Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm: xây lắp và dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200967251-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LAI HẠ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm: xây lắp và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200956523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, đề nghị cấp trên hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 16:15:00 đến ngày 2020-10-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,397,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 7,6 100m3
B SÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V, E-HSMT 132,3 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 890 m2
C XÂY BÓ BỜ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,4634 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 8,5805 m3
3 Xây gạch xi măng mác M100#, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 31,9496 m3
4 Xây gạch xi măng mác M100#, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 4,7912 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 258,378 m2
6 Sơn tường bó vỉa bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 138,918 m2
7 Công tác ốp gạch vào bồn hoa gạch thẻ 240x60 Chương V, E-HSMT 79,64 m2
8 Mua + Đổ đất mầu trồng cây Chương V, E-HSMT 93,45 m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,4398 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,2752 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 7,808 m3
4 Xây gạch xi măng mác M100#, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 12,8072 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 87,9488 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 32,5088 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,3848 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,3781 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 6,44 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 128 cấu kiện
E CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,1338 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0182 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 0,697 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0766 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,0099 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,0967 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,7394 m3
8 Xây gạch xi măng mác M100#, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 4,022 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0739 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,4066 m3
11 Xây gạch xi măng mác M100#, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 6,6073 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 33,3734 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 33,3734 m2
14 Cổng hộp inox 304 Chương V, E-HSMT 417,9 kg
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, E-HSMT 19,64 m2
16 Bản lề gông mạ 160 Chương V, E-HSMT 15 cái
17 Chốt cửa Chương V, E-HSMT 3 cái
18 Bánh xe Chương V, E-HSMT 5 cái
19 Khóa cửa Chương V, E-HSMT 2 cái
F TƯỜNG RÀO :
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 1,4702 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,1988 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 9,1964 m3
4 Xây gạch xi măng mác M100#, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 48,1387 m3
5 Xây gạch xi măng mác M100#, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 17,3613 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,257 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,4758 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 4,24 m3
9 Xây gạch xi măng mác M100#, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 18,5854 m3
10 Xây gạch xi măng mác M100#, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 6,1498 m3
11 Xây gạch xi măng mác M100#, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 9,3 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,2323 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 3,1961 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 292,5525 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 116,688 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 232,6 m
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 409,238 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,4405 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,5256 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,1475 m3
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V, E-HSMT 338 cái
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 124,838 m2
G NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,1319 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0626 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 1,3525 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,1449 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,1246 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,0216 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,1365 tấn
8 Xây gạch xi măng mác M100#, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 3,4221 m3
9 Xây gạch xi măng mác M100#, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 2,7205 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,1648 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,057 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 0,7801 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0526 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,0676 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,8901 m3
16 Xây gạch xi măng mác M100#, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 3,1007 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,6472 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,037 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0247 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 5 cấu kiện
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 20,114 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 4,0168 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Chương V, E-HSMT 24,13 m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0254 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V, E-HSMT 1,2684 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,1232 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,312 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0301 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,1783 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 0,2389 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,1741 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,2239 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,1463 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0298 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0116 tấn
36 Xây gạch xi măng mác M100#, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 9,5832 m3
37 Xây gạch xi măng mác M100#, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 2,5127 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 66,7348 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 27,774 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 23,9 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 6,233 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 2,8826 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT 21,045 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 42,96 m
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 57,907 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 66,735 m2
47 Vách ngăn compact chịu nước và phụ kiện Chương V, E-HSMT 1,44 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 13,9824 m2
49 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 18,1624 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 54,756 m2
51 Cửa nhôm định hình, cửa đi 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa Đông Anh dùng kính Việt Nhật 6.38mm Chương V, E-HSMT 6,72 m2
52 Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + Bản lề 3D Chương V, E-HSMT 4 bộ
53 Cửa sổ mở lật 1 cánh hệ Xinhfa Đông Anh kính trắng Việt Nhật 6.38mm Chương V, E-HSMT 1,44 m2
54 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - Thanh đa điểm + Bản lề A Chương V, E-HSMT 4 bộ
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V, E-HSMT 0,0003 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, E-HSMT 1,44 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 0,1229 m2
58 Lắp đặt đèn Compăc ốp trần 25W Chương V, E-HSMT 6 bộ
59 Công tắc đơn Chương V, E-HSMT 4 cái
60 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 64 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Chương V, E-HSMT 140 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V, E-HSMT 20 m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V, E-HSMT 0,927 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V, E-HSMT 0,12 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V, E-HSMT 0,048 100m
66 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V, E-HSMT 27 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V, E-HSMT 9 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chương V, E-HSMT 8 cái
69 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 3 cái
70 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V, E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V, E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V, E-HSMT 1 bể
73 Van phao cơ Chương V, E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V, E-HSMT 2 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V, E-HSMT 2 cái
76 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 2 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tiểu nam Chương V, E-HSMT 2 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V, E-HSMT 2 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tiểu nữ Chương V, E-HSMT 2 bộ
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 2 bộ
81 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V, E-HSMT 2 cái
83 Cô lê sắt Chương V, E-HSMT 6 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V, E-HSMT 0,08 100m
85 Y cong 90 độ D110 Chương V, E-HSMT 4 cái
86 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Chương V, E-HSMT 8 cái
87 Cút nhựa chếch 45 độ D76 Chương V, E-HSMT 4 cái
88 Cút nhựa chếch 135 độ D110 Chương V, E-HSMT 4 cái
89 Cút nhựa chếch 135 độ D76 Chương V, E-HSMT 2 cái
90 Cút nhựa chếch 135 độ D60 Chương V, E-HSMT 2 cái
91 Tê nhựa chếch 45 độ D76 Chương V, E-HSMT 5 cái
92 Tê nhựa chếch 45 độ D110 Chương V, E-HSMT 2 cái
93 Côn thu D110/42 Chương V, E-HSMT 2 cái
94 Côn thu D76/42 Chương V, E-HSMT 2 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V, E-HSMT 0,18 100m
96 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Chương V, E-HSMT 0,13 100m
97 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Chương V, E-HSMT 0,04 100m
98 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Chương V, E-HSMT 0,08 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->