Tháo dỡ gạch ốp tường (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 671,92
8 Vận chuyển phế thải (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 33,6
9 San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 0,34 100m³
10 Tháo dỡ gạch ốp chân tường (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 84,44
11 Vận chuyển phế thải (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 4,22
12 San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 0,04 100m³
13 Phá dỡ nền gạch (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 426,42
14 Vận chuyển phế thải (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 21,32
15 San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 0,21 100m³
16 Cạo rỉ các kết cấu thép (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 134,01
17 Vận chuyển phế thải (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 6,7
18 San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 0,07 100m³
19 Bóc lớp đệm cát (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 3,4
20 Vận chuyển phế thải (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 3,4
21 San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 0,03 100m³
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 6 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 4 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 4 bộ
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 42 bộ
26 Tháo dỡ bản lề quay cửa đi, cửa sổ (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 357 bộ
27 Tháo dỡ crêmôn cửa đi (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 4 bộ
28 Tháo dỡ khoá tay nắm gạt, tay cài (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 78 bộ
29 Tháo dỡ chốt âm cửa sổ (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 82 bộ
30 Tháo dỡ tay co cửa sổ (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 82 bộ
31 Vận chuyển phế thải (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 10
32 San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) Phần 2 chương V 0,1 100m³
33 Đắp cát nền móng (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) Phần 2 chương V 3,4
34 Trát vá víu các vị trí phá gạch ốp, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) Phần 2 chương V 100
35 Lát nền, sàn gạch KT:300x300, vữa XM mác 75 (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) Phần 2 chương V 38,78
36 Lát nền, sàn gạch KT:600x600, vữa XM mác 75 (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) Phần 2 chương V 387,63
37 Ốp tường, trụ, cột, gạch KT: 300x600 (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) Phần 2 chương V 687,21
38 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch KT: 120x600 (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) Phần 2 chương V 84,44
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) Phần 2 chương V 134,01 1m²
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) Phần 2 chương V 2.543,74
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) Phần 2 chương V 470,23
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) Phần 2 chương V 8,08 100m²
43 Bạt che bảo vệ môi trường (Bạt xây dựng màu xanh - vàng HP-B1) (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) Phần 2 chương V 808
44 Cung cấp và lắp đặt khoá tay nắm gạt (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) Phần 2 chương V 33 Bộ
45 Cung cấp và lắp đặt clêmôn cửa đi (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) Phần 2 chương V 4 Bộ
46 Cung cấp và lắp đặt tay cài đơn điểm cửa sổ (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) Phần 2 chương V 45 Bộ
47 Cung cấp và lắp đặt chốt âm cửa sổ (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) Phần 2 chương V 82 Cái
48 Cung cấp và lắp đặt tay co cửa sổ (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) Phần 2 chương V 82 Cái
49 Cung cấp và lắp đặt bản lề quay cửa đi, cửa sổ (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) Phần 2 chương V 357 Bộ
B HẠNG MỤC ĐIỆN NƯỚC
1 Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo về dây dẫn, sâu ≤3cm (phần tháo, phá dỡ điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 58 m
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa (phần tháo, phá dỡ điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 13 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí (phần tháo, phá dỡ điện nước nhà điều trị), Phần 2 chương V 9 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu (phần tháo, phá dỡ điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 3 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) (phần tháo, phá dỡ điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 97 bộ
6 Vận chuyển phế thải (phần tháo, phá dỡ điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 0,1 100m³
7 San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (phần tháo, phá dỡ điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 0,1 100m³
8 Lắp đặt đèn ốp trần D220 led 18W (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 23 bộ
9 Trát vá víu các vị trí đục tường đi đường ống, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 23,2
10 Lắp đặt chậu rửa lavabo đơn (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 12 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa lavabo đơn (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 12 bộ
12 Lắp đặt gương soi (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 12 cái
13 Lắp đặt kệ kính (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 12 cái
14 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 12 cái
15 Siphong (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 12 cái
16 Lắp đặt chậu xí bệt (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 9 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 9 cái
18 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 9 cái
19 Cáp dẫn 0,6m (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 9 cái
20 Lắp đặt chậu tiểu nam (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 3 bộ
21 Lắp đặt van xả (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 3 cái
22 Lắp đặt vòi rửa D20 Inox (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 6 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa lavabo đôi Inox 304 (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 1 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa lavabo đôi Inox 304 (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 1 bộ
25 Siphong (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 1 cái
26 Lắp đặt kép Inox 304 ren ngoài (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 24 cái
27 Lắp đặt tê Inox 304 ren ngoài (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 9 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 (cl 2) (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 0,58 100m
29 Lắp đặt cút PVC, D90 (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 4 cái
30 Lắp đặt măng sông PVC, D90 (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 5 cái
31 Đai thép không rỉ L15*150 (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 30 cái
32 Vít nở (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 60 cái
33 Lắp đặt côn PVC, D110x90 (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 1 cái
34 Lắp đặt phễu thu nước (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 1 cái
35 Lắp đặt cầu chắn rác (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) Phần 2 chương V 1 cái
36 Lắp đặt máy điều hòa không khí treo tường 1 chiều 12000 BTU (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) Phần 2 chương V 4 máy
37 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) Phần 2 chương V 0,2 100m
38 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) Phần 2 chương V 0,2 100m
39 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) Phần 2 chương V 0,2 100m
40 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) Phần 2 chương V 0,2 100m
41 Băng cuốn điều hòa (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) Phần 2 chương V 4 cuộn
42 Tyren φ6 treo ống đồng + ống thoát nước (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) Phần 2 chương V 16 cái
43 Lắp đặt aptomat 2C-20A (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) Phần 2 chương V 2 cái
44 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 lớp PVC 2x2,5mm2 (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) Phần 2 chương V 36 m
45 Lắp đặt ống ghen vuông 16x14 (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) Phần 2 chương V 20 m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, D21 (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) Phần 2 chương V 0,23 100m
47 Lắp đặt cút nhựa PVC, D21 (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) Phần 2 chương V 4 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PVC, D21 (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) Phần 2 chương V 2 cái
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn Phần 2 chương V 352,65
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Phần 2 chương V 60,79
3 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 chương V 60,79
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2 chương V 78,14
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2 chương V 274,51
6 Vận chuyển phế thải Phần 2 chương V 4,13
7 San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV Phần 2 chương V 0,04 100m³
8 Tên chữ biển hiệu cổng bằng MEKA, chữ Meka cao 200 dày 30 màu vàng; chữ meka cao 100; 80 dày 10 màu trắng Phần 2 chương V 7,15
D NHÀ ĐỂ XE
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (phần nhà xe cải tạo) Phần 2 chương V 6,22
2 Vận chuyển đổ thải (phần nhà xe cải tạo) Phần 2 chương V 0,06 100m³
3 San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (phần nhà xe cải tạo) Phần 2 chương V 0,06 100m³
4 Phá dỡ nền gạch đất nung (phần nhà xe cải tạo) Phần 2 chương V 33
5 Vận chuyển đổ thải (phần nhà xe cải tạo) Phần 2 chương V 0,02 100m³
6 San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (phần nhà xe cải tạo) Phần 2 chương V 0,02 100m³
7 Lót nilon (phần nhà xe cải tạo) Phần 2 chương V 0,66 100m²
8 Bê tông nền đá 2x4, mác 150 (phần nhà xe cải tạo) Phần 2 chương V 6,22
9 Lát gạch tezzarro KT 400x400x30 (phần nhà xe cải tạo) Phần 2 chương V 33
10 Cạo rỉ các kết cấu thép (phần nhà xe cải tạo) Phần 2 chương V 38,27
11 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (phần nhà xe cải tạo) Phần 2 chương V 38,27
12 Đào móng cột nhà xe, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 12,67
13 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 1,34
14 Vận chuyển đất thải (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 0,03 100m³
15 San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 0,03 100m³
16 Đắp đất nền nhà xe bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 0,09 100m³
17 Ván khuôn bê tông lót móng (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 0,06 100m²
18 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 1,15
19 Rải nilon (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 0,12 100m²
20 Bê tông móng cột đá 1x2, mác 250 (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 3,52
21 Ván khuôn móng cột (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 0,16 100m²
22 Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mm (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 0,01 tấn
23 Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mm (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 0,15 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 1,24
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 14,05
26 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 14,05
27 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 6,67
28 Lát gạch tezzarro KT 400x400x30 (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 66,71
29 Sản xuất cột bằng thép (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 1,29 tấn
30 Lắp dựng cột thép các loại (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 1,29 tấn
31 Sản xuất kèo bằng thép (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 0,21 tấn
32 Lắp dựng kèo thép (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 0,21 tấn
33 Sản xuất xà gồ thép (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 0,22 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 0,22 tấn
35 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 41,95 1m²
36 Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa thông minh (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 0,62 100m²
37 Ke nhôm (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 56 bộ
38 Bu lông (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 48 bộ
39 Máng tôn Inox (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 42,98 kg
40 Đèn ống đơn 1.2m, P = 1x36W (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 4 bộ
41 Mặt công tắc 1 lỗ + hạt (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 4 cái
42 Đế nhựa âm tường (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 4 hộp
43 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 59,1 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm (phần nhà để xe) Phần 2 chương V 59,1 m
E SÂN
1 Phá dỡ nền gạch đất nung Phần 2 chương V 189,43
2 Vận chuyển bằng ô tô Phần 2 chương V 9,47
3 San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV Phần 2 chương V 0,09 100m³
4 Lát gạch tezzarro KT 400x400x30 Phần 2 chương V 189,43
F PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Phần 2 chương V 0,54 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn Phần 2 chương V 130
3 Vận chuyển phế thải Phần 2 chương V 0,1 100m³
4 San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV Phần 2 chương V 0,1 100m³
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phần 2 chương V 0,28
6 Vận chuyển phế thải Phần 2 chương V 0,0028 100m³
7 San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV Phần 2 chương V 0,0028 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->