Gói thầu: Gói thầu số 118: Thi công Xây dựng bến neo đậu tàu thuyền; sân phơi nông cụ; Mái che Nhà văn hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200966340-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU
Tên gói thầu Gói thầu số 118: Thi công Xây dựng bến neo đậu tàu thuyền; sân phơi nông cụ; Mái che Nhà văn hóa
Số hiệu KHLCNT 20200677440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 14:44:00 đến ngày 2020-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,170,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NẠO VÉT PHÂN LUỒNG KÊNH
1 Đào kênh mở luồng, bằng máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,44 100M3
B HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG DẪN, CẦU TÀU
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4328 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6078 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3068 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5283 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0598 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0598 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,68 m3
8 Sản xuất hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3562 tấn
9 Sản xuất thép hình hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 tấn
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 1 mối nối
11 Sản xuất hệ khung sàn đạo đóng cọc (không tính vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1753 tấn
12 Khấu hao thép hình khung sàn đạo đóng cọc (khấu hao 1,5% + 8*5% = 41,5%), chỉ tính vật liệu chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1477 tấn
13 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 100m
14 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m
15 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 100m
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1753 tấn
17 Khấu hao thép hình khung định vị (6 cọc I400) khấu hao 36 lần đóng, nhổ 1,29% + 3,5% = 4,79% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3554 tấn
18 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2028 100m
19 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3129 100m
20 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4175 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7012 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3707 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6292 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2196 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2076 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6428 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,986 m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,733 m3
29 Cung cấp thép trụ neo tàu mạ kẽm nhúng nóng (không tính bu lon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8194 tấn
30 Lắp dựng trụ neo tàu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8195 tấn
31 Cung cấp bulon M22x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2242 100m3
33 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,56 100m
34 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,532 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,218 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3634 tấn
37 Sản xuất thép hình nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0634 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4705 100m2
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,349 m3
40 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0363 tấn
41 Sản xuất thép hình nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0952 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 m3
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 đoạn ống
45 Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt 12kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,099 100m2
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0646 100m3
47 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 100m3
48 Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt 15kN làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5036 100m2
49 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3556 100m3
50 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m3
51 Cung cấp trải tấm cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7777 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9825 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3324 m3
54 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0004 tấn
58 Cung cấp thép ống mạ kẽm D90x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,762 kg
59 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Cung cấp biển báo tròn D=70cm tole 2mm mạ kẽm (dán decal phản quang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 biển
61 Cung cấp bulon M12x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1801 100m3
63 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,532 m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,532 m3
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3172 m3
66 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5056 m3
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0562 m2
68 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4774 100m3
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,913 m3
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,13 m2
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG BỜ KÈ
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8837 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6614 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4876 tấn
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,372 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8285 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,804 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,656 m3
8 Sản xuất hệ khung sàn đạo đóng cọc (không tính vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4273 tấn
9 Khấu hao thép hình khung sàn đạo đóng cọc (khấu hao 1,5% + 8*5% = 41,5%), chỉ tính vật liệu chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0073 tấn
10 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 100m
11 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,765 100m
12 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 100m
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4273 tấn
14 Khấu hao thép hình khung định vị (6 cọc I400) khấu hao 36 lần đóng, nhổ 1,29% + 3,5% = 4,79% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9601 tấn
15 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5712 100m
16 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1415 100m
17 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6393 100m
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1692 100m3
19 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9625 m3
20 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,625 m3
21 Lắp dựng cấu kiện tấm đal bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đal chèn kẻ, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 100m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m2
25 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6952 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5933 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0263 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2885 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,356 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
D HẠNG MỤC 4: SÂN PHƠI
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5632 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3809 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3809 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3428 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,366 m2
6 Rải vải địa kỹ thuật không dệt 15kN lót lòng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6392 100m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9499 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2996 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,4158 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1469 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8687 tấn
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,3444 m3
13 Cung cấp thép lan can mạ kẽm nhúng nóng (không tính bulon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4174 tấn
14 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4174 tấn
15 Cung cấp bulon M16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
E HẠNG MỤC 5: MÁI CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0714 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1174 tấn
11 Đặt bulông neo vào cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,744 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2136 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,464 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0441 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2475 tấn
17 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2208 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2208 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4493 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4493 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3512 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3512 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,048 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0679 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->