Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200967298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 15:45:00 đến ngày 2020-10-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,244,682,664 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,185 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,537 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tole bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm (lấy 30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,08 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,16 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,08 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 9 | Vệ sinh bề mặt trần hiện trạng (lấy 30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,72 | m2 |
| 10 | Sơn trần tole lạnh 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,72 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,175 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,79 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,465 | m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kính (50% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,12 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,12 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt cửa nhôm kính (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,736 | m2 |
| 18 | Hóa chất làm sạch bề mặt cửa khung nhôm kính (25m²/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,629 | chai |
| 19 | Thay mới kính trắng 5 ly (27% kl) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,387 | m2 |
| 20 | Thay mới toàn ron kính và bắn silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,84 | m2 |
| 21 | Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758,735 | m2 |
| 22 | Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm trong nhà (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 959,48 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,621 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,844 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758,735 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 959,48 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,391 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,409 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,754 | 100m2 |
| 5 | Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm (lấy 30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,845 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,69 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,845 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,845 | m2 |
| 10 | Thi công trần tole lạnh sóng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,845 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,31 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,885 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,425 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kính (50% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,57 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,57 | m2 |
| 16 | Thay mới kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 17 | Thay mới toàn ron kính và bắn silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,88 | m2 |
| 18 | Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,043 | m2 |
| 19 | Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm trong nhà (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,76 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,483 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,76 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,515 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm (lấy 30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,45 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,9 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,45 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt trần hiện trạng (lấy 30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,32 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,545 | m2 |
| 9 | Gia cố nền bằng cát 25% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,771 | m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150, 25% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,565 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,98 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kính (50% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,13 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,13 | m2 |
| 15 | Thay mới kính trắng 5 ly (27% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,443 | m2 |
| 16 | Thay mới toàn ron kính và bắn silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,565 | m2 |
| 17 | Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,605 | m2 |
| 18 | Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm trong nhà (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,145 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,605 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,145 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN - DÂN QUÂN XÃ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,421 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,409 | 100m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm (lấy 30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,96 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,92 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,155 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,305 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kính (50% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,81 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,81 | m2 |
| 11 | Thay mới kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 12 | Thay mới toàn ron kính và bắn silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,905 | m2 |
| 13 | Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,265 | m2 |
| 14 | Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm trong nhà (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,455 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,265 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,455 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,924 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,642 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm (lấy 30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,747 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,494 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,747 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,035 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,04 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kính (50% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,56 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,56 | m2 |
| 13 | Thay mới kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 14 | Thay mới toàn ron kính và bắn silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,28 | m2 |
| 15 | Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703,254 | m2 |
| 16 | Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm trong nhà (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,88 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703,254 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,88 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN NỀN-THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,78 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,98 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,67 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,95 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,64 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,505 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,699 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,699 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,5 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,155 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8 | m3 |
| 19 | Xoa nền cắt ron 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835 | m2 |
| 20 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | 100m3 |
| 21 | Mua đất cấp 2 dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,893 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,684 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,764 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,076 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,884 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,396 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,734 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,973 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,16 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,08 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m2 |
| 19 | Kẽ ron đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | md |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,16 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,92 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,16 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,92 | m2 |
| 24 | Lắp dựng HR khung sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,005 | m2 |
| 25 | Hàng rào song sắt theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,005 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,61 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,699 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,228 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,234 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,171 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,979 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,605 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,22 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,02 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 25 | Thi công trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,07 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 30 | kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | md |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 500 (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,478 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,274 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0447 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,549 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,568 | m2 |
| 44 | Ống BTCT Þ1000, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | m3 |
| 47 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | m3 |
| 48 | Than đá xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bảng |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bảng |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 14 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CVV04mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CVV10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm(32/25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm(40/30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm(50/40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 26 | Rải cáp đồng trần 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CVV04mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CVV06mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm(32/25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 22 | Rải cáp đồng trần 11mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CVV04mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| M | HẠNG MỤC: NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí xổm + kt nước xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Dây cáp cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi