Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200966263-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200966172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 13:17:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,881,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO LỒNG CHỢ CHÍNH
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,136
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 626,9
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 553,58
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,36
5 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,8
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm sỏi 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,104
7 Bê tông móng rộng ≤250cm sỏi 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,96
8 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,186 100m²
9 Cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,13 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,065 tấn
11 Bê tông tường móng sỏi 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,9
12 Ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,49
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà sỏi 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,096 tấn
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,21 100m²
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,45
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,696
18 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 144,5
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,688 100m²
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền sỏi 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 76,876
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 711,76
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,171 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,171 tấn
24 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,004 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,004 tấn
26 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,818 100m²
27 GCLĐ bu lông chân cột D12, L400 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64 cái
28 GCLĐ máng xối tôn dày 0,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,4 md
29 GCLĐ ke thép L40x40x1.4mm đỡ máng xối tôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 78 Cái
30 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 175,805
31 Lắp đặt ống thoát nước mưa, đường kính ống 90mm dày 3mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,528 100m
32 Lắp đặt kẹp ống nước D90 bằng Inox SUC 304 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64 cái
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 704,24
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 249,78
35 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 454,46
36 Vận chuyển đất thừa, phế thải bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62,69
37 Đào xúc phế thải lên xe bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,627
38 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,627 100m³
39 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 300 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 (2*2,5mm) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 300 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 (2x6,0mm) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 (2x4,0mm) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 (2x1,5) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 300 m
44 Lắp đặt các loại đèn LED TUBE D100-30w-220v Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 bộ
45 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 cái
46 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 3 ổ cắm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 bảng
47 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
48 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
49 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 hộp
50 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha (công tơ điện tử lắp công tơ mới) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
51 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha (công tơ điện tử lắp công tơ cũ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
52 Bình chữa cháy bột MFZ8 BC 8kg + giá đỡ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bình
53 Bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5 + giá đỡ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bình
54 Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bảng
55 Gia công sườn vách ngăn tôn bằng thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,356 tấn
56 Ốp vách ngăn bằng tôn dày 0,3mm vân gỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 284
57 GCLD cửa cuốn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 444 m2
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1,5kw Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,44
2 Đào đất mương thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 95,328
3 Làm lớp sỏi đệm móng, loại sỏi dmax ≤6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,208
4 Bê tông móng mương sỏi 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,474
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,334 100m²
6 Bê tông thân mương sỏi 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,287
7 Bê tông tấm đan sỏi 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,833
8 Cốt thép tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,585 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,313 100m²
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 105 cái
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,472
12 Vận chuyển đất thừa, phế thải bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,856
13 Đào xúc phế thải lên xe bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,856
14 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,359 100m³
C ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,125
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,875 100m²
3 Bê tông mặt đường dày ≤25cm sỏi 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,301
4 Ván khuôn mặt đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,242 100m²
5 Làm lớp sỏi đệm móng, loại sỏi dmax ≤6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,439
D NỀN SÂN BÊ TÔNG
1 Vệ sinh nền bê tông cũ trước khi đổ bê tông bù Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.820,81
2 Quét nước xi măng 2 nước (Lớp dính bám với lớp bê tông cũ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.820,81
3 Bê tông mặt đường dày ≤25cm sỏi 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 182,081
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,512
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,072
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm sỏi 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,52
4 Bê tông móng rộng >250cm sỏi 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,886
5 Bê tông móng rộng ≤250cm sỏi 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,944
6 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,076 100m²
7 Cốt thép móng, đường kính ≤10mm 0,072 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,052 tấn
9 Bê tông bệ máy sỏi 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6
10 Ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,074 100m²
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà sỏi 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,422
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,093 100m²
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,041 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,065 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,898
16 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m sỏi 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,496
17 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,099 100m²
18 Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 tấn
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,082 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (VD gạch không nung 7,5x11,5x17) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,344
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,54
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà sỏi 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,648
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,274 100m²
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,121 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,088 tấn
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (hầm tự hoại lớp 1) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,98
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,84
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,48
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,9
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,4
31 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch ceramic 30x60) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,84
32 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 30x30 chống trượt) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,12
33 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,101
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 92,7
36 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,46
37 GCLD cửa đi sắt - kính mờ dày 5mm (bao gồm khung, các phụ kiện: chốt, lề, khóa) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,9
38 GCLD cửa sổ sắt - kính mờ dày 5mm (bao gồm khung, các phụ kiện: chốt, lề) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2
39 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,1
40 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
41 Lắp đặt đèn LED D100-12w/220v Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
42 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 (2x1,5mm2) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 (2x2,5mm2) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (2x4,0mm2) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 m
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 hộp
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
47 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 (Bể nàm ngang) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
49 Lắp đặt van đường kính 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
50 Lắp đặt van đường kính 34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
51 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
52 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,42 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,63 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 cái
60 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy 400w-220V + phụ kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
61 Cung cấp vòi chữa cháy di động (Vòi chữa cháy Rulo D34-30m) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->