Gói thầu: Gói thầu số 5: Hệ thống phòng cháy chữa cháy và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200960773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Hệ thống phòng cháy chữa cháy và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200938431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 17:03:00 đến ngày 2020-10-03 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,118,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh đặt cáp tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,468 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,8216 | m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 540 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 540 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 186 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp kỹ thuật, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế báo và đầu báo khói | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,3 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt đế báo và đầu báo nhiệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2 | 5 chuông |
| 16 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2 | 5 nút |
| 18 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2 | 5 chuông |
| 19 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | chiếc |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 22 | Nhân công lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,125 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê thép, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép, đường kính 100/65mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép, đường kính 100/65mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7313 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Rọ hút, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y lọc, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Cung cấp hộp chữa cháy trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | Hộp |
| 47 | Cung cấp hộp chữa cháy ngoài nhà nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 48 | Cung cấp hộp đựng bình chưa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | Hộp |
| 49 | Cung cấp bình chữa cháy MFZ8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | Bình |
| 50 | Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 MT5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | Bình |
| 51 | Cung cấp bộ nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 52 | Cung cấp cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | Cuộn |
| 53 | Cung cấp lăng vòi D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 55 | Cung cấp cáp bơm 3x16+1x10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 56 | Hiệu chỉnh và chạy hệ thống PCCC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | TB |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn thoát hiểm chỉ dẫn EXIT | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,2 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,2 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 780 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 780 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối dây, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110 | hộp |
| B | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| C | Thiết bị giáo dục | |||
| D | Phòng học: | |||
| 1 | Bàn học sinh mầm non, kích thước: 90x48x50cm.<br/>- Chất liệu: Mặt bàn bằng gỗ thông, chân sắt, sơn phủ PU bóng. Chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện.<br/>Chất liệu gỗ ghép thanh bằng keo có các chỉ tiêu Độ bền trượt của mạch keo; Chiều dày ván ghép thanh trước và sau khi hoàn thiện phù hợp với trẻ mầm non | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 2 | Ghế học sinh mầm non: Kích thước Kích thước: 260x260x280-520 (mm) Toàn bộ ghế bằng vật liệu nhựa PP siêu bền, siêu nhẹ. Với thiết kế đặc biệt 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 3 | Chăn siêu nhẹ loại đẹp kích thước: 1,6x1,8m. Chất liệu: Bằng vải thô hoa có vỏ chăn kèm theo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 4 | Gối cho trẻ gồm vỏ gối và lõi gối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 400 | cái |
| 5 | Phản ngủ cho trẻ kích thước: 1200x800x500mm phù hợp với lứa tuổi mầm non - Sử dụng: mỗi giường 2 bé - Phản gồm 8 nan gỗ được ghép lại với nhau một cách chắc chắn tạo thành mặt phản Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên. - Toàn bộ khung và các nan của phản ngủ mầm non đều bằng gỗ tự nhiên, giữa các nan có khe hở, bên dưới có thanh giằng chống võng bằng gỗ, mặt được đánh nhẵn và sơn phủ bóng. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 6 | Giá để đồ chơi học liệu kích thước: 1,2x1,0x0,3m. - Bằng gỗ thông ghép thanh, đã qua xử lý công nghiệp, sơn phủ bóng, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. Chân đế có bánh xe di chuyển. - Giá gồm 3 tầng thẳng, không ngăn các ô ở từng tầng để rỗng không bịt phía sau với thiết kế phù hợp để được nhiều đồ dùng đồ chơi khác nhau. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Tivi: Loại Tivi: Smart Tivi, kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải: Ultra HD Kết nối Bluetooth: Có (kết nối loa bluetooth) Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI: 3 cổng Cổng xuất âm thanh: Jack loa 3.5 mm, Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB: 1 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Tủ đựng chăn, gối cho trẻ: Kích thước: 2000x1200x500mm. Bằng vật liệu gỗ thông ghép phủ màu chất lượng cao, đảm bảo độ chắc chắn, màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ được thiết kết có các ngăn để chăn, chiếu, màn và có cánh mở. Tấm hậu bằng nhựa Alu chất lượng cao, tránh ẩm mốc. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ: Gồm 20 ô và 2 tầng để dép: Kích thước: D150xR30xC125cm (kích thước các ô: 0,3x0,3cm/ô). - Bằng vật liệu gỗ thông ghép phủ màu chất lượng cao, đảm bảo độ chắc chắn, màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tấm hậu bằng nhựa Alu chất lượng cao, tránh ẩm mốc. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Tủ úp ca cốc 3 tầng, kích thước: 600x1000x200mm - Chất liệu: Bằng inox, 2 cánh mở bằng kính mica gồm 3 tầng sử dụng cho 45 trẻ. Đảm bảo an toàn vệ sinh và chắc chắn. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Cốc uống nước cho trẻ, chất liệu bằng inox - Loại tròn miệng, có quai | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| E | Phòng hiệu trưởng, 02 hiệu phó | |||
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách ( Gỗ tự nhiên): Kích thước (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 550 x 510.<br/>Bộ Salon 02 <br/>Ghế đơn: 2 chiếc, kích thước (Rộng x Sâu x Cao): 700 x 765 x 1010 mm<br/>Ghế đôi: 1 chiếc, kích thước (Rộng x Sâu x Cao): 1810 x 765 x 1010 mm<br/>Bàn: 1 chiếc + kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ bằng gỗ Tủ có 4 cánh, kích thước: 1800x400x2000. Bằng gỗ MDF sơn phủ PU | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| F | Phòng hội đồng | |||
| 1 | Bàn hội trường: Kích thước: W1200xD500xH750mm. Bàn làm từ gỗ tự nhiên cao cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | chiếc |
| 2 | Ghế: Ghế gấp khung ống thép tròn Ø 22mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | chiếc |
| 3 | Bộ âm ly, loa, mic * Amply - Công suất tối đa: 1100 W/ Max. Điện áp sử dung: 220 V/50 - 60Hz. - 08 micro riêng biệt. Sử dụng 20 Transistor công suất của hãng Sanyo (Japan). - Echo kĩ thuật số cao cấp, khả năng triệt nhiễu siêu hạng. - Biến trở (Volume) có độ bền cao. Speaker Protect System. Trở kháng: 8Ω. * Loa Hội Trường - Dải tần số loa 715 (-10 dB): 43 Hz 20 kHz. Loa 715 đáp ứng tần số (± 3 dB): 53 Hz 20 kHz - Góc phủ âm thanh: 75 ° x 50 °. Crossover chế độ: Bi-amp / thụ động. - Crossover Tần số: 1,2 kHz. Công suất: 800 W / 1600 W / 3200 W - Bi-amp LF: 800 W / 1600 W / 3200 W. Bi-amp HF: 75 W / 150 W / 300 W - SPL2 tối đa: 131 dB SPL cao điểm. Hệ thống Độ nhạy (1w @ 1m): 96 dB SPL (chế độ thụ động) * Micro Không Dây - Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz. Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz - Chế độ điều chỉnh: FM. Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHz - Số lượng kênh điều chỉnh: 500/1000. Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB - Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét. THD: <0.5% (@1KHz). Tỷ số S / N> 80dB - Công suất: 50mW. Nguồn điện: DC 12-16V, 1200mA. Màn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màu * 01 cuộn dây loa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ rack 12U Kết cấu tủ bằng tôn mạ kẽm hoặc vật liệu khác chắc chắn đảm bảo chất lượng tốt, nhằm đảm bảo vận hành các thiết bị bên trong được an toàn và tuổi thọ cao. Cùng với kết cấu nhưng cửa trước của tủ có thể làm bằng mica hoặc lưới để dễ dàng quan sát các thiết bị bên trong. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bục tượng Bác: Gỗ công nghiệp sơn phủ PU. Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen- biểu tượng gắn liền với hình tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh; KT:800x600x1200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bục phát biểu chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn; KT: 1200x600x800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Phông, rèm bục sân khấu: Chất liệu: Nhung. Màu sắc, hoa văn: Màu xanh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 8 | Bảng khẩu hiệu "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn năm" KT: 5000x400 mm, mặt allu, chất liệu mica gương vàng cắt. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| G | Khu bếp | |||
| 1 | Bếp ga công nghiệp: Kích thước: 1400x700x450/1050mm. Loại bếp đôi, chất liệu bằng inox 304, dày 1,0mm.<br/>- Chân D51, thanh giằng hộ 20x40mm, có điều chỉnh.<br/>- Sử dụng họng đốt 5a1. Bao gồm 2 vòi nước cấp và 2 bộ kiềng gang đúc. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | - Tủ cơm ga công nghiệp bằng inox 304 - 60kg Số khay: 12 khay. Kích thước khay: 600*400*70 mm. Lượng gas tiêu thụ: 1.2 kg -1.5kg/h/buồng Kích thước: 700x650x1750 (mm) Thời gian: 60 - 70 phút. Công suất nấu 60 kg gạo Chất liệu : inox - Được thiết kế thông minh, với chất liệu thân và vỏ máy hoàn toàn bằng inox siêu bền, không gỉ, giúp sản phẩm không bị oxi hóa và bị ăn mòn theo thời gian sử dụng, có thể dễ dàng lau chùi và làm sạch mà không sợ ảnh hưởng đến chất lượng tủ . - Lớp bảo ôn cách nhiệt giúp giữ ấm cơm trong tủ từ 4-5 tiếng, tạo độ an toàn cho người sử dụng, giảm thiểu tai nạn trong quá trình nấu, thoải mái tiếp xúc với lớp vỏ ngoài của tủ mà không sợ bị bỏng. - Vận hành theo cơ chế làm chín thực phẩm bằng hơi nóng, ngoài công dụng nấu cơm còn có thể hấp xôi, hấp bánh, hấp gà, hấp hải sản .. - Đồng hồ đo báo nhiệt độ áp suất trong tủ - Van xả áp kép giúp cân bằng chế độ nhiệt tránh bục tủ , làm tăng tuổi thọ của tủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng: Kích thước: 900 x 500 x 1000 mm - Chất liệu bằng inox 304, dày 1.0 mm - Khung và tay nắm inox 304*Þ32mm - Bánh xe không gây ồn, có khóa chống trượt. Xe đẩy inox 3 tầng có kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Tủ lạnh dung tích 366 lít 2 cửa. Tủ lạnh Inverter 366 lít màu Đen. Thiết kế sang trọng, hiện đại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bàn chia thức ăn nhà bếp, có giá đan phía dưới, tiện lợi. Kích thước: 1700x1000x780mm - Chất liệu: Mặt bàn, và giá dưới bằng inox 201. Nan dưới làm bằng inox hộp - Được cắt gấp bằng máy thủy lực - Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa - Mặt bàn có hệ thống tăng cứng - Sử dụng nhiều trong nhà ăn các khu công nghiệp, trường học, bệnh viện. Đặc biệt không gây hại tới mọi người - Bàn được làm bằng inox cao cấp, sáng bóng, không gỉ. - Mặt bàn được tạo hình bằng máy gấp thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn, vuông vắn. - Chân bàn ống phi 38 mm. Thanh giằng hộp vuông 20 mm. Nan đan hộp 10×20 mm, khoảng cách A = 50 mm - Chân có ủng cao su. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Xe đẩy inox 1 tầng kích thước sản phẩm: 600x800x850mm - Chất liệu: Inox 304, thường được sử dụng cho các sản phẩm gia dụng - Mặt xe đẩy bằng inox 304 dày 1ly đến 1.5ly. - Hàn argon được đánh bóng chống oxi hóa. - Có 4 bánh xe 2 bánh tĩnh, 2 bánh động. - Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bàn chế biến thực phẩm: Kích thước: D2000 x R1000x C800 Mặt bàn làm bằng inox tấm độ dày 0.8mm dưới mặt bàn được lót gỗ chống nước 12mm, có thanh tăng cứng mặt bàn. Có sàn nan ở dưới chân bàn làm bằng inox hộp 40 x 40 x 1.2mm. Thanh tầng dưới làm bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Máy xay thịt Kích thước: 360 x 190 x 415 mm. - Trọng lượng: 21kg. - Công suất: 120Kg/giờ. - Điện áp: 220V- 240/1V/ph. - Tần số: 50Hz. Công suất: 750w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ sấy bát chứa được 400 chiếc bát (Loại tủ to) Kích thước: 1200 x 580 x 1800 (mm) Chất liệu: Inox 304 Dung lượng: 1200L Tần số: 50Hz Điện áp, công suất: 220V - 1800W Nhiệt độ: <= 70oC Kết cấu: Cánh đôi, Cánh Kính, 1 lớp inox Chế độ đốt bằng bóng halogen Khử khuẩn bằng ôzon Tủ gồm 5 tầng giá sấy. Có núm điều chỉnh nhiệt độ sấy và bảng cài đặt thời gian sấy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bộ bát, thìa nhỏ bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200 | bộ |
| 11 | Thùng đựng gạo kích thước D 700x700mm, bằng inox. Có vòi lấy gạo tẻ, lắp có khóa, đế cao50cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thùng đựng gạo kích thước D 400x400mm, bằng inox. Có vòi lấy gạo nếp, lắp có khóa, đế cao50cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Chảo xào, nấu chất liệu bằng inox hình tròn. Kích thước D> 50 cm - Nhiên liêu sử dụng: Bằng GA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Nồi nấu canh, thức ăn mặn bằng inox, dung tích 60 lít - Nhiên liêu sử dụng: Bằng GA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Nồi nấu canh, thức ăn mặn bằng inox, dung tích 30 lít - Nhiên liêu sử dụng: Bằng GA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Nồi nấu canh, thức ăn mặn bằng inox, dung tích 20 lít - Nhiên liêu sử dụng: Bằng GA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Nồi nấu canh, thức ăn mặn bằng inox, dung tích 15 lít - Nhiên liêu sử dụng: Bằng GA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Nồi nấu canh, thức ăn mặn bằng inox, dung tích 10 lít - Nhiên liêu sử dụng: Bằng GA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Tủ sắt đựng đồ: Kích thước: D1000xR450xC1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện, loại bốn cánh chia đều. Có khóa và tay nắm mạ màu trắng dày 0.6 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bảng phân công nhiệm vụ tổ bếp kích thước: 0,8x1,2 m. Khung bằng nhôm, mặt bảng bằng phocmica | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Bảng chia định lượng thực phẩm chín kích thước: 0,8x1,2 m. Khung bằng nhôm, mặt bảng bằng phocmica | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Bảng tài chính công khai kích thước: 0,8x1,2 m. Khung bằng nhôm, mặt bảng bằng phocmica | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bảng tuyên truyền khai kích thước: 0,8x1,2 m. Khung bằng nhôm, mặt bảng bằng phocmica | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Bảng thực đơn của tre, thực đơn của cô kích thước: 0,8x1,2 m. Khung bằng nhôm, mặt bảng bằng phocmica | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Biển khẩu hiệu ngoài trời | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| H | Phòng y tế | |||
| 1 | Bàn làm viêc kích thước: W1200 x D600 x H750 mm<br/>- Chất liệu: Bàn làm việc làm từ gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi.<br/>- Kiểu dáng: <br/>+ Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm.<br/>+ Yếm gỗ lửng<br/> + Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng<br/> + Có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím<br/> Màu sắc: Vân gỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ sắt đựng hồ sơ: Kích thước: D1000xR450xC1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện, loại bốn cánh chia đều. Có khóa và tay nắm mạ màu trắng dày 0.6 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | * Giường y tế kích thước: 1900 x 900 x 540mm Kích thước: 1900x900x540mm Thân giường hộp inox SUS201 □30x60x1.0mm Giát giường hộp inox SUS201 □10x40x0.5 mm Thang giường hộp inox SUS201 □25x25x0.8 mm Giường có đầu nâng tối đa 65° Đầu giường ống inox SUS201 Φ32x1.0 mm Thang giường ống inox SUS201 Φ 22x0.8 mm Song giường ống inox SUS201 Φ 15.9x0.6 mm Cọc màn U ống inox SUS201 Φ 15.9x0.6 mm Bảng kẹp hồ sơ bệnh án inox SUS201/ 0.5mm Giường và đầu giường được liên kết bằng hệ thống côn nêm chắc chắn, tháo rời | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ thuốc y tế mầm non, kích thước: 1,1x1,0x0,3m. - Chất liệu bằng gỗ Thông tự nhiên, màu sắc gỗ Thông tự nhiên. - Tiêu chuẩn Bộ giáo dục và đào tạo. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao: - Thiết kế giống như một chiếc cân sức khỏe cơ học để đo trọng lượng,... | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| I | Phòng bảo vệ | |||
| 1 | Bàn làm việc phòng bảo vệ<br/>Kích thước: D1200 x R600 x C750 mm. <br/>Bàn khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện.<br/>Mặt bàn bằng gỗ ván ép phủ melamine màu vàng vân gỗ chống xước, chống cong vênh mối mọt. Có hộc liền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Giường nghỉ bảo vệ kích thước 1,2x2,0m bằng gỗ tự nhiên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| J | PHÒNG ÂM NHẠC + MÚA + GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Gương soi: Kích thức dài bằng kích | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 2 | Gióng múa: Gióng múa cho học sinh và giáo viên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | Md |
| 3 | Đàn organ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| K | Đồ chơi ngoài trời: | |||
| 1 | Bộ đu quay 8 máy bay, đường kính :2800 mm - Khung thép sơn phủ PU, 8 máy bay bằng vật liệu Composite | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xích đu 3 con giống, kích thước: 3100x1700x1500mm Khung treo bằng thép sơn tĩnh điện bền vững khi sử dụng ngoài trời, có chỗ ngồi có kích thước phù hợp với trẻ mẫu giáo, chiều cao chỗ ngồi cách mặt đất tối đa 300 mm và có chỗ để chân. Treo trên hệ thống giá đỡ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc khi sử dụng. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bập Bênh 4 chỗ Ghế Gấu. Chất Liệu: Khung Thép, Ghế gấu bằng nhựa. KT: 1200 x 800 x 600 mm. Bập Bênh 4 chỗ Ghế Gấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cỏ nhân tạo Khổ rộng: 2m Bằng nhựa và vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an. Số lớp đế: 3 PP + Net + SBR Latex Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 1/2 inch; Số lớp đế: 3 PP + Net + SBR Latex; Chiều cao sợi cỏ 30 mm; Thảm cỏ mềm, đi êm, thích hợp với bàn chân trẻ nhỏ. Gồm cỏ, thi công, keo dán. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 500 | m2 |
| L | Thiết bị khác | |||
| 1 | Bàn để máy tính: Kích thước: 1200x600x760 mm<br/>Bàn làm bằng gỗ ván ép phủ melamine màu vàng vân gỗ chống xước, chống cong vênh mối mọt. Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có đợt để bàn phím và kệ để CPU | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Ghế vi tính: Kích thước: 400x400x450 mm. Khung sương bằng sắt sơn tĩnh điện. Mặt và tựa lưng bằng gỗ ván ép phủ melamine chống xước màu vân gỗ, chống cong vênh mối mọt. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Máy tính: Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60 GHz) hoặc tương đương Bộ nhớ đệm: 6 MB cache Bộ nhớ ngoài: - 4GB 2400/2666MHz DDR4 - 4 x DIMM, Max. 16GB, DDR3 Un-Buffered Memory Dual Channel Ổ cứng: Ổ cứng SSD 240GB Chipset: Intel® H310 Express Chipset (bo mạch chủ cùng thương hiệu nhà sản xuất) Giao diện cơ bản trên bo mạch: Mainboard đồng bộ với thương hiệu nhà sản xuất: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 port, 1 connector), 12 USB: ((4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C) 2 front) , 8 x USB 2.0 ports(6 ports at mid-board via connector, 2 ports at rear panel)),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header; Chip TPM 2.0 onboard Khe cắm mở rộng: 3 x PCI Express 2.0 x16 1 x PCI Tính năng bảo mật: Tích hợp sẵn 1 chip bảo mật TPM 2.0 trên Mainboard, máy tính phải đạt Chứng nhận hệ thống quản lý An ninh thông tin ISO/IEC 27001 Cạc màn hình: Bộ vi xử lý Đồ họa Tích hợp - Hỗ trợ Intel® HD Graphics Đồ họa Intel® UHD 630 Màn hình: Màn hình 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080,Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 150.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, Sử dụng công nghệ A/LBL (Anti/Low Blue Light) Giảm ánh sáng xanh có hại cho mắt người sử dụng. Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 codec High Definition Audio 7.1-channel audio CODEC Giao tiếp mạng: 10/100 /1000 MBs Mbitpcs Fast Ethernet Vỏ máy và nguồn: case (nguồn 450w) Bàn phím: Bàn phím chuẩn USB Chuột: Mouse Optical | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Máy in đa năng: Loại máy in laser đen trắng đa chức năng Chức năng chuẩn: In – Copy – Scan – Fax Khổ giấy: Tối đa A4. Tốc độ in: 23 trang/phút. In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB; Bộ nhớ: 128 MB; Dùng mực: Canon 337 (2.000 trang); Độ phân giải in: 600 x 600 dpi Khay nạp giấy tự động (ADF): Có sẵn; Khay giấy vào: 250 tờ; Khay giấy ra: 100 tờ, Khay đa năng: 1 tờ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Máy phôtôcopy - Khổ giấy sao chụp tối đa: A3 - Tốc độ sao chụp: 85 bản/phút - Khay giấy vào: 2 khay x 500 tờ, khay đôi 2 x 1.250 tờ - Khay giấy tay: 100 tờ - Thu Nhỏ / Phóng to : 25% – 400%, tăng giảm từng 1% - Độ phân giải: 2.400 x 600 dpi - Sao chụp liên tục: 999 bản. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Biển tên các phòng, các lớp bằng meca kích thước 120x300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| M | Thiết bị phòng cháy chữa cháy: | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 zone (kèm bo mở rộng kênh) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ắc quy 12V-7,5Ah | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 17,5 l/s, H= 50 m.c.n | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ dầu Q= 17,5 l/s, H= 50 m.c.n | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 7 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1400x600x200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi