Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200937952-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200936076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương thực hiện Quyết định số 2086/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 17:05:00 đến ngày 2020-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,506,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,590,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu năm trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà điều hành để ở và thi công Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 1 khoản
2 Chi phí Đảm bảo giao thông Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 3 tháng
B B. NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
C I. Nền đường
D I.1. Đào nền, đào rãnh, đào khuôn
1 1. Đào nền đường đất C3 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 16.452,71 m3
2 2. Đào nền đường đá C3 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 1.131,25 m3
3 3. Đào nền đường đá C4 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 278,46 m3
4 4. Đào rãnh đất C3 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 495,54 m3
5 5. Đào rãnh đá C3 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 5,98 m3
6 6. Đào rãnh đá C4 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 6,83 m3
7 7. Đào cấp Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 771,34 m3
8 8. Vét hữu cơ Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 824,51 m3
9 9. Đào khuôn đất C3 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 1.702,5 m3
10 10. Đào khuôn đá C3 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 28,63 m3
11 11. Đào khuôn đá C4 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 29,83 m3
E I.2. Đắp đất nền đường K95
1 1. Đắp đất nền K95 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 4.686,13 m3
F II. Mặt đường
G II.1. Tuyến chính
1 1. Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 30cm Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 2.376 m3
2 2. Láng nhựa mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, dày 2,5cm Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 7.920,8 m2
H II.2. Vuốt nối
1 1. Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 30cm Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 86,3 m3
2 2. Láng nhựa mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, dày 2,5cm Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 287,67 m2
I III. Công trình thoát nước
J III.1. Cống bản
K III.1.1. Cống bản B200, lý trình Km0+445,66
1 1. Phá dỡ cống cũ Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 2,66 m3
2 2. Đào đất C3 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 20,65 m3
3 3. Đắp đất K95 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 6,19 m3
4 4. Đá dăm đệm Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 1,72 m3
5 5. Xây đá hộc VXM M100 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 18,74 m3
6 6. Cốt thép D≤10 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 41,09 kg
7 7. Cốt thép 10 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 146,22 kg
8 8. Bê tông M250 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 1,81 m3
L III.1.2. Cống bản B80, lý trình Km0+818,51
1 1. Phá dỡ cống cũ Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 1,85 m3
2 2. Đào đất C3 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 40,07 m3
3 3. Đắp đất K95 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 12,02 m3
4 4. Đá dăm đệm Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 2,9 m3
5 5. Xây đá hộc VXM M100 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 24,43 m3
6 6. Cốt thép D≤10 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 114,59 kg
7 7. Cốt thép 10 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 165,76 kg
8 8. Bê tông M250 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 3,08 m3
M III.1.3. Cống bản B80, lý trình Km0+964,77
1 1. Phá dỡ cống cũ Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 8,25 m3
2 2. Đào đất C3 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 27 m3
3 3. Đắp đất K95 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 8,1 m3
4 4. Đá dăm đệm Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 2,8 m3
5 5. Xây đá hộc VXM M100 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 22,56 m3
6 6. Cốt thép D≤10 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 114,59 kg
7 7. Cốt thép 10 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 165,76 kg
8 8. Bê tông M250 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 3,08 m3
N III.1.4. Cống bản B80, lý trình Km1+777,24
1 1. Phá dỡ cống cũ Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 11 m3
2 2. Đào đất C3 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 33,55 m3
3 3. Đắp đất K95 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 10,07 m3
4 4. Đá dăm đệm Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 2,8 m3
5 5. Xây đá hộc VXM M100 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 21,76 m3
6 6. Cốt thép D≤10 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 114,59 kg
7 7. Cốt thép 10 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 165,76 kg
8 8. Bê tông M250 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 3,08 m3
O IV. Cống tròn D75
P IV.1. Cống tròn D75, lý trình Km0+52,88
1 1. Phá dỡ cống cũ Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 10,25 m3
2 2. Đào đất C3 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 33,41 m3
3 3. Đắp đất K95 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 13,36 m3
4 4. Giấy dầu, matis, bitum Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 2,16 m2
5 5. Bao tải tẩm nhựa Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 0,38 m2
6 6. Ống cống D75 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 10 m
7 7. Bê tông mối nối M150 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 0,13 m3
8 8. Quét nhựa đường ống cống (3 lớp) Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 80,4 m2
9 9. Cốt thép D≤10 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 196,7 kg
10 10. Bê tông M250 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 2,1 m3
11 11. Đá dăm đệm Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 2,28 m3
12 12. Đá hộc xây VXM M100 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 7,15 m3
Q IV.2. Cống tròn D75, lý trình Km0+106,69
1 1. Phá dỡ cống cũ Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 10,66 m3
2 2. Đào đất C3 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 41,96 m3
3 3. Đắp đất K95 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 16,78 m3
4 4. Giấy dầu, matis, bitum Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 2,16 m2
5 5. Bao tải tẩm nhựa Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 0,38 m2
6 6. Ống cống D75 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 9 m
7 7. Bê tông mối nối M150 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 0,13 m3
8 8. Quét nhựa đường ống cống (3 lớp) Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 72,36 m2
9 9. Cốt thép D≤10 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 177,03 kg
10 10. Bê tông M250 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 1,89 m3
11 11. Đá dăm đệm Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 2,52 m3
12 12. Đá hộc xây VXM M100 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 7,01 m3
R IV.3. Cống tròn D75, lý trình Km0+281,47
1 1. Phá dỡ cống cũ Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 3,89 m3
2 2. Đào đất C3 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 47,51 m3
3 3. Đắp đất K95 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 19 m3
4 4. Giấy dầu, matis, bitum Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 2,16 m2
5 5. Bao tải tẩm nhựa Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 0,38 m2
6 6. Ống cống D75 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 12 m
7 7. Bê tông mối nối M150 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 0,13 m3
8 8. Quét nhựa đường ống cống (3 lớp) Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 96,84 m2
9 9. Cốt thép D≤10 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 236,04 kg
10 10. Bê tông M250 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 2,52 m3
11 11. Đá dăm đệm Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 2,29 m3
12 12. Đá hộc xây VXM M100 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 8,11 m3
S IV.4. Cống tròn D75, lý trình Km0+420,42
1 1. Phá dỡ cống cũ Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 0 m3
2 2. Đào đất C3 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 10,83 m3
3 3. Đắp đất K95 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 4,33 m3
4 4. Giấy dầu, matis, bitum Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 2,36 m2
5 5. Bao tải tẩm nhựa Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 0,38 m2
6 6. Ống cống D75 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 7 m
7 7. Bê tông mối nối M150 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 0,13 m3
8 8. Quét nhựa đường ống cống (3 lớp) Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 56,28 m2
9 9. Cốt thép D≤10 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 137,69 kg
10 10. Bê tông M250 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 1,47 m3
11 11. Đá dăm đệm Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 1,25 m3
12 12. Đá hộc xây VXM M100 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 2,87 m3
T IV.5. Cống tròn D75, lý trình Km1+248,09
1 1. Phá dỡ cống cũ Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 5,6 m3
2 2. Đào đất C3 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 108,93 m3
3 3. Đắp đất K95 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 43,57 m3
4 4. Giấy dầu, matis, bitum Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 2,16 m2
5 5. Bao tải tẩm nhựa Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 0,38 m2
6 6. Ống cống D75 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 14 m
7 7. Bê tông mối nối M150 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 0,13 m3
8 8. Quét nhựa đường ống cống (3 lớp) Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 112,56 m2
9 9. Cốt thép D≤10 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 275,38 kg
10 10. Bê tông M250 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 2,94 m3
11 11. Đá dăm đệm Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 2,99 m3
12 12. Đá hộc xây VXM M100 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 20,34 m3
U IV.6. Cống tròn D75, lý trình Km1+972,31
1 1. Phá dỡ cống cũ Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 4,06 m3
2 2. Đào đất C3 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 62,02 m3
3 3. Đắp đất K95 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 24,81 m3
4 4. Giấy dầu, matis, bitum Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 2,16 m2
5 5. Bao tải tẩm nhựa Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 0,38 m2
6 6. Ống cống D75 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 14 m
7 7. Bê tông mối nối M150 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 0,13 m3
8 8. Quét nhựa đường ống cống (3 lớp) Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 112,56 m2
9 9. Cốt thép D≤10 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 275,38 kg
10 10. Bê tông M250 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 2,94 m3
11 11. Đá dăm đệm Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 3,27 m3
12 12. Đá hộc xây VXM M100 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 12,41 m3
V V. Cải tạo tràn + đường dẫn
1 1. Đào đất C3 + đào rãnh Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 19,89 m3
2 2. Vét hữu cơ Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 14,14 m3
3 3. Đào khuôn đất C3 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 99,12 m3
4 4. Đắp đất K95 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 7,6 m3
5 5. Phá dỡ kết cấu cũ Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 35,4 m3
6 6. BTXM mặt tràn M250, dày 20cm Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 61,64 m3
7 7. CP đá dăm 3% XM dày 16cm Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 49,31 m3
8 8. Lớp giấy dầu ngăn cách Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 308,2 m2
9 9. Cốt thép D≤10 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 50,7 kg
10 10. Matis nhựa chèn khe Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 52,83 kg
11 11. BTXM phủ mặt tràn M250 Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 1,43 m3
W HẠNG MỤC 3 - CÁC HẠNG MỤC KHÁC
X I. Biển báo hiệu
1 1. Biển báo tam giác Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 12 bộ
2 2. Biển báo chữ nhật Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 10 bộ
3 3. Biển báo cột đôi Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 4 bộ
4 4. Biển báo cột đơn Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 12 bộ
Y II. Cọc tiêu
1 1. Cọc tiêu Theo Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 331 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->