Gói thầu: Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng công trình: Đường BTXM khu Bến Xá, xã Yên Dưỡng, huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200966023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Dưỡng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng công trình: Đường BTXM khu Bến Xá, xã Yên Dưỡng, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200965875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 13:26:00 đến ngày 2020-10-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,463,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền đường thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,122 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7732 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7585 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0941 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2635 | m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1401 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3745 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1612 | 100m3 |
| 9 | Đào hữu cơ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,115 | m3 |
| 10 | Đào hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7719 | 100m3 |
| 11 | Đào bùn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4425 | m3 |
| 12 | Đào bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6041 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô tự đổ, đất cấp III ( tận dụng 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5353 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2757 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6885 | 100m3 |
| 16 | Đào khai thác đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2869 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2869 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2869 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5134 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7544 | 100m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5665 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,978 | m3 |
| 23 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0492 | 100m2 |
| 24 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7579 | 100m2 |
| 25 | Đào móng xây cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,567 | m3 |
| 26 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m3 |
| 27 | Xây móng + thân cống bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 28 | Đá hộc xây đầu cống thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc sân cống VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm, đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 34 | Bê tông bảo vệ bản, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 36 | Cốt thép mũ tường cống đường kính <10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 37 | Ván khuôn đổ bê tông mũ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 39 | Bê tông ống cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 40 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1899 | tấn |
| 41 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6671 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 43 | Quét nhựa bitum chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,71 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1857 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi