Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200966263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200966172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 13:17:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,881,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO LỒNG CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,136 | m³ |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 626,9 | m² |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 553,58 | m² |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,36 | m³ |
| 5 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m³ |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm sỏi 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,104 | m³ |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm sỏi 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,96 | m³ |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,186 | 100m² |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 11 | Bê tông tường móng sỏi 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,9 | m³ |
| 12 | Ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,49 | m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà sỏi 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,096 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m² |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,45 | m³ |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,696 | m³ |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144,5 | m² |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,688 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền sỏi 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,876 | m³ |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 711,76 | m² |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,171 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,171 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,004 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,004 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,818 | 100m² |
| 27 | GCLĐ bu lông chân cột D12, L400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 28 | GCLĐ máng xối tôn dày 0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,4 | md |
| 29 | GCLĐ ke thép L40x40x1.4mm đỡ máng xối tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78 | Cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,805 | m² |
| 31 | Lắp đặt ống thoát nước mưa, đường kính ống 90mm dày 3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,528 | 100m |
| 32 | Lắp đặt kẹp ống nước D90 bằng Inox SUC 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 704,24 | m² |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 249,78 | m² |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 454,46 | m² |
| 36 | Vận chuyển đất thừa, phế thải bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,69 | m³ |
| 37 | Đào xúc phế thải lên xe bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,627 | m³ |
| 38 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,627 | 100m³ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 (2*2,5mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 (2x6,0mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 (2x4,0mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 (2x1,5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn LED TUBE D100-30w-220v | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | bảng |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | hộp |
| 50 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha (công tơ điện tử lắp công tơ mới) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha (công tơ điện tử lắp công tơ cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 52 | Bình chữa cháy bột MFZ8 BC 8kg + giá đỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 53 | Bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5 + giá đỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 54 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bảng |
| 55 | Gia công sườn vách ngăn tôn bằng thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,356 | tấn |
| 56 | Ốp vách ngăn bằng tôn dày 0,3mm vân gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 284 | m² |
| 57 | GCLD cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 444 | m2 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1,5kw | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,44 | m³ |
| 2 | Đào đất mương thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,328 | m³ |
| 3 | Làm lớp sỏi đệm móng, loại sỏi dmax ≤6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,208 | m³ |
| 4 | Bê tông móng mương sỏi 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,474 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,334 | 100m² |
| 6 | Bê tông thân mương sỏi 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,287 | m³ |
| 7 | Bê tông tấm đan sỏi 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,833 | m³ |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,585 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,313 | 100m² |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,472 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất thừa, phế thải bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,856 | m³ |
| 13 | Đào xúc phế thải lên xe bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,856 | m³ |
| 14 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,359 | 100m³ |
| C | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,125 | m³ |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,875 | 100m² |
| 3 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm sỏi 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,301 | m³ |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,242 | 100m² |
| 5 | Làm lớp sỏi đệm móng, loại sỏi dmax ≤6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,439 | m³ |
| D | NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vệ sinh nền bê tông cũ trước khi đổ bê tông bù | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.820,81 | m² |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước (Lớp dính bám với lớp bê tông cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.820,81 | m² |
| 3 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm sỏi 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 182,081 | m³ |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,512 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,072 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm sỏi 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,52 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm sỏi 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,886 | m³ |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm sỏi 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,944 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m² |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,072 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,052 | tấn |
| 9 | Bê tông bệ máy sỏi 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m³ |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,074 | 100m² |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sỏi 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,422 | m³ |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m² |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,041 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,898 | m³ |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m sỏi 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,496 | m³ |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,099 | 100m² |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,082 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (VD gạch không nung 7,5x11,5x17) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,344 | m³ |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,54 | m³ |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sỏi 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,648 | m³ |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,274 | 100m² |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,121 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,088 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (hầm tự hoại lớp 1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,98 | m² |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,84 | m² |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,48 | m² |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,9 | m² |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,4 | m² |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch ceramic 30x60) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,84 | m² |
| 32 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 30x30 chống trượt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,12 | m² |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,101 | m² |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,7 | m² |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,46 | m² |
| 37 | GCLD cửa đi sắt - kính mờ dày 5mm (bao gồm khung, các phụ kiện: chốt, lề, khóa) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9 | m² |
| 38 | GCLD cửa sổ sắt - kính mờ dày 5mm (bao gồm khung, các phụ kiện: chốt, lề) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m² |
| 39 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,1 | m² |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn LED D100-12w/220v | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 (2x1,5mm2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 (2x2,5mm2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (2x4,0mm2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 (Bể nàm ngang) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt van đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt van đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,63 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy 400w-220V + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 61 | Cung cấp vòi chữa cháy di động (Vòi chữa cháy Rulo D34-30m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi