Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình : Cải tạo, sửa chữa trạm y tế phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Y tế thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình : Cải tạo, sửa chữa trạm y tế phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố từ nguồn sự nghiệp y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 10:53:00 đến ngày 2020-10-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,745,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 1.314,77 | m² |
| 2 | Vận chuyển phế thải (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 13,15 | m³ |
| 3 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 0,13 | 100m³ |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần, cột, thang (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 1.699,2 | m² |
| 5 | Vận chuyển phế thải (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 16,99 | m³ |
| 6 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 0,17 | 100m³ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 671,92 | m² |
| 8 | Vận chuyển phế thải (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 33,6 | m³ |
| 9 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 0,34 | 100m³ |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 84,44 | m² |
| 11 | Vận chuyển phế thải (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 4,22 | m³ |
| 12 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 0,04 | 100m³ |
| 13 | Phá dỡ nền gạch (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 426,42 | m² |
| 14 | Vận chuyển phế thải (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 21,32 | m³ |
| 15 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 0,21 | 100m³ |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 134,01 | m² |
| 17 | Vận chuyển phế thải (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 6,7 | m³ |
| 18 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 0,07 | 100m³ |
| 19 | Bóc lớp đệm cát (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 3,4 | m³ |
| 20 | Vận chuyển phế thải (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 3,4 | m³ |
| 21 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 0,03 | 100m³ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 6 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 42 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ bản lề quay cửa đi, cửa sổ (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 357 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ crêmôn cửa đi (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 4 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ khoá tay nắm gạt, tay cài (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 78 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ chốt âm cửa sổ (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 82 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ tay co cửa sổ (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 82 | bộ |
| 31 | Vận chuyển phế thải (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 10 | m³ |
| 32 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (Phần tháo, phá dỡ nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 0,1 | 100m³ |
| 33 | Đắp cát nền móng (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 3,4 | m³ |
| 34 | Trát vá víu các vị trí phá gạch ốp, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 100 | m² |
| 35 | Lát nền, sàn gạch KT:300x300, vữa XM mác 75 (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 38,78 | m² |
| 36 | Lát nền, sàn gạch KT:600x600, vữa XM mác 75 (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 387,63 | m² |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột, gạch KT: 300x600 (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 687,21 | m² |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch KT: 120x600 (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 84,44 | m² |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 134,01 | 1m² |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 2.543,74 | m² |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 470,23 | m² |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 8,08 | 100m² |
| 43 | Bạt che bảo vệ môi trường (Bạt xây dựng màu xanh - vàng HP-B1) (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 808 | m² |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt khoá tay nắm gạt (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 33 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt clêmôn cửa đi (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 4 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt tay cài đơn điểm cửa sổ (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 45 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt chốt âm cửa sổ (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 82 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt tay co cửa sổ (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 82 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt bản lề quay cửa đi, cửa sổ (Phần cải tạo, sửa chữa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 357 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo về dây dẫn, sâu ≤3cm (phần tháo, phá dỡ điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 58 | m |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa (phần tháo, phá dỡ điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 13 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí (phần tháo, phá dỡ điện nước nhà điều trị), | Phần 2 chương V | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu (phần tháo, phá dỡ điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) (phần tháo, phá dỡ điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 97 | bộ |
| 6 | Vận chuyển phế thải (phần tháo, phá dỡ điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 0,1 | 100m³ |
| 7 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (phần tháo, phá dỡ điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 0,1 | 100m³ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 led 18W (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 23 | bộ |
| 9 | Trát vá víu các vị trí đục tường đi đường ống, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 23,2 | m² |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa lavabo đơn (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa lavabo đơn (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 12 | cái |
| 15 | Siphong (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 9 | cái |
| 19 | Cáp dẫn 0,6m (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van xả (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa D20 Inox (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa lavabo đôi Inox 304 (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa lavabo đôi Inox 304 (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 1 | bộ |
| 25 | Siphong (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép Inox 304 ren ngoài (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê Inox 304 ren ngoài (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 (cl 2) (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 0,58 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút PVC, D90 (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PVC, D90 (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 5 | cái |
| 31 | Đai thép không rỉ L15*150 (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 30 | cái |
| 32 | Vít nở (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 60 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn PVC, D110x90 (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu nước (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác (phần cải tạo, làm mới điện nước nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy điều hòa không khí treo tường 1 chiều 12000 BTU (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 4 | máy |
| 37 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | Băng cuốn điều hòa (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 4 | cuộn |
| 42 | Tyren φ6 treo ống đồng + ống thoát nước (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat 2C-20A (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 2 | cái |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 lớp PVC 2x2,5mm2 (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 36 | m |
| 45 | Lắp đặt ống ghen vuông 16x14 (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D21 (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 0,23 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D21 (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D21 (phần vật tư điều hòa nhà điều trị) | Phần 2 chương V | 2 | cái |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn | Phần 2 chương V | 352,65 | m² |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phần 2 chương V | 60,79 | m² |
| 3 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V | 60,79 | m² |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2 chương V | 78,14 | m² |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2 chương V | 274,51 | m² |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Phần 2 chương V | 4,13 | m³ |
| 7 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV | Phần 2 chương V | 0,04 | 100m³ |
| 8 | Tên chữ biển hiệu cổng bằng MEKA, chữ Meka cao 200 dày 30 màu vàng; chữ meka cao 100; 80 dày 10 màu trắng | Phần 2 chương V | 7,15 | m² |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (phần nhà xe cải tạo) | Phần 2 chương V | 6,22 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đổ thải (phần nhà xe cải tạo) | Phần 2 chương V | 0,06 | 100m³ |
| 3 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (phần nhà xe cải tạo) | Phần 2 chương V | 0,06 | 100m³ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung (phần nhà xe cải tạo) | Phần 2 chương V | 33 | m² |
| 5 | Vận chuyển đổ thải (phần nhà xe cải tạo) | Phần 2 chương V | 0,02 | 100m³ |
| 6 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (phần nhà xe cải tạo) | Phần 2 chương V | 0,02 | 100m³ |
| 7 | Lót nilon (phần nhà xe cải tạo) | Phần 2 chương V | 0,66 | 100m² |
| 8 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 (phần nhà xe cải tạo) | Phần 2 chương V | 6,22 | m³ |
| 9 | Lát gạch tezzarro KT 400x400x30 (phần nhà xe cải tạo) | Phần 2 chương V | 33 | m² |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép (phần nhà xe cải tạo) | Phần 2 chương V | 38,27 | m² |
| 11 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (phần nhà xe cải tạo) | Phần 2 chương V | 38,27 | m² |
| 12 | Đào móng cột nhà xe, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 12,67 | m³ |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 1,34 | m³ |
| 14 | Vận chuyển đất thải (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 0,03 | 100m³ |
| 15 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 0,03 | 100m³ |
| 16 | Đắp đất nền nhà xe bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 0,09 | 100m³ |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót móng (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 0,06 | 100m² |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 1,15 | m³ |
| 19 | Rải nilon (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 0,12 | 100m² |
| 20 | Bê tông móng cột đá 1x2, mác 250 (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 3,52 | m³ |
| 21 | Ván khuôn móng cột (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 0,16 | 100m² |
| 22 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mm (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 0,01 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mm (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 0,15 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 1,24 | m³ |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 14,05 | m² |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 14,05 | m² |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 6,67 | m³ |
| 28 | Lát gạch tezzarro KT 400x400x30 (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 66,71 | m² |
| 29 | Sản xuất cột bằng thép (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 1,29 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 1,29 | tấn |
| 31 | Sản xuất kèo bằng thép (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 0,21 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kèo thép (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 0,21 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 0,22 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 0,22 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 41,95 | 1m² |
| 36 | Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa thông minh (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 0,62 | 100m² |
| 37 | Ke nhôm (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 56 | bộ |
| 38 | Bu lông (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 48 | bộ |
| 39 | Máng tôn Inox (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 42,98 | kg |
| 40 | Đèn ống đơn 1.2m, P = 1x36W (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 4 | bộ |
| 41 | Mặt công tắc 1 lỗ + hạt (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 4 | cái |
| 42 | Đế nhựa âm tường (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 4 | hộp |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 59,1 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm (phần nhà để xe) | Phần 2 chương V | 59,1 | m |
| E | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Phần 2 chương V | 189,43 | m² |
| 2 | Vận chuyển bằng ô tô | Phần 2 chương V | 9,47 | m³ |
| 3 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV | Phần 2 chương V | 0,09 | 100m³ |
| 4 | Lát gạch tezzarro KT 400x400x30 | Phần 2 chương V | 189,43 | m² |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Phần 2 chương V | 0,54 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Phần 2 chương V | 130 | m² |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Phần 2 chương V | 0,1 | 100m³ |
| 4 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV | Phần 2 chương V | 0,1 | 100m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần 2 chương V | 0,28 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Phần 2 chương V | 0,0028 | 100m³ |
| 7 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV | Phần 2 chương V | 0,0028 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi