Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200967298-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200967225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 15:45:00 đến ngày 2020-10-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,244,682,664 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,185 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,537 100m2
3 Tháo dỡ mái tole bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
5 Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm (lấy 30% ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,08 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,16 m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,08 m2
8 Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
9 Vệ sinh bề mặt trần hiện trạng (lấy 30% ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,72 m2
10 Sơn trần tole lạnh 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,72 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,175 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,79 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,92 m2
14 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,465 m2
15 Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kính (50% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,12 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,12 m2
17 Vệ sinh bề mặt cửa nhôm kính (30% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,736 m2
18 Hóa chất làm sạch bề mặt cửa khung nhôm kính (25m²/chai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,629 chai
19 Thay mới kính trắng 5 ly (27% kl) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,387 m2
20 Thay mới toàn ron kính và bắn silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,84 m2
21 Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 758,735 m2
22 Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm trong nhà (30% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 959,48 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,621 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,844 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 758,735 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 959,48 m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ 1
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,391 100m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,409 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,754 100m2
5 Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm (lấy 30% ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,845 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,69 m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,845 m2
8 Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
9 Tháo dỡ trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,845 m2
10 Thi công trần tole lạnh sóng nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,845 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,31 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,885 m2
13 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,425 m2
14 Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kính (50% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,57 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,57 m2
16 Thay mới kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
17 Thay mới toàn ron kính và bắn silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,88 m2
18 Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 433,043 m2
19 Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm trong nhà (30% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,76 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,44 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,44 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,44 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488,483 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,76 m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ 2
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,515 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m2
3 Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm (lấy 30% ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,45 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,9 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,45 m2
6 Vệ sinh bề mặt trần hiện trạng (lấy 30% ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,32 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,32 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,545 m2
9 Gia cố nền bằng cát 25% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,771 m3
10 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150, 25% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,565 m2
12 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,98 m2
13 Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kính (50% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,13 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,13 m2
15 Thay mới kính trắng 5 ly (27% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,443 m2
16 Thay mới toàn ron kính và bắn silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,565 m2
17 Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,605 m2
18 Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm trong nhà (30% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,145 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,605 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,145 m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN - DÂN QUÂN XÃ
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,421 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,409 100m2
3 Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm (lấy 30% ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,96 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,92 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,96 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,155 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,305 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,85 m2
9 Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kính (50% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,81 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,81 m2
11 Thay mới kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
12 Thay mới toàn ron kính và bắn silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,905 m2
13 Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,265 m2
14 Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm trong nhà (30% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,455 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,265 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,455 m2
E HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,924 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,642 100m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
5 Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm (lấy 30% ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,747 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491,494 m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,747 m2
8 Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
9 Phá dỡ nền gạch lá nem 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,035 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,04 m2
11 Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kính (50% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,56 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,56 m2
13 Thay mới kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
14 Thay mới toàn ron kính và bắn silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,28 m2
15 Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 703,254 m2
16 Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm trong nhà (30% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,88 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 703,254 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,88 m2
F HẠNG MỤC: SÂN NỀN-THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,04 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,26 m3
3 Vận chuyển tiếp 10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,78 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,98 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,67 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,95 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,64 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,52 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,505 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 tấn
12 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,699 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,699 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,5 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,679 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,155 m2
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 760 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,8 m3
19 Xoa nền cắt ron 2x2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 835 m2
20 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,358 100m3
21 Mua đất cấp 2 dạng rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,893 m3
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,684 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,764 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,076 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,884 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,396 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,287 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,734 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,973 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,16 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,08 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,84 m2
19 Kẽ ron đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 md
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,16 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,92 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,16 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,92 m2
24 Lắp dựng HR khung sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,005 m2
25 Hàng rào song sắt theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,005 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,61 m2
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,699 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,566 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,228 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,234 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,171 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,407 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 tấn
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,979 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,664 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,605 m3
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,9 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,22 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,9 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,02 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
25 Thi công trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
26 Gia công xà gồ thép kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,07 m2
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
30 kẻ ron tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8 md
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
33 Cửa đi nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 m2
34 Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 500 (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
35 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,26 m2
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,478 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,274 m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0447 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,549 m3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,568 m2
44 Ống BTCT Þ1000, L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
46 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,487 m3
47 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 m3
48 Than đá xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
4 Lắp đặt điều tốc quạt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
8 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
9 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bảng
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 hộp
11 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bảng
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
13 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
14 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 m
15 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m
16 Lắp đặt dây CVV04mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
17 Lắp đặt dây CVV10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm(32/25) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm(40/30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm(50/40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
25 Đóng cọc đã có sẵn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
26 Rải cáp đồng trần 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
J HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ 1
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt điều tốc quạt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
7 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 hộp
10 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
12 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
13 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 m
14 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
15 Lắp đặt dây CVV04mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
16 Lắp đặt dây CVV06mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm(32/25) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
21 Đóng cọc đã có sẵn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
22 Rải cáp đồng trần 11mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
K HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ 2
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Lắp đặt điều tốc quạt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
7 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
8 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 hộp
10 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
12 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
13 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
14 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
15 Lắp đặt dây CVV04mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
L HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
6 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
7 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
M HẠNG MỤC: NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
5 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
6 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
7 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
11 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
16 Lắp đặt chậu xí xổm + kt nước xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Lắp đặt Lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
19 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
20 Lắp đặt ống xả dạng xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 Dây cáp cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->