Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm: xây lắp và dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200967251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LAI HẠ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm: xây lắp và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200956523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, đề nghị cấp trên hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 16:15:00 đến ngày 2020-10-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,397,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 7,6 | 100m3 |
| B | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 132,3 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 890 | m2 |
| C | XÂY BÓ BỜ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,4634 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 8,5805 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng mác M100#, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 31,9496 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng mác M100#, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 4,7912 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 258,378 | m2 |
| 6 | Sơn tường bó vỉa bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 138,918 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa gạch thẻ 240x60 | Chương V, E-HSMT | 79,64 | m2 |
| 8 | Mua + Đổ đất mầu trồng cây | Chương V, E-HSMT | 93,45 | m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,4398 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,2752 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 7,808 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng mác M100#, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 12,8072 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 87,9488 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 32,5088 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,3848 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,3781 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 128 | cấu kiện |
| E | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,1338 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0766 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0967 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,7394 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng mác M100#, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,022 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0739 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,4066 | m3 |
| 11 | Xây gạch xi măng mác M100#, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 6,6073 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 33,3734 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 33,3734 | m2 |
| 14 | Cổng hộp inox 304 | Chương V, E-HSMT | 417,9 | kg |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 19,64 | m2 |
| 16 | Bản lề gông mạ 160 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Chốt cửa | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Bánh xe | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Khóa cửa | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| F | TƯỜNG RÀO : | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,4702 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,1988 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 9,1964 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng mác M100#, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 48,1387 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng mác M100#, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 17,3613 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,4758 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng mác M100#, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 18,5854 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng mác M100#, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 6,1498 | m3 |
| 11 | Xây gạch xi măng mác M100#, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2323 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,1961 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 292,5525 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 116,688 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 232,6 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 409,238 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,4405 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,5256 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,1475 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V, E-HSMT | 338 | cái |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 124,838 | m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,1319 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0626 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,3525 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,1449 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,1246 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1365 | tấn |
| 8 | Xây gạch xi măng mác M100#, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 3,4221 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng mác M100#, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 2,7205 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,1648 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,7801 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0526 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0676 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,8901 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng mác M100#, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 3,1007 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,6472 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0247 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 20,114 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,0168 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 24,13 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0254 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 1,2684 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,312 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,1783 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,2389 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,1741 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,2239 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,1463 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 36 | Xây gạch xi măng mác M100#, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 9,5832 | m3 |
| 37 | Xây gạch xi măng mác M100#, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 2,5127 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 66,7348 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 27,774 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 23,9 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,233 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 2,8826 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 21,045 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 42,96 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 57,907 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 66,735 | m2 |
| 47 | Vách ngăn compact chịu nước và phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 13,9824 | m2 |
| 49 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 18,1624 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 54,756 | m2 |
| 51 | Cửa nhôm định hình, cửa đi 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa Đông Anh dùng kính Việt Nhật 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + Bản lề 3D | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Cửa sổ mở lật 1 cánh hệ Xinhfa Đông Anh kính trắng Việt Nhật 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - Thanh đa điểm + Bản lề A | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 0,0003 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 0,1229 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn Compăc ốp trần 25W | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Công tắc đơn | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 64 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,927 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 73 | Van phao cơ | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tiểu nữ | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Cô lê sắt | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 85 | Y cong 90 độ D110 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Cút nhựa chếch 135 độ D110 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Cút nhựa chếch 135 độ D76 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Cút nhựa chếch 135 độ D60 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Tê nhựa chếch 45 độ D76 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Tê nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Côn thu D110/42 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Côn thu D76/42 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi