Gói thầu: Thi công xây dựng cầu bản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2020 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bản Cầm huyện Bảo Thắng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cầu bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20200877169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSWT đầu tư hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định 2086/QĐ-TTg + Ngân sách huyện, xã + Huy động đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 09:47:00 đến ngày 2020-10-04 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,129,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép bản tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m² |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bản tràn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bản tràn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,579 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | m³ |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,26 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | 100m² |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,453 | m³ |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chiều cao ≤250cm, đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,765 | m³ |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,052 | 100m² |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m, đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,975 | m³ |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,343 | 100m² |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | m³ |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,713 | m³ |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m² |
| 21 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng chiều rộng >250cm, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,152 | m³ |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m³ |
| 25 | Bê tông chân khay, đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,324 | m³ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m² |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 2x4 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m³ |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m² |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | tấn |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m³ |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m³ |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m² |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn, bê tông cọc, cột, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | m³ |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m² |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 38 | Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m³ |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chiều rộng >250cm, đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,238 | m³ |
| 40 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m² |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,326 | m³ |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m³ |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤300m, ô tô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m³ |
| 45 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m³ |
| 46 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thuỷ lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 100m³ |
| 47 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 100m³ |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | 100m³ |
| 49 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,615 | 100m³ |
| 50 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thuỷ lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | 100m³ |
| 51 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | 100m³ |
| 52 | Đào kênh mương, chiều rộng <=6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m³ |
| 53 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thuỷ lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m³ |
| 54 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m³ |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m³ |
| 56 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thuỷ lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m³ |
| 57 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m³ |
| 58 | Đắp đất nền đường máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,289 | 100m³ |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤25cm, đá 2x4 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,416 | m³ |
| 60 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | 100m² |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,512 | m³ |
| 62 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | 100m² |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m² |
| 64 | Cắt khe mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m |
| 65 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Biển báo chữ nhật 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m² |
| 67 | Biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Cột biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m |
| 69 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,482 | m³ |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chiều rộng ≤250cm, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,537 | m³ |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m² |
| 73 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100m² |
| 74 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,756 | m³ |
| 75 | Đá dăm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m³ |
| 76 | Cát tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m³ |
| 77 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m² |
| 78 | Ống nhựa PVC đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m³ |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m² |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 82 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m² |
| 83 | Đệm vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m³ |
| 84 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m² |
| 85 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m² |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m³ |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m³ |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn. Van khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m² |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 91 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | 100m³ |
| 92 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100m³ |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn, bê tông ống cống, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m³ |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m² |
| 96 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m³ |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | 100m³ |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m³ |
| 100 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | 100m³ |
| 101 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,852 | 100m³ |
| 102 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,852 | 100m³ |
| 103 | Đào đất móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,53 | m³ |
| 104 | Đào đất móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,12 | m³ |
| 105 | Đào đất móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,06 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi