Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp hạng mục: Mặt bến giai đoạn 1 + Lắp đặt ponton, cầu dẫn (Bờ Châu Thành)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phà An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp hạng mục: Mặt bến giai đoạn 1 + Lắp đặt ponton, cầu dẫn (Bờ Châu Thành) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200941610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 09:56:00 đến ngày 2020-10-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,553,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: MẶT BẾN GIAI ĐOẠN 1 | |||
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh | Chương V, | 2,3 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V, | 9,423 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ CẦU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ cầu BTCT hiện trạng | Chương V, | 1 | Trọn gói |
| D | XÂY DỰNG KÈ GIA CỐ MẶT BẾN | |||
| E | Kè gia cố ốp mái Taluy đầu cầu dẫn | |||
| 1 | Đào móng kè | Chương V, | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mái taluy | Chương V, | 0,404 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Chương V, | 16,45 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, | 1,68 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, | 9,114 | m3 |
| 6 | Ốp mái taluy bằng đá hộc VM100 | Chương V, | 29,301 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, | 0,031 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt đà giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, | 0,05 | tấn |
| 9 | Bê tông xà đà giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (đã bao gồm ván khuôn) | Chương V, | 1,26 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, | 0,002 | 100m3 |
| 11 | Ống thoát nước bằng thép mạ kẽm fi90, dày 2,2mm | Chương V, | 6 | m |
| F | Tường chắn xây đá hộc | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -Đất bùn | Chương V, | 23,5 | 100m |
| 2 | Đắp cát đen đệm đầu cừ | Chương V, | 2,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, | 2,2 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 | Chương V, | 37,052 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, | 0,011 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt đà giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, | 0,018 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (đã bao gồm ván khuôn) | Chương V, | 0,448 | m3 |
| G | Tường chắn xây gạch | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V, | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc BTCT Dưl bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1m | Chương V, | 4,869 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, | 7,574 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, | 2,085 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 (đã bao gồm ván khuôn) | Chương V, | 16,23 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, | 0,045 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, | 0,187 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, | 1,092 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, | 0,154 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, | 0,374 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (đã bao gồm ván khuôn) | Chương V, | 4,208 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V, | 14,056 | m3 |
| H | Gia cố rọ đá mái taluy phía hạ lưu | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -Đất bùn | Chương V, | 32,9 | 100m |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Chương V, | 14 | 1 rọ |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x4.1x0,3m trên cạn | Chương V, | 7,012 | 1 rọ |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | Chương V, | 2,344 | 100m2 |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -Đất bùn | Chương V, | 9,308 | 100m |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, | 0,368 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, | 5,58 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 (đã bao gồm ván khuôn) | Chương V, | 7,378 | m3 |
| 5 | Bản đáy xây đá xây hộc | Chương V, | 0,464 | m3 |
| 6 | Xây tường cánh, tường đầu bằng đá hộc vữa XM M100 | Chương V, | 0,775 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Chương V, | 14 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm (Cống ngang đường) | Chương V, | 2 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Chương V, | 15 | mối nối |
| J | MẶT BẾN | |||
| K | Phần đường dành cho ôtô | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, | 2,765 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Chương V, | 6,587 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm (cấp phối loại I), bao gồm cả phần đường tạm ĐBGT. | Chương V, | 1,831 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm (cấp phối loại II) | Chương V, | 0,885 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm (cấp phối loại II) | Chương V, | 0,885 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, | 5,53 | 100m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Chương V, | 5,53 | 100m2 |
| 8 | Bê tông gờ bó vỉa (đã bao gồm ván khuôn) | Chương V, | 6,471 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng gờ bó vỉa | Chương V, | 3,595 | m3 |
| L | Phần đường dành cho xe 2 bánh | |||
| 1 | Bơm cát bổ sung | Chương V, | 0,845 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, | 1,173 | 100m3 |
| 3 | Tấm nilong chống mất nước | Chương V, | 2,347 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V, | 23,468 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT BONTONG, CẦU DẪN | |||
| 1 | Đóng cọc mố - đất cấp II (đã bao gồm sàn đạo) | Chương V, | 0,96 | 100m |
| 2 | Nối cọc thép hình | Chương V, | 4 | 1 mối nối |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, | 3,55 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (đã bao gồm ván khuôn) | Chương V, | 8,47 | m3 |
| 5 | Láng vữa tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, | 16,2 | m2 |
| 6 | Bê tông đà kê sàn biên, bê tông M250, đá 1x2 (đã bao gồm ván khuôn) | Chương V, | 1,749 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Chương V, | 0,043 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Chương V, | 0,675 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, | 0,38 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cầu thép C400, G = 986 kg/m (CĐT cung cấp) | Chương V, | 29,58 | tấn |
| 11 | Lắp đặt gối cầu thép (CĐT cung cấp) | Chương V, | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt sàn dốc biên (CĐT cung cấp) | Chương V, | 2 | cái |
| 13 | Lai dắt Ponton 200T kèm hệ thống xích, cọc trụ neo do CĐT cung cấp từ bến phà An Hòa đến công trình | Chương V, | 1 | Trọn gói |
| 14 | Lắp đặt Ponton vào vị trí (CĐT cung cấp) | Chương V, | 1 | Trọn gói |
| 15 | Lắp đặt phao tiêu, ĐK phao 1m (CĐT cung cấp) | Chương V, | 2 | cái |
| 16 | Thả xích, ụ neo Ponton (CĐT cung cấp hệ thống xích) | Chương V, | 5,679 | tấn |
| 17 | Đóng cọc neo bằng thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không tính vật tư cọc neo) | Chương V, | 0,12 | 100m |
| 18 | Đóng cọc neo bằng thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I đoạn không ngập đất (không tính vật tư cọc neo) | Chương V, | 0,12 | 100m |
| 19 | Gia công lắp đặt thép trụ đầu cầu | Chương V, | 0,352 | tấn |
| 20 | Bê tông ụ neo M300 (đã bao gồm ván khuôn) | Chương V, | 7,655 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, | 0,188 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, | 0,044 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi