Gói thầu: Gói thầu 12: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC và máy bơm nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200965583-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 12: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC và máy bơm nước
Số hiệu KHLCNT 20190146514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 15:00:00 đến ngày 2020-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,498,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG:
I. Hệ thống báo cháy (1-31);
II. Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn (32-41);
III. Hệ thống chữa cháy (42-182);
IV. Rèm cuốn ngăn cháy tự động (183-189);
V. Cửa chống cháy (190-197)
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 loop Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn nguồn 24VDC. Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
3 Cung cấp ắc quy dự phòng 12VDC* Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
4 Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉ* Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 358 cái
5 Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thường* Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 115 cái
6 Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói quang thường * Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
7 Cung cấp đế cho đầu báo cháy các loại* Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 477 cái
8 Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
9 Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ (kèm đế)* Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 27 cái
10 Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy thường (kèm đế)* Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
11 Cung cấp và lắp đặt tổ hợp còi, đèn báo cháy ( kèm đế)* Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 30 cái
12 Cung cấp và lắp đặt module giám sát đầu vào* Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 13 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt module cho đầu báo cháy thường* Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
14 Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ điều khiển đầu ra* Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 34 bộ
15 Cung cấp và lắp đặt module cách ly địa chỉ* Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
16 Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ cho chuông báo cháy* Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
17 Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh. Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt tủ đựng module 500 x 500 x 100 mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 6 hộp
19 Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa đấu nối kỹ thuật 250x250x150mm. Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 6 hộp
20 Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu cho kênh 2x0,75mm2. Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 879 m
21 Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu cho loop 2x1,5mm2 chống nhiễu Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3.999 m
22 Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2. Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1.244 m
23 Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 412 m
24 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3.378 m
25 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 136 m
26 Cung cấp và lắp đặt Rơle trung gian 24VDC Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 34 bộ
27 Cung cấp và lắp đặt Hộp chia ngả D20 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 684 hộp
28 Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa ống đồng D18, dài 2,4m Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cọc
29 Cung cấp và lắp đặt cáp đồng tiếp địa 50mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 5 m
30 Đục lỗ xuyên tường gạch Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 15 lỗ
31 Đục lỗ xuyên tường bê tông Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 8 lỗ
32 Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 70 cái
33 Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướng Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 75 cái
34 Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm 2 mặt chỉ hướng 1 chiều Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
35 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2.501 m
36 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
37 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1.518 m
38 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 221 m
39 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 417 m
40 Cung cấp và lắp đặt Hộp chia ngả D20 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 217 hộp
41 Cung cấp và lắp đặt aptomat 32A Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
42 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện làm việc theo dải: với: q=280m3/h, H=55m.c.n, P= 75KW Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 máy
43 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù: q=3,6m3/h; h=60m.c.n; P=1,5KW Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
44 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 chống cháy Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
45 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x35mm2 chống cháy Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
46 Lắp đặt tủ điều khiển bơm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
47 Cung cấp và lắp đặt Bình áp lực 200 lít* Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 bể
48 Cung cấp và lắp đặt Công tắc áp lực Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
49 Cung cấp và lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính van d=150mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
50 Cung cấp và lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính van d=65mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
51 Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
52 Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
53 Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
54 Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
55 Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=125mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
56 Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
57 Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
58 Cung cấp và lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
59 Cung cấp và lắp đặt van khóa D15 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
60 Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
61 Cung cấp và lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
62 Cung cấp và lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa ( 1 cửa D100, 2 cửa D65) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
63 Cung cấp và lắp đặt van tín hiệu báo động, đường kính van d=125mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
64 Cung cấp và lắp đặt van khóa tín hiệu điện, đường kính van d=125mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
65 Cung cấp và lắp đặt van khóa tín hiệu điện, đường kính van d=100mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
66 Cung cấp và lắp đặt van khóa, đường kính van d=150mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
67 Cung cấp và lắp đặt van khóa, đường kính van d=125mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
68 Cung cấp và lắp đặt van khóa, đường kính van d=100mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
69 Cung cấp và lắp đặt van khóa, đường kính van d=65mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
70 Cung cấp và lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
71 Cung cấp và lắp đặt van bi, đường kính van d=32mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
72 Cung cấp và lắp đặt van bi, đường kính van d=25mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
73 Cung cấp và lắp đặt van khóa an toàn, đường kính van d=100mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
74 Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 750x750x300mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 hộp
75 Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng bình 750x750x200 mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 19 hộp
76 Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m (bao gồm khớp nối) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
77 Cung cấp và lắp đặt Lăng phun D19 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
78 Cung cấp và lắp đặt Công tắc dòng chảy D125 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
79 Cung cấp và lắp đặt Công tắc dòng chảy D100 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
80 Cung cấp và lắp đặt Đầu phun quay xuống D15- 68 độ C,K=5,6 US Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 781 cái
81 Cung cấp và lắp đặt Đầu phun quay lên D20 - 68 độ C,K=11,2 US Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 238 cái
82 Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu phun Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 781 cái
83 Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 750x1500x200 mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 55 hộp
84 Cung cấp và lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=65mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
85 Cung cấp và lắp đặt van góc chữa cháy , đường kính van d=50mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 47 cái
86 Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m (bao gồm khớp nối) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
87 Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 47 cái
88 Cung cấp và lắp đặt Lăng phun D19 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
89 Cung cấp và lắp đặt Lăng phun D13 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 47 cái
90 Cung cấp và lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC - 8 kg Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 158 bình
91 Cung cấp và lắp đặt Bình khí chữa cháy CO2 - 5 kg Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 79 bình
92 Cung cấp và lắp đặt Bình xe đẩy bột khí ABC - 35 kg Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 4 bình
93 Cung cấp và lắp đặt Bình khí chữa cháy xe đẩy CO2 - 24 kg Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 4 bình
94 Cung cấp và lắp đặt Nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 55 cái
95 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=150mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 100m
96 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2,6 100m
97 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 16,57 100m
98 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=65mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,35 100m
99 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren. Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1,37 100m
100 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren. Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3,36 100m
101 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren. Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 4,72 100m
102 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren. Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 26,54 100m
103 Cung cấp và lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
104 Cung cấp và lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=125mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
105 Cung cấp và lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 22 cái
106 Cung cấp và lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=125/100mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
107 Cung cấp và lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=125/6mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
108 Cung cấp và lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/50mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 47 cái
109 Cung cấp và lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=65/40mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
110 Cung cấp và lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=40/32mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 138 cái
111 Cung cấp và lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=32mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
112 Cung cấp và lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=32/25mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 55 cái
113 Cung cấp và lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=25mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 262 cái
114 Cung cấp và lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125/100mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
115 Cung cấp và lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125/65mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
116 Cung cấp và lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/40mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
117 Cung cấp và lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40/32mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 86 cái
118 Cung cấp và lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/25mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 69 cái
119 Cung cấp và lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/20mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 234 cái
120 Cung cấp và lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/20mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
121 Cung cấp và lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 781 cái
122 Cung cấp và lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 86 cái
123 Cung cấp và lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 69 cái
124 Cung cấp và lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 785 cái
125 Cung cấp và lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
126 Cung cấp và lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=125mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
127 Cung cấp và lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 80 cái
128 Cung cấp và lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 19 cái
129 Cung cấp và lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 105 cái
130 Cung cấp và lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
131 Cung cấp và lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 124 cái
132 Cung cấp và lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1.872 cái
133 Cung cấp và lắp đặt bích thép, đường kính ống d=150mm ( Bích rỗng ) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
134 Cung cấp và lắp đặt bích thép, đường kính ống d=125mm ( Bích rỗng ) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
135 Cung cấp và lắp đặt bích thép, đường kính ống d=100mm ( Bích rỗng ) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 38 cái
136 Cung cấp và lắp đặt bích thép, đường kính ống d=65mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
137 Cung cấp và lắp đặt bích thép, đường kính ống d=50mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
138 Cung cấp và lắp đặt bích thép, đường kính ống d=150mm ( Bích đặc ) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
139 Cung cấp và lắp đặt bích thép, đường kính ống d=125mm ( Bích đặc ) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
140 Cung cấp và lắp đặt bích thép, đường kính ống d=100mm ( Bích đặc ) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
141 Cung cấp và lắp đặt Măng sông D50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 23 cái
142 Cung cấp và lắp đặt Măng sông D40 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 61 cái
143 Cung cấp và lắp đặt Măng sông D32 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 86 cái
144 Cung cấp và lắp đặt Măng sông D25 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 485 cái
145 Cung cấp và lắp đặt Rắc co ren D50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
146 Cung cấp và lắp đặt Rắc co ren D32 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
147 Cung cấp và lắp đặt Nút bịt D65 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
148 Cung cấp và lắp đặt Nút bịt D50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 47 cái
149 Cung cấp và lắp đặt Nút bịt D20 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 238 cái
150 Cung cấp và lắp đặt Nút bịt D15 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 781 cái
151 Khoan lỗ D160 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 4 lỗ
152 Khoan lỗ D125 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3 lỗ
153 Khoan lỗ D80 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 lỗ
154 Chống thấm xung quanh phần khoan lỗ Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1
155 Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống D150 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
156 Cung cấp Giá đỡ ống D125 ( U100+ Ty ren M16) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 72 cái
157 Cung cấp Giá đỡ ống D100 ( U100+ Ty ren M12) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 456 cái
158 Cung cấp Giá đỡ ống cố định D125 ( V4+ Ubolt) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 26 cái
159 Cung cấp Giá đỡ ống cố định D100 ( V4+ Ubolt) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 166 cái
160 Cung cấp Quang treo ống D65 ( Ty ren M10, Quang treo D65) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
161 Cung cấp Quang treo ống D50 ( Ty ren M10, Quang treo D50) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 50 cái
162 Cung cấp Quang treo ống D40 ( Ty ren M10, Quang treo D40) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 129 cái
163 Cung cấp Quang treo ống D32 ( Ty ren M10, Quang treo D32) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 181 cái
164 Cung cấp Quang treo ống D25 ( Ty ren M10, Quang treo D25) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1.020 cái
165 Sơn chỉ thị màu đỏ 3 nước hệ thống đường ống chữa cháy Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1.244 1m²
166 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 36,34 100m
167 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 16,57 100m
168 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=125mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2,6 100m
169 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=150mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 100m
170 Đổ bệ bê tông máy bơm (Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1
171 Cung cấp và lắp đặt Bình cầu nổ 6kg Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 6 bình
172 Cung cấp và lắp đặt Rọ hút D150 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
173 Cung cấp và lắp đặt Rọ hút D65 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
174 Cung cấp và lắp đặt hộp đựng thiết bị bảo hộ kích thước 600x600x180mm ( gồm mặt nạ phòng độc 4 chiếc, quần áo bảo hộ 2 bộ, búa phá dỡ 2 bộ) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
175 Cung cấp và lắp đặt Lò xo giảm chấn cho máy bơm chữa cháy ( 1 bộ gồm 4 chiếc) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
176 Vận chuyển vật tư lên các tầng để thi công: ống thép, phụ kiện ống thép, van, bình chữa cháy… Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 tấn
177 Vận chuyển phế thải xuống bãi tập kết: phế thải từ việc đục tường lắp đặt hộp chữa cháy vách tường, khoan lỗ… Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 5 m3
178 Cung cấp và lắp đặt tôn mạ kẽm 0,95mm (1 lớp) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m²
179 Cắt tôn bản Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 45 m
180 Cung cấp và lắp đặt gạch đỏ + vữa xi măng mác 75 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2,48
181 Cung cấp và lắp đặt thanh thép V5 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 tấn
182 Cung cấp và lắp đặt bông thủy tinh sợi khoáng loại tỉ trọng T50 Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 8,25
183 Cung cấp màn cuốn ngăn cháy tự động kt: 3400x3400mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 139,2
184 Cung cấp màn cuốn ngăn cháy tự động kt: 5100x3400mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 138,4
185 Cung cấp màn cuốn ngăn cháy tự động kt: 6900x3400mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 141
186 Cung cấp màn cuốn ngăn cháy tự động kt: 11000x3400mm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 37,4
187 Lắp đặt màn cuốn ngăn cháy tự động Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 456
188 Cung cấp và lắp đặt mô tơ cho màn cuốn ngăn cháy Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 43 cái
189 Bốc xếp và vận chuyển màn cuốn lên các tầng để thi công Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 45,6 10m2
190 Cung cấp cửa chống cháy giới hạn chịu lửa EI70 ( Đã bao gồm phụ kiện) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 91,4
191 Cung cấp cửa chống cháy giới hạn chịu lửa EI70 , cửa có ô kính chống cháy kích thước 200x700mm (220x730mm) ( Đã bao gồm phụ kiện) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 9,99
192 Cung cấp cửa chống cháy giới hạn chịu lửa EI70 , cửa có ô kính chống cháy kích thước 650x960mm (670x990mm) ( Đã bao gồm phụ kiện) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 38,67
193 Cung cấp cửa chống cháy giới hạn chịu lửa EI70 , cửa có ô kính chống cháy kích thước 300x700mm (320x730mm) ( Đã bao gồm phụ kiện) Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 51,92
194 Lắp dựng khuôn cửa Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 488,52 m
195 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 191,97
196 Lắp chốt, khóa cửa các loại Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 72 bộ
197 Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại lên cao Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 19,2 10m2
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
I. Thiết bị PCCC (từ 1 đến 5)
II. Máy bơm nước (từ 6 đến 7)
1 Trung tâm báo cháy 4 loop* Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 trung tâm
2 Bộ chuyển đổi nguồn nguồn 24VDC* Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điện làm việc theo dải: với: q=280m3/h, H=55m.c.n, P= 75KW* Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 máy
4 Máy bơm bù: q=3,6m3/h; h=60m.c.n; P=1,5KW* Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
5 Tủ điều khiển bơm Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
6 Máy bơm nước Q=4m3/h, H=30m (đã bao gồm chi phí lắp đặt bơm)* Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
7 Bơm chìm thoát nước Q=55m3/h, H=10m (đã bao gồm chi phí lắp đặt bơm)* Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
C HẠNG MỤC CHUNG  
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->